Gói thầu: Cung cấp Vật tư văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854518-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 103
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220816897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 13:56:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,406,155,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,092,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60923265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng trụ sở tại Hà Nội để cung cấp sản phẩm khi có nhu cầu đột xuất và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu kĩ thuật hoặc hỏng hóc

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quân y 103
E-CDNT 1.2 Cung cấp Vật tư văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023
Mua sắm vật tư Văn phòng phẩm phục vụ điều trị tại Bệnh viện Quân y 103 năm 2022-2023
365 Ngày
E-CDNT 3 Viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103/ Học viện Quân y. Địa chỉ số 261 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. số điện thoại 0967.811.616
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103 , địa chỉ: Số 261, Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103/ Học viện Quân y. Địa chỉ số 261 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. số điện thoại 0967.811.616


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Có cam kết toàn bộ hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. - Có Catalogue hoặc tài liệu mô tả các thông số kĩ thuật của hàng hóa. * Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc E-HSDT và các tài liệu trên (Tài liệu phải nộp cùng E-HSDT) trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc khi được mời vào thương thảo hợp đồng để đối chiếu thông tin.
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển, lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào giá chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với các loại hàng hóa giấy in). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 5/2022 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.092.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103/ Học viện Quân y. Địa chỉ số 261 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. số điện thoại 0967.811.616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện, số 261 Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu – Phòng Kế hoạch Tổng hợp, Bệnh viện Quân y 103, số 261 Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung úy Hoàng Trung Kiên, số điện thoại 0868.386.983
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 103, số 261 Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh, số điện thoại 0983.123.588
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 các màu3.072Gam- Giấy in màu Sinarpectra hoặc tương đương.- Chất liệu gỗ tự nhiên.- Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn, không bụi giấy, có bề mặt nhám, bám mực tốt, kích thước khổ A4 (210x297mm), định lượng tối thiểu 80 gsm, màu sắc: Xanh dương, xanh lá, hồng, vàng.- Quy cách: 500 tờ/ Gram.
2Giấy A4 plus1.872Gam- Giấy IK Plus hoặc tương đương.- Kích thước A4: 210 x 297mm.- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 101 ± 1- Độ nhám(ml/phút)180 ± 40- Màu trắng (độ đục) 93 ± 2%- Độ sáng ISO(%)98 ± 1%- Độ trắng CIE trong nhà(#)165 ± 3- Độ thấu quang lớn hơn 90%.- Quy cách: 500 tờ/ Gram.
3Giấy A4 thường18.929Gam- Giấy Bãi Bằng Office hoặc tương đương.- Kích thước A4: 210 x 297mm- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 100 ± 3- Độ nhám(ml/phút): 190 ± 30- Màu trắng (độ đục): 93 ± 2- Độ sáng ISO(%): 87 ± 2- Độ trắng: 120 CIE ± 2.- Quy cách: 500 tờ/ Gram.
4Giấy A5 thường7.924Gam- Giấy Bãi Bằng Office hoặc tương đương.- Kích thước A5: 148 x 210mm- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 100 ± 3- Độ nhám(ml/phút): 190 ± 30- Màu trắng (độ đục): 93 ± 2- Độ sáng ISO(%): 87 ± 2- Độ trắng: 120 CIE ± 2- Quy cách: 500 tờ/ Gram.
5Giấy A332Gam- Giấy Bãi Bằng Office hoặc tương đương.- Kích thước A3: 420 x 297mm- Định lượng giấy: 70gsm/ream ± 4%- Độ dày: 101 ± 1- Độ nhám(ml/phút): 190 ± 40- Màu trắng (độ đục): 93 ± 2%- Độ sáng ISO(%): 98 ± 1%- Độ trắng CIE trong nhà: 165 ± 3- Độ thấu quang lớn hơn 90.- Quy cách: 500 tờ/ Gram.
6Giấy in A5 các màu149Gam- Giấy in màu Sinarpectra hoặc tương đương.- Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn, không bụi giấy, bề mặt giấy láng đều, kích thước khổ A5 (148x210mm), định lượng 80 gsm, màu sắc: Xanh dương, xanh lá, hồng, vàng, độ sáng tối thiểu 90.- Quy cách: 500 tờ/ Gram.
7Giấy Double A452Gam- Kích thước A4: 210 x 297mm.- Định lượng giấy: 80gsm/ream ± 2%- Độ dày: 108 ± 2- Độ nhám bề mặt (ml/phút): 50-125- Màu trắng (độ đục): 102 ± 2%- Độ sáng ISO (%): 101 - 104 %- Độ trắng CIE trong nhà(#): 150 ± 2- Quy cách: 500 tờ/ Gram.
8Bìa màu A339Gam- Bìa màu hãng TT hoặc tương đương. - Bề mặt giấy trơn, mịn chống kẹt giấy khi in hoặc photo. -Không mùi, không hoa văn, dùng đóng bìa hồ sơ ,tài liệu, sổ sách.-Quy cách: khổ A3 (420x297mm), đóng gói 100 tờ/ gram. Định lượng: 160gms.- Màu săc: Xanh dương, xanh cốm, hồng, vàng, trắng.
9Bìa mica A4479Gam- Bìa Mica Glory hoặc tương đương. - Bìa bóng kính, sáng bóng, trong suốt. - Dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ. - Kích thước: khổ A4 (210 x 297mm). Độ dày 12-13mm. Trọng lượng tối thiểu 1,12kg/gam. - Quy cách: 100 tờ/ tập.
10Bìa màu A4581Gam- Bìa màu hãng TT hoặc tương đương. - Bề mặt giấy trơn,mịn chống kẹt giấy khi in hoặc photo. - Không mùi, không hoa văn,dùng đóng bìa hồ sơ,tài liệu,sổ sách.- Khổ A4.(210x297mm). Định lượng: 160gms.- Màu săc: Xanh dương, xanh cốm, hồng, vàng.- Quy cách: 100 tờ/ tập.
11Bìa mica A330Gam- Bìa Mica Glory hoặc tương đương.- Bìa bóng kính, sáng bóng, trong suốt.- Dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ.- Kích thước: Khổ A3 (420 x 297mm). Độ dày 12-13mm. Trọng lượng tối thiểu 2.25kg/gam.- Quy cách: 100 tờ/ tập.
12Bìa trình ký129Cái- Cặp trình ký da cao cấp XIFU 8002 hoặc tương đương.- Được làm bằng chất liệu da cao cấp, bóng bền, đẹp, có cài bút, một mặt có khóa kẹp tài liệu, mặt mặt có ngăn cài CardVisit và cài tài liệu.- Màu sắc: Xanh dương, đỏ, nâu.- Kích thước: Tối thiểu 24 x 32cm.
13Bìa nhựa còng 3mm50Cái- Bìa nhựa Clip File Thiên Long hoặc tương đương.- Bìa chất liệu nhựa.- Kích thước bìa tối thiểu 210x297x 35mm.- Phần gáy có còng nhẫn, mặt ngoài có ghi chú.
14Giấy nhiệt máy phát số1.430Cuộn- Kích thước: 80x80 mm- Chiều dài tối thiểu 65m. - Giấy định lượng tối thiểu 65 gsm/ream.- Quy cách: Cuộn giấy bọc giấy bạc dán tem hai đầu.
15Giấy in mã code320Cuộn- Kích thước: (25X15)x 150 m- Giấy in có có độ bám dính cao, không bị mờ theo thời gian
16Giấy nhớ 5 màu774Chiếc- Giấy nhớ 5 màu Deli hoặc tương đương.- Chất lượng bằng nilon tốt, độ dính cao, có khả năng dính lại nhiều lần.- Kích thước hình mũi tên: 43 x 12mm, đóng gói mỗi gói gồm 5 xấp, mỗi xấp 20 tờ.
17Giấy nhớ1.118Tệp- Giấy nhớ Pronoti hoặc tương đương. Giấy hình vuông, kích thước 76 x 76mm.- Giấy dán có lớp keo tốt giúp bám lâu trên các bề mặt, tuy nhiên không để lại vết keo bẩn khi tháo ra.- Quy cách đóng gói 100 tờ/ tệp.
18Bút bi11.396Cái- Bút bi FO 024 hãng Thiên Long hoặc tương đương. - Vỏ bút bằng nhựa, thân bút phân chia hai mầu trắng và xanh để nhận biết mầu mực bút xanh, ruột bút bằng nhựa dẻo, ngòi bút 0,7mm, mực viết mầu xanh, đóng mở bút bằng nút bấm. - Bút thiết kế dạng bấm liên tục, có nút cài trên thân bút. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực.
19Bút bi Cello1.016Cái- Bút bi hãng Thiên long 027 hoặc tương đương. - Đầu bi kích thước 0,7 mm, ngòi bút có độ trơn nhẵn tốt, mực màu xanh, mực ra đều khi viết, cho nét bút thanh mảnh, rõ nét và không bị nhòe mực. - Bút thiết kế dạng bấm liên tục, có nút cài trên thân bút, có 3 màu xanh, đỏ, đen.
20Bút viết bảng520Cái- Bút WB03 hãng sản xuất Thiên Long hoặc tương đương.- Vỏ bút bằng nhựa, ruột bút nhựa dẻo, ngòi bút 2,5mm bằng mực dạ, mầu viết xanh/đen/đỏ. - Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực.
21Bút dạ kính2.450Cái- Bút PM 04 hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên. - Bút có kiểu dáng gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.- Màu mực màu xanh/đen/đỏ, đậm tươi, mực ra đều và liên tục.- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...- 2 đầu bút kích thước : 0.4 mm và 1.0 mm.- Mực không độc hại.
22Bút dạ dầu260Cái- Bút PM 09 hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. - Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân bút cầm chắc tay. - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... - 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm.
23Bút ký563Cái- Hãng Pentel hoặc tương đương trở lên.- Mực Xanh, viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn. - Đuôi bút dạng nút bấm dễ dàng sử dụng. - Màu mực đậm, không lem, không phai màu. Không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho người sử dụng. - Vỏ bút bằng nhựa, cán cầm bút bi được làm bằng cao su mềm mại, có vân xéo. - Thiết kế đầu bi 0.7mm. Đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 0.7 mm, nét bút đậm và rõ ràng.
24Bút đế cắm1.110Bộ- Bút PH 02 hãng sản xuất Thiên Long hoặc tương đương.- Bút cắm bàn gồm 02 bút. Mỗi bút có đầu bi 0.7 mm, được cắm vào đế kiểu dáng chắc chắn, xoay 360 độ. - Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao nối giữa bút và đế cắm.- Bút bền màu, đẹp, nét viết thanh, sắc nét, không lem mực, ít khi chảy mực.- Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch.- Bao bì túi có tai treo thuận tiện cho xếp đặt.- Màu mực: Xanh.
25Bút dấu dòng150CáiHãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên Vỏ bút bằng nhựa, mực không làm bẩn và thấm sang trang sau. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực.
26Bút bi đỏ300Cái- Bút bi TL036 hãng thiên Long hoặc trương đương.- Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân bút làm từ nhựa màu đục.- Giắt bút bằng kim lọai mạ crom sáng bóng. Có tấm đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết.- Ngòi bút 0.7mm.
27Bút xóa băng440Cái- Hãng Plus hoặc tương đương trở lên. - Băng xóa màu trắng.- Chiều rộng 5mm.- Độ dài băng xóa tối thiểu 12m. - Là bút xóa dạng băng dùng xóa trên bề mặt giấy. - Loại xóa khô, có thể viết đè lên ngay sau khi xóa. - Bề mặt băng xóa trơn tru. - Vỏ nhựa cứng, chịu lực tốt, thiết kế gọn nhẹ và dễ dàng sử dụng. Đầu xóa nằm kéo êm, nhẹ nhàng, dễ dàng sử dụng. - Có thể thay ruột dễ dàng. Có nắp trượtđể bảo vệ đầu băng khi không sử dụng.
28Bút chì 5B72Cái- Kích thước dài ≥19 cm, đường kính 0,5 cm.- Chất liệu gỗ chất lượng cao- Độ đậm 5B, nét mịn, ngòi chắc chắn, khó gãy dễ dàng khi gọt.- Dễ dàng tẩy sạch
29Gọt bút chì10Cái- Lưỡi gọt sắc bén, không gỉ, không làm gãy chì- Vỏ bằng nhựa cao cấp, cứng cáp, chịu được va đập tốt.
30Băng keo dán trắng nhỏ390Cuộn- Màu sắc: Màu trong. - Màng băng keo bằng chất liệu Polypropylene. Thành phần keo: Acrylic, lớp keo có độ dày tối thiểu 0.05mm. Kích thước ngang: 20mm, độ dài tối thiểu 160m.- Kích thước lõi (ID) 3 ""(76mm)
31Băng keo trắng lớn350Cuộn- Màu sắc: Màu trong. - Màng băng keo bằng chất liệu Polypropylene. Thành phần keo: Acrylic, lớp keo có độ dày tối thiểu 0.05mm. Kích thước ngang: 70mm, độ dài tối thiểu 160m.- Kích thước lõi (ID) 3 ""(76mm).
32Băng dính dán gáy 7F498cuộn- Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt.- Chất dính được làm từ cao su tự nhiên.- Chống nước tốt- Kích thước: bề rộng 7cm, tối thiểu dài 12m.
33Băng dính 2 mặt195Cuộn- Kích thước: chiều rộng 2,5cm, keo dán có độ bám dính tốt, độ dày băng dính tối thiểu 5mm
34File Nan 4 Ngăn155Cái- File Nan 4 Ngăn. Kích thước tối thiểu 31 x 26 x 32 (cm). Được chia làm 4 ngăn đựng tài liệu.- Chất liệu nhựa không độc hại, nhẹ, bề mặt trơn nhẵn, ít bám bụi, dễ vệ sinh lau chùi. Các chi tiết được mài nhẵn, không có góc cạnh sắc nhọn, đảm bảo an toàn. - Bề mặt khay có các khe hở, giúp lưu thông không khí. Thiết kế dễ thao tác lắp đặt, tháo rời đơn giản.
35File Nan 1 Ngăn119Cái- File Nan 1 Ngăn. Kích thước tối thiểu 10 x 26 x 29mm (cm). Được chia làm 1 ngăn đựng tài liệu.- Chất liệu nhựa không độc hại, nhẹ, bề mặt trơn nhẵn, ít bám bụi, dễ vệ sinh lau chùi. Các chi tiết được mài nhẵn, không có góc cạnh sắc nhọn, đảm bảo an toàn. - Bề mặt khay có các khe hở, giúp lưu thông không khí.
36File túi nilon có lỗ320cái- Kích thước tối thiểu: 210 x 297mm.- Màu trắng trong, chất lượng nhựa bền, tốt, an toàn với sức khỏe con người
37File còng234Cái- File còng Plus hoặc tương đương. - Cặp dùng lưu tài liệu đục lỗ 7cm. (File còng,File lồng) nhựa PVC màu xanh có vân kẻ.
38Cặp ba dây6.400Cái- Kích thước 36cmx25cmx10cm, 1 mặt nhựa PVC Màu Xanh Dương.- Chất liệu bìa cặp được làm từ carton cứng có độ bền cao, chịu va đập tốt, có 3 dây ở 3 cạnh khác nhau.- Gáy rộng: 10cm, có tem viết ở giữa Gáy.
39Túi Clear khổ A2.340Cái+ Được làm từ nhựa PP đặc biệt chịu nhiệt, không độc hại, thân thiện với môi trường.+ Đường hàn chắc chắn, kích thước khổ A mỏng nhưng vẫn có thể lưu trữ tối đa 125 tờ A4+ Với màu trắng trang nhã cùng hoa văn độc đáo được in trên túi đem lại sự tiện ích, thời trang cho các chị em văn phòng.+ Thiết kế gọn nhẹ, bảo vệ và giữ tài liệu mỗi khi làm việc+ Chất liệu nhựa không thấm nước giúp bạn bảo vệ tối đa giấy tờ, tài liệu.
40Túi Clear khổ F1.173CáiTúi Clear Bag khổ Fdầy là loại túi đựng tài liệu khổ lớn. Túi được làm bằng chất liệu nhựa dẻo, không độc hại, thời gian sử dụng được lâu hơn. Túi Clear Bag có kích thước khổ F4, dày .
41Sổ bìa cứng260Quyển- Sổ Bìa giấy cứng hãng Tiến Thành hoặc tương đương, mặt ngoài được cán lớp giấy bóng kính màu xanh, kích thước sổ 16x23cm.- Sử dụng loại giấy láng, mịn, có dòng kẻ rõ ràng. Mặt giấy trắng láng, dày, thấm mực và nhanh khô.- Sổ chắc chắn, bền đẹp, có thể gập lại mà không để lại nếp gấp, đồng thời có thể xé rời các trang bên trong khi cần.- Số trang giấy tối thiểu 300 trang.
42Mút đếm tiền200Cái- Hộp đếm tiền có mút thấm nước. - Kích thước nhỏ gọn: 7x2.5cm, tiện dụng cho việc kỉểm tra tiền.
43Chun vòng146Túi- Chất liệu cao su, màu vàng, dẻo dai, vòng to, trọng lượng tối thiểu 0,5kg/túi.
44Máy tính63Chiếc- Màn hình cực lớn: Màn hình lơn hơn giúp dễ nhìn hơn, hiển thị được nhiều dữ liệu hơn. - Phím nhựa: Các phím bấm được thiết kế để dễ dàng sử dụng. - Kích thước: 117,5x107x25,4mm. - Sử dụng 2 nguồn năng lượng pin và mặt trời. - Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng.
45Móc treo tường270Cái- Kích thước mặt dính tường tối thiểu 50x50mm- Bộ phận móc chất liệu thép không gỉ hoặc inox- Chịu tải tối thiểu 5kg
46Bảng từ trắng (70x100cm)12Cái- Kích thước tối thiểu 70x100cm- Khung nhôm định hình, 4 góc bảng bo nhựa đảm bảo an toàn- Mặt bảng từ tính màu trắng- Mặt sau bằng nhựa, chống cong vênh, chịu được nhiệt độ cao
47Dập ghim 10 plus432Cái- Dập ghim hãng Plus hoặc tương đương.- Bấm kim được làm từ chất liệu thép bền, chống gỉ sét và nhựa cao cấp, cứng cáp. Kích thước nhỏ gọn, thao tác sử dụng dễ dàng, sử dụng kim bấm số 10.- Tay cầm chắc chắn, không trơn trượt, an toàn khi sử dụng.- Thanh kim dài chứa nhiều kim có thể bấm liên tục với số lượng giấy lớn, 1 lần bấm ≥ 15 tờ A4, hộp có lỗ tròn.
48Máy dập ghim đại28CáiDập ghim KW Trio 50LA hoặc tương đương được sản xuất bằng thép chịu lực- Sử dụng cho đạn ghim từ 24/6 - 23/23- Màu sắc: Thân trắng sữa, tay màu đen- Độ sâu dập gáy : Tối đa lên đến 90mmDập tối đa độ dày được 240 tờ giấy ĐL70gsm, cần dập ghim lớn, dài nên khi dập số lượng dày vẫn cảm thấy nhẹ tay, êm ái, đặc biệt máy có chế độ gỡ ghim thông minh, dễ dàng tháo khi bị dắt ghim.
49Đạn ghim 24/6150Hộp- Ghim dập KW-Trio 24/6 hoặc tương đương.- Đặc điểm :+ Chân ghim dài: 6mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 25 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
50Đạn ghim 23/8150Hộp- Ghim dập KW-Trio 23/8 hoặc tương đương.- Đặc điểm :+ Chân ghim dài : 8mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 50 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
51Đạn ghim 23/10180Hộp- Ghim dập KW-Trio 23/10 hoặc tương đương.- Đặc điểm :+ Chân ghim dài : 10 mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 70 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
52Đạn ghim 23/13120Hộp- Ghim dập KW-Trio 23/13 hoặc tương đương.– Đặc điểm :+ Chân ghim dài :13 mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập tối đa 100 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
53Đạn ghim 23/15360Hộp- Ghim dập KW-triO 23/15 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài. - Ghim dài 15mm, có thể dập được tối đa 120 tờ. - Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
54Đạn ghim 23/17360Hộp- Ghim dập KW-triO 23/17 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài.- Độ dày: 17mm- Số lượng trang giấy: tối đa 140 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
55Đạn ghim 23/20150Hộp- Ghim dập KW-triO 23/20 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài.+ Chân ghim dài :20 mm.+ Dùng với dập ghim thích hợp để dập được tối đa 170 tờ.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
56Đạn ghim 23/23360Hộp- Ghim dập KW-triO 23/23 hoặc tương đương, được làm từ chất liệu thép chắc chắn, bền đẹp, có khả năng ngăn ngừa gỉ sét nên hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến các văn bản, giấy tờ, cho thời gian sử dụng lâu dài.- Độ dày: 23mm- Dùng với dập ghim thích hợp để dập được tối đa 200 tờ. - Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
57Đạn ghim 106.400Hộp- Đạn ghim số 10 hãng Plus hoặc tương đương. Đạn ghim kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm).– Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.– Phục vụ thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng.- Quy cách: Hộp sản phẩm gồm 10 thanh ghim, mỗi thanh có 100 đinh ghim.
58Ghim cài889Hộp- Ghim cài tam giác C62 hoặc tương đương, độ bền cao, không rỉ, dễ dàng khi sử dụng. - Một chiếc ghim cài có thể cài tối đa 35 tờ giấy mà không bị rơi ra.- Quy cách: 100 cái ghim/ 1 hộp.
59Gỡ ghim76Chiếc- Gỡ ghim Deli 0232 hoặc tương đương. - Có phần lưỡi làm từ thép cao cấp, không gỉ sét, sắt bén. - Lưỡi được thiết kế nhọn và mảnh, giúp bạn thực hiện thao tác gỡ kim dễ dàng, nhanh chóng. - Phần vỏ bên ngoài của gỡ ghim làm từ nhựa cao cấp, bền, và chịu va đập tốt.Màu sắc: Xanh, đen, ghi.
60Hồ dán13.886Lọ- Hồ nước thiên long G08 hoặc tương đương trở lên. Dung tích: 30ml.- Độ dính cao, mau khô.- Mùi dễ chịu.- Thiết kế nhỏ gọn, đầu bôi keo dạng lưới dễ dàng lấy sản phẩm.
61Kéo văn phòng221Cái- Lưỡi kéo bằng chất liệu hợp kim thép.- Kích thước: tối thiểu 210mm. Giữa tay cầm có 2 gờ giữ cho kéo không bị khít lại khi bóp tay mạnh. Lỗ khoét ở tay cầm lớn thuận tiện cho ngón tay khi chuyển động.- Cán kéo được bọc nhựa.
62Dao dọc giấy156Cái- Dao dọc giấy Deli 2043 hoặc tương đương.- Lưỡi dao là kim loại sắc bén, không gỉ sét, độ bền cao.- Vỏ bằng nhựa cao cấp, cứng cáp, chịu được va đập tốt.- Nút điều khiển lưỡi dao lên, xuống linh hoạt theo nhu cầu.- Kích thước: tối thiểu 4cmx16cm.
63Kẹp sắt 15200Hộp- Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 15mm.- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp.
64Kẹp sắt 25320Hộp- Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 25mm.- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp.
65Kẹp sắt 41M77Hộp- Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 41mm, trọng lượng 200g/hộp.- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp.
66Kẹp sắt 51M244Hộp- Kẹp hãng Double A hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 51mm, trọng lượng 380g/hộp- Màu sắc: Đen.- Quy cách: 12 cái/ hộp.
67Mực dấu591Lọ- Mực dấu hãng Shuny hoặc tương đương.- Mực đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. - Màu mực đỏ, bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe. Thể tích 28ml.
68Kẹp inox145cái- Kẹp inox hãng Deli hoặc tương đương. Loại Kẹp bướm.- Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc.- Thiết kế: + Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng.+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn.+ Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày.- Kích thước: 76mm.- Màu sắc: trắng.
69Máy đục lỗ50Cái- Thiết kế đơn giản, tiện dụng và bền đẹp có thể bấm tối đa 35 tờ.- Cố định bấm lỗ chính xác, có khóa an toàn để sự dụng.- Được sản xuất bằng thép chất lượng cao.
70Nam châm dính bảng120Cái- Lực hút mạnh, không bị rơi khi dính kèm tài liệu- Vỏ kim loại, ôm sát nam châm, khó tách rời
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.60923265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.308.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.052.925.710 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng trụ sở tại Hà Nội để cung cấp sản phẩm khi có nhu cầu đột xuất và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu kĩ thuật hoặc hỏng hóc

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->