Gói thầu: Cung cấp Vật tư văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 13:56:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,406,155,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,092,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60923265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng trụ sở tại Hà Nội để cung cấp sản phẩm khi có nhu cầu đột xuất và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu kĩ thuật hoặc hỏng hóc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 103 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Vật tư văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023 Mua sắm vật tư Văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Có cam kết toàn bộ hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. - Có Catalogue hoặc tài liệu mô tả các thông số kĩ thuật của hàng hóa. * Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc E-HSDT và các tài liệu trên (Tài liệu phải nộp cùng E-HSDT) trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng để đối chiếu thông tin. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển, lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào giá chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với các loại hàng hóa giấy in). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 5/2022 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.092.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 103/ Học viện Quân y. Địa chỉ số 261 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. số điện thoại 0967.811.616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện, số 261 Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu – Phòng Kế hoạch Tổng hợp, Bệnh viện Quân y 103, số 261 Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung úy Hoàng Trung Kiên, số điện thoại 0868.386.983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 103, số 261 Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh, số điện thoại 0983.123.588 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 các màu | 3.072 | Gam | - Giấy in màu Sinarpectra hoặc tương đương.- Chất liệu gỗ tự nhiên.- Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn, không bụi giấy, có bề mặt nhám, bám mực tốt, kích thước khổ A4 (210x297mm), định lượng tối thiểu 80 gsm, màu sắc: Xanh dương, xanh lá, hồng, vàng.- Quy cách: 500 tờ/ Gram. | ||
| 2 | Giấy A4 plus | 1.872 | Gam | - Giấy IK Plus hoặc tương đương.- Kích thước A4: 210 x 297mm.- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 101 ± 1- Độ nhám(ml/phút)180 ± 40- Màu trắng (độ đục) 93 ± 2%- Độ sáng ISO(%)98 ± 1%- Độ trắng CIE trong nhà(#)165 ± 3- Độ thấu quang lớn hơn 90%.- Quy cách: 500 tờ/ Gram. | ||
| 3 | Giấy A4 thường | 18.929 | Gam | - Giấy Bãi Bằng Office hoặc tương đương.- Kích thước A4: 210 x 297mm- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 100 ± 3- Độ nhám(ml/phút): 190 ± 30- Màu trắng (độ đục): 93 ± 2- Độ sáng ISO(%): 87 ± 2- Độ trắng: 120 CIE ± 2.- Quy cách: 500 tờ/ Gram. | ||
| 4 | Giấy A5 thường | 7.924 | Gam | - Giấy Bãi Bằng Office hoặc tương đương.- Kích thước A5: 148 x 210mm- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 100 ± 3- Độ nhám(ml/phút): 190 ± 30- Màu trắng (độ đục): 93 ± 2- Độ sáng ISO(%): 87 ± 2- Độ trắng: 120 CIE ± 2- Quy cách: 500 tờ/ Gram. | ||
| 5 | Giấy A3 | 32 | Gam | - Giấy Bãi Bằng Office hoặc tương đương.- Kích thước A3: 420 x 297mm- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 101 ± 1- Độ nhám(ml/phút): 190 ± 40- Màu trắng (độ đục): 93 ± 2%- Độ sáng ISO(%): 98 ± 1%- Độ trắng CIE trong nhà: 165 ± 3- Độ thấu quang lớn hơn 90.- Quy cách: 500 tờ/ Gram. | ||
| 6 | Giấy in A5 các màu | 149 | Gam | - Giấy in màu Sinarpectra hoặc tương đương.- Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn, không bụi giấy, bề mặt giấy láng đều, kích thước khổ A5 (148x210mm), định lượng 80 gsm, màu sắc: Xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, độ sáng tối thiểu 90.- Quy cách: 500 tờ/ Gram. | ||
| 7 | Giấy Double A | 452 | Gam | - Kích thước A4: 210 x 297mm.- Định lượng giấy: 80gsm/ream ± 2%- Độ dày: 108 ± 2- Độ nhám bề mặt (ml/phút): 50-125- Màu trắng (độ đục): 102 ± 2%- Độ sáng ISO (%): 101 - 104 %- Độ trắng CIE trong nhà(#): 150 ± 2- Quy cách: 500 tờ/ Gram. | ||
| 8 | Bìa màu A3 | 39 | Gam | - Bìa màu hãng TT hoặc tương đương. - Bề mặt giấy trơn, mịn chống kẹt giấy khi in hoặc photo. -Không mùi, không hoa văn, dùng đóng bìa hồ sơ ,tài liệu, sổ sách.-Quy cách: khổ A3 (420x297mm), đóng gói 100 tờ/ gram. Định lượng: 160gms.- Màu săc: Xanh dương, xanh cốm, hồng, vàng, trắng. | ||
| 9 | Bìa mica A4 | 479 | Gam | - Bìa Mica Glory hoặc tương đương. - Bìa bóng kính, sáng bóng, trong suốt. - Dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ. - Kích thước: khổ A4 (210 x 297mm). Độ dày 12-13mm. Trọng lượng tối thiểu 1,12kg/gam. - Quy cách: 100 tờ/ tập. | ||
| 10 | Bìa màu A4 | 581 | Gam | - Bìa màu hãng TT hoặc tương đương. - Bề mặt giấy trơn,mịn chống kẹt giấy khi in hoặc photo. - Không mùi, không hoa văn,dùng đóng bìa hồ sơ,tài liệu,sổ sách.- Khổ A4.(210x297mm). Định lượng: 160gms.- Màu săc: Xanh dương, xanh cốm, hồng, vàng.- Quy cách: 100 tờ/ tập. | ||
| 11 | Bìa mica A3 | 30 | Gam | - Bìa Mica Glory hoặc tương đương.- Bìa bóng kính, sáng bóng, trong suốt.- Dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ.- Kích thước: Khổ A3 (420 x 297mm). Độ dày 12-13mm. Trọng lượng tối thiểu 2.25kg/gam.- Quy cách: 100 tờ/ tập. | ||
| 12 | Bìa trình ký | 129 | Cái | - Cặp trình ký da cao cấp XIFU 8002 hoặc tương đương.- Được làm bằng chất liệu da cao cấp, bóng bền, đẹp, có cài bút, một mặt có khóa kẹp tài liệu, mặt mặt có ngăn cài CardVisit và cài tài liệu.- Màu sắc: Xanh dương, đỏ, nâu.- Kích thước: Tối thiểu 24 x 32cm. | ||
| 13 | Bìa nhựa còng 3mm | 50 | Cái | - Bìa nhựa Clip File Thiên Long hoặc tương đương.- Bìa chất liệu nhựa.- Kích thước bìa tối thiểu 210x297x 35mm.- Phần gáy có còng nhẫn, mặt ngoài có ghi chú. | ||
| 14 | Giấy nhiệt máy phát số | 1.430 | Cuộn | - Kích thước: 80x80 mm- Chiều dài tối thiểu 65m. - Giấy định lượng tối thiểu 65 gsm/ream.- Quy cách: Cuộn giấy bọc giấy bạc dán tem hai đầu. | ||
| 15 | Giấy in mã code | 320 | Cuộn | - Kích thước: (25X15)x 150 m- Giấy in có có độ bám dính cao, không bị mờ theo thời gian | ||
| 16 | Giấy nhớ 5 màu | 774 | Chiếc | - Giấy nhớ 5 màu Deli hoặc tương đương.- Chất lượng bằng nilon tốt, độ dính cao, có khả năng dính lại nhiều lần.- Kích thước hình mũi tên: 43 x 12mm, đóng gói mỗi gói gồm 5 xấp, mỗi xấp 20 tờ. | ||
| 17 | Giấy nhớ | 1.118 | Tệp | - Giấy nhớ Pronoti hoặc tương đương. Giấy hình vuông, kích thước 76 x 76mm.- Giấy dán có lớp keo tốt giúp bám lâu trên các bề mặt, tuy nhiên không để lại vết keo bẩn khi tháo ra.- Quy cách đóng gói 100 tờ/ tệp. | ||
| 18 | Bút bi | 11.396 | Cái | - Bút bi FO 024 hãng Thiên Long hoặc tương đương. - Vỏ bút bằng nhựa, thân bút phân chia hai mầu trắng và xanh để nhận biết mầu mực bút xanh, ruột bút bằng nhựa dẻo, ngòi bút 0,7mm, mực viết mầu xanh, đóng mở bút bằng nút bấm. - Bút thiết kế dạng bấm liên tục, có nút cài trên thân bút. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | ||
| 19 | Bút bi Cello | 1.016 | Cái | - Bút bi hãng Thiên long 027 hoặc tương đương. - Đầu bi kích thước 0,7 mm, ngòi bút có độ trơn nhẵn tốt, mực màu xanh, mực ra đều khi viết, cho nét bút thanh mảnh, rõ nét và không bị nhòe mực. - Bút thiết kế dạng bấm liên tục, có nút cài trên thân bút, có 3 màu xanh, đỏ, đen. | ||
| 20 | Bút viết bảng | 520 | Cái | - Bút WB03 hãng sản xuất Thiên Long hoặc tương đương.- Vỏ bút bằng nhựa, ruột bút nhựa dẻo, ngòi bút 2,5mm bằng mực dạ, mầu viết xanh/đen/đỏ. - Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | ||
| 21 | Bút dạ kính | 2.450 | Cái | - Bút PM 04 hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên. - Bút có kiểu dáng gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.- Màu mực màu xanh/đen/đỏ, đậm tươi, mực ra đều và liên tục.- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...- 2 đầu bút kích thước : 0.4 mm và 1.0 mm.- Mực không độc hại. | ||
| 22 | Bút dạ dầu | 260 | Cái | - Bút PM 09 hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. - Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân bút cầm chắc tay. - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... - 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm. | ||
| 23 | Bút ký | 563 | Cái | - Hãng Pentel hoặc tương đương trở lên.- Mực Xanh, viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn. - Đuôi bút dạng nút bấm dễ dàng sử dụng. - Màu mực đậm, không lem, không phai màu. Không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho người sử dụng. - Vỏ bút bằng nhựa, cán cầm bút bi được làm bằng cao su mềm mại, có vân xéo. - Thiết kế đầu bi 0.7mm. Đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 0.7 mm, nét bút đậm và rõ ràng. | ||
| 24 | Bút đế cắm | 1.110 | Bộ | - Bút PH 02 hãng sản xuất Thiên Long hoặc tương đương.- Bút cắm bàn gồm 02 bút. Mỗi bút có đầu bi 0.7 mm, được cắm vào đế kiểu dáng chắc chắn, xoay 360 độ. - Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao nối giữa bút và đế cắm.- Bút bền màu, đẹp, nét viết thanh, sắc nét, không lem mực, ít khi chảy mực.- Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch.- Bao bì túi có tai treo thuận tiện cho xếp đặt.- Màu mực: Xanh. | ||
| 25 | Bút dấu dòng | 150 | Cái | Hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên Vỏ bút bằng nhựa, mực không làm bẩn và thấm sang trang sau. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | ||
| 26 | Bút bi đỏ | 300 | Cái | - Bút bi TL036 hãng thiên Long hoặc trương đương.- Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân bút làm từ nhựa màu đục.- Giắt bút bằng kim lọai mạ crom sáng bóng. Có tấm đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết.- Ngòi bút 0.7mm. | ||
| 27 | Bút xóa băng | 440 | Cái | - Hãng Plus hoặc tương đương trở lên. - Băng xóa màu trắng.- Chiều rộng 5mm.- Độ dài băng xóa tối thiểu 12m. - Là bút xóa dạng băng dùng xóa trên bề mặt giấy. - Loại xóa khô, có thể viết đè lên ngay sau khi xóa. - Bề mặt băng xóa trơn tru. - Vỏ nhựa cứng, chịu lực tốt, thiết kế gọn nhẹ và dễ dàng sử dụng. Đầu xóa nằm kéo êm, nhẹ nhàng, dễ dàng sử dụng. - Có thể thay ruột dễ dàng. Có nắp trượtđể bảo vệ đầu băng khi không sử dụng. | ||
| 28 | Bút chì 5B | 72 | Cái | - Kích thước dài ≥19 cm, đường kính 0,5 cm.- Chất liệu gỗ chất lượng cao- Độ đậm 5B, nét mịn, ngòi chắc chắn, khó gãy dễ dàng khi gọt.- Dễ dàng tẩy sạch | ||
| 29 | Gọt bút chì | 10 | Cái | - Lưỡi gọt sắc bén, không gỉ, không làm gãy chì- Vỏ bằng nhựa cao cấp, cứng cáp, chịu được va đập tốt. | ||
| 30 | Băng keo dán trắng nhỏ | 390 | Cuộn | - Màu sắc: Màu trong. - Màng băng keo bằng chất liệu Polypropylene. Thành phần keo: Acrylic, lớp keo có độ dày tối thiểu 0.05mm. Kích thước ngang: 20mm, độ dài tối thiểu 160m.- Kích thước lõi (ID) 3 ""(76mm) | ||
| 31 | Băng keo trắng lớn | 350 | Cuộn | - Màu sắc: Màu trong. - Màng băng keo bằng chất liệu Polypropylene. Thành phần keo: Acrylic, lớp keo có độ dày tối thiểu 0.05mm. Kích thước ngang: 70mm, độ dài tối thiểu 160m.- Kích thước lõi (ID) 3 ""(76mm). | ||
| 32 | Băng dính dán gáy 7F | 498 | cuộn | - Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt.- Chất dính được làm từ cao su tự nhiên.- Chống nước tốt- Kích thước: bề rộng 7cm, tối thiểu dài 12m. | ||
| 33 | Băng dính 2 mặt | 195 | Cuộn | - Kích thước: chiều rộng 2,5cm, keo dán có độ bám dính tốt, độ dày băng dính tối thiểu 5mm | ||
| 34 | File Nan 4 Ngăn | 155 | Cái | - File Nan 4 Ngăn. Kích thước tối thiểu 31 x 26 x 32 (cm). Được chia làm 4 ngăn đựng tài liệu.- Chất liệu nhựa không độc hại, nhẹ, bề mặt trơn nhẵn, ít bám bụi, dễ vệ sinh lau chùi. Các chi tiết được mài nhẵn, không có góc cạnh sắc nhọn, đảm bảo an toàn. - Bề mặt khay có các khe hở, giúp lưu thông không khí. Thiết kế dễ thao tác lắp đặt, tháo rời đơn giản. | ||
| 35 | File Nan 1 Ngăn | 119 | Cái | - File Nan 1 Ngăn. Kích thước tối thiểu 10 x 26 x 29mm (cm). Được chia làm 1 ngăn đựng tài liệu.- Chất liệu nhựa không độc hại, nhẹ, bề mặt trơn nhẵn, ít bám bụi, dễ vệ sinh lau chùi. Các chi tiết được mài nhẵn, không có góc cạnh sắc nhọn, đảm bảo an toàn. - Bề mặt khay có các khe hở, giúp lưu thông không khí. | ||
| 36 | File túi nilon có lỗ | 320 | cái | - Kích thước tối thiểu: 210 x 297mm.- Màu trắng trong, chất lượng nhựa bền, tốt, an toàn với sức khỏe con người | ||
| 37 | File còng | 234 | Cái | - File còng Plus hoặc tương đương. - Cặp dùng lưu tài liệu đục lỗ 7cm. (File còng,File lồng) nhựa PVC màu xanh có vân kẻ. | ||
| 38 | Cặp ba dây | 6.400 | Cái | - Kích thước 36cmx25cmx10cm, 1 mặt nhựa PVC Màu Xanh Dương.- Chất liệu bìa cặp được làm từ carton cứng có độ bền cao, chịu va đập tốt, có 3 dây ở 3 cạnh khác nhau.- Gáy rộng: 10cm, có tem viết ở giữa Gáy. | ||
| 39 | Túi Clear khổ A | 2.340 | Cái | + Được làm từ nhựa PP đặc biệt chịu nhiệt, không độc hại, thân thiện với môi trường.+ Đường hàn chắc chắn, kích thước khổ A mỏng nhưng vẫn có thể lưu trữ tối đa 125 tờ A4+ Với màu trắng trang nhã cùng hoa văn độc đáo được in trên túi đem lại sự tiện ích, thời trang cho các chị em văn phòng.+ Thiết kế gọn nhẹ, bảo vệ và giữ tài liệu mỗi khi làm việc+ Chất liệu nhựa không thấm nước giúp bạn bảo vệ tối đa giấy tờ, tài liệu. | ||
| 40 | Túi Clear khổ F | 1.173 | Cái | Túi Clear Bag khổ Fdầy là loại túi đựng tài liệu khổ lớn. Túi được làm bằng chất liệu nhựa dẻo, không độc hại, thời gian sử dụng được lâu hơn. Túi Clear Bag có kích thước khổ F4, dày . | ||
| 41 | Sổ bìa cứng | 260 | Quyển | - Sổ Bìa giấy cứng hãng Tiến Thành hoặc tương đương, mặt ngoài được cán lớp giấy bóng kính màu xanh, kích thước sổ 16x23cm.- Sử dụng loại giấy láng, mịn, có dòng kẻ rõ ràng. Mặt giấy trắng láng, dày, thấm mực và nhanh khô.- Sổ chắc chắn, bền đẹp, có thể gập lại mà không để lại nếp gấp, đồng thời có thể xé rời các trang bên trong khi cần.- Số trang giấy tối thiểu 300 trang. | ||
| 42 | Mút đếm tiền | 200 | Cái | - Hộp đếm tiền có mút thấm nước. - Kích thước nhỏ gọn: 7x2.5cm, tiện dụng cho việc kỉểm tra tiền. | ||
| 43 | Chun vòng | 146 | Túi | - Chất liệu cao su, màu vàng, dẻo dai, vòng to, trọng lượng tối thiểu 0,5kg/túi. | ||
| 44 | Máy tính | 63 | Chiếc | - Màn hình cực lớn: Màn hình lơn hơn giúp dễ nhìn hơn, hiển thị được nhiều dữ liệu hơn. - Phím nhựa: Các phím bấm được thiết kế để dễ dàng sử dụng. - Kích thước: 117,5x107x25,4mm. - Sử dụng 2 nguồn năng lượng pin và mặt trời. - Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng. | ||
| 45 | Móc treo tường | 270 | Cái | - Kích thước mặt dính tường tối thiểu 50x50mm- Bộ phận móc chất liệu thép không gỉ hoặc inox- Chịu tải tối thiểu 5kg | ||
| 46 | Bảng từ trắng (70x100cm) | 12 | Cái | - Kích thước tối thiểu 70x100cm- Khung nhôm định hình, 4 góc bảng bo nhựa đảm bảo an toàn- Mặt bảng từ tính màu trắng- Mặt sau bằng nhựa, chống cong vênh, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 47 | Dập ghim 10 plus | 432 | Cái | - Dập ghim hãng Plus hoặc tương đương.- Bấm kim được làm từ chất liệu thép bền, chống gỉ sét và nhựa cao cấp, cứng cáp. Kích thước nhỏ gọn, thao tác sử dụng dễ dàng, sử dụng kim bấm số 10.- Tay cầm chắc chắn, không trơn trượt, an toàn khi sử dụng.- Thanh kim dài chứa nhiều kim có thể bấm liên tục với số lượng giấy lớn, 1 lần bấm ≥ 15 tờ A4, hộp có lỗ tròn. | ||
| 48 | Máy dập ghim đại | 28 | Cái | Dập ghim KW Trio 50LA hoặc tương đương được sản xuất bằng thép chịu lực- Sử dụng cho đạn ghim từ 24/6 - 23/23- Màu sắc: Thân trắng sữa, tay màu đen- Độ sâu dập gáy : Tối đa lên đến 90mmDập tối đa độ dày được 240 tờ giấy ĐL70gsm, cần dập ghim lớn, dài nên khi dập số lượng dày vẫn cảm thấy nhẹ tay, êm ái, đặc biệt máy có chế độ gỡ ghim thông minh, dễ dàng tháo khi bị dắt ghim. | ||
| 49 | Đạn ghim 24/6 | 150 | Hộp | - Ghim dập KW-Trio 24/6 hoặc tương đương.- Đặc điểm :+ Chân ghim dài: 6mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 25 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 50 | Đạn ghim 23/8 | 150 | Hộp | - Ghim dập KW-Trio 23/8 hoặc tương đương.- Đặc điểm :+ Chân ghim dài : 8mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 50 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 51 | Đạn ghim 23/10 | 180 | Hộp | - Ghim dập KW-Trio 23/10 hoặc tương đương.- Đặc điểm :+ Chân ghim dài : 10 mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 70 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 52 | Đạn ghim 23/13 | 120 | Hộp | - Ghim dập KW-Trio 23/13 hoặc tương đương.– Đặc điểm :+ Chân ghim dài :13 mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 100 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 53 | Đạn ghim 23/15 | 360 | Hộp | - Ghim dập KW-triO 23/15 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài. - Ghim dài 15mm, có thể dập được tối đa 120 tờ. - Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 54 | Đạn ghim 23/17 | 360 | Hộp | - Ghim dập KW-triO 23/17 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài.- Độ dày: 17mm- Số lượng trang giấy: tối đa 140 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 55 | Đạn ghim 23/20 | 150 | Hộp | - Ghim dập KW-triO 23/20 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài.+ Chân ghim dài :20 mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập được tối đa 170 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 56 | Đạn ghim 23/23 | 360 | Hộp | - Ghim dập KW-triO 23/23 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài.- Độ dày: 23mm- Dùng với dập ghim thích hợp để dập được tối đa 200 tờ. - Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 57 | Đạn ghim 10 | 6.400 | Hộp | - Đạn ghim số 10 hãng Plus hoặc tương đương. Đạn ghim kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm).– Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.– Phục vụ thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim. | ||
| 58 | Ghim cài | 889 | Hộp | - Ghim cài tam giác C62 hoặc tương đương, độ bền cao, không rỉ, dễ dàng khi sử dụng. - Một chiếc ghim cài có thể cài tối đa 35 tờ giấy mà không bị rơi ra.- Quy cách: 100 cái ghim/ 1 hộp. | ||
| 59 | Gỡ ghim | 76 | Chiếc | - Gỡ ghim Deli 0232 hoặc tương đương. - Có phần lưỡi làm từ thép cao cấp, không gỉ sét, sắt bén. - Lưỡi được thiết kế nhọn và mảnh, giúp bạn thực hiện thao tác gỡ kim dễ dàng, nhanh chóng. - Phần vỏ bên ngoài của gỡ ghim làm từ nhựa cao cấp, bền, và chịu va đập tốt.Màu sắc: Xanh, đen, ghi. | ||
| 60 | Hồ dán | 13.886 | Lọ | - Hồ nước thiên long G08 hoặc tương đương trở lên. Dung tích: 30ml.- Độ dính cao, mau khô.- Mùi dễ chịu.- Thiết kế nhỏ gọn, đầu bôi keo dạng lưới dễ dàng lấy sản phẩm. | ||
| 61 | Kéo văn phòng | 221 | Cái | - Lưỡi kéo bằng chất liệu hợp kim thép.- Kích thước: tối thiểu 210mm. Giữa tay cầm có 2 gờ giữ cho kéo không bị khít lại khi bóp tay mạnh. Lỗ khoét ở tay cầm lớn thuận tiện cho ngón tay khi chuyển động.- Cán kéo được bọc nhựa. | ||
| 62 | Dao dọc giấy | 156 | Cái | - Dao dọc giấy Deli 2043 hoặc tương đương.- Lưỡi dao là kim loại sắc bén, không gỉ sét, độ bền cao.- Vỏ bằng nhựa cao cấp, cứng cáp, chịu được va đập tốt.- Nút điều khiển lưỡi dao lên, xuống linh hoạt theo nhu cầu.- Kích thước: tối thiểu 4cmx16cm. | ||
| 63 | Kẹp sắt 15 | 200 | Hộp | - Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 15mm.- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp. | ||
| 64 | Kẹp sắt 25 | 320 | Hộp | - Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 25mm.- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp. | ||
| 65 | Kẹp sắt 41M | 77 | Hộp | - Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 41mm, trọng lượng 200g/hộp.- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp. | ||
| 66 | Kẹp sắt 51M | 244 | Hộp | - Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 51mm, trọng lượng 380g/hộp- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp. | ||
| 67 | Mực dấu | 591 | Lọ | - Mực dấu hãng Shuny hoặc tương đương.- Mực đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. - Màu mực đỏ, bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe. Thể tích 28ml. | ||
| 68 | Kẹp inox | 145 | cái | - Kẹp inox hãng Deli hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 76mm.- Màu sắc: trắng. | ||
| 69 | Máy đục lỗ | 50 | Cái | - Thiết kế đơn giản, tiện dụng và bền đẹp có thể bấm tối đa 35 tờ.- Cố định bấm lỗ chính xác, có khóa an toàn để sự dụng.- Được sản xuất bằng thép chất lượng cao. | ||
| 70 | Nam châm dính bảng | 120 | Cái | - Lực hút mạnh, không bị rơi khi dính kèm tài liệu- Vỏ kim loại, ôm sát nam châm, khó tách rời |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60923265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng trụ sở tại Hà Nội để cung cấp sản phẩm khi có nhu cầu đột xuất và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu kĩ thuật hoặc hỏng hóc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi