Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855953 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:27:00 đến ngày 2022-08-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành kinh tế, hoặc tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang bị, vật tư vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc
Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N2222A | 21 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 2 | Bán dẫn 2N2907A | 15 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 400 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 600 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW | ||
| 3 | Bán dẫn 2N3055 | 34 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn 2N3700MS-ND | 21 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 5 | Bán dẫn 2N3908 | 25 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 6 | Bán dẫn 2N4150 | 3 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 70 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 100 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 10 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 600 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 10 A Pd - Tiêu tán nguồn: 1 W | ||
| 7 | Bán dẫn 2N5031 | 8 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 8 | Bán dẫn 2SA1037K | 18 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 9 | Bán dẫn 2SA1345DA | 22 | Chiếc | Điện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA | ||
| 10 | Bán dẫn 06N80 | 14 | Chiếc | Điện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A | ||
| 11 | Bán dẫn 2SA812 | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 12 | Bán dẫn 2SC1173 | 27 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 13 | Bán dẫn 2SC1576A | 13 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 14 | Bán dẫn 2SC1815 | 22 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 15 | Bán dẫn 2SC1971 | 26 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 16 | Bán dẫn 2SC2053 | 8 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA | ||
| 17 | Bán dẫn 2A1015 | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 18 | Bán dẫn 2SC2307 | 29 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 19 | Bán dẫn 2SC2458-GR | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 20 | Bán dẫn 2SC2625 | 29 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 21 | Bán dẫn 2SC2668BE | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 22 | Bán dẫn 2SC3281 | 44 | Chiếc | Khuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 23 | Bán dẫn 2SC3399-BT | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 24 | Bán dẫn 2SC3402 | 71 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA | ||
| 25 | Bán dẫn 2SCR574 | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 26 | Bán dẫn 2SD468 | 32 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA | ||
| 27 | Bán dẫn 2SD880Y-TA3 | 47 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 28 | Bán dẫn 2SK125 | 14 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS | ||
| 29 | Bán dẫn 2SK2036BE | 1 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 30 | Bán dẫn 2SK241-GR | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 20 VĐiện áp Vgs: ± 5 VCông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 31 | Bán dẫn 3D6635 | 13 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 32 | Bán dẫn 3DG110C | 16 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 33 | Bán dẫn 3DG122D | 9 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 34 | Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim | 21 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 35 | Bán dẫn 3SK324UG-TL-E | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 36 | Bán dẫn DTC114EUA | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 37 | Bán dẫn BSS138 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3 | ||
| 38 | Bán dẫn C2120 | 26 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 39 | Bán dẫn C2383AL | 12 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA | ||
| 40 | Bán dẫn C8050 | 78 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 41 | Bán dẫn C945 | 11 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 42 | Bán dẫn công suất 2SC3133 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCHệ số khuếch đại cao: Gpe≥14 dBMéo xuyên điều chế: IMD ≤ -25 dBNhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 43 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC1945 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 AHệ số khuếch đại cao: Gpe ≥ 14,5 dBCông suất đầu ra: (10 ÷ 14) W khuếch đại lớp AB dải HFNhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 44 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC2510 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 2 ÷ 30 MHzCông suất đầu ra: Po=150 WPEPĐộ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12,2 dBMéo xuyên điều chế lớn nhất: IMD=-30 dBNhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 45 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1 | 21 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mWCông suất đầu vào: 12,5 WNhiệt độ: -40 ÷ 175 ˚C | ||
| 46 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SRFJ150MP | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 25 dBCông suất lớn nhất: 250 WĐiện áp kiểm tra: 40 VDòng kiểm tra: 300 mA | ||
| 47 | Bán dẫn công suất cao tần MRF426 | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 48 | Bán dẫn công suất cao tần SD2933 | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 23,5 dBDòng cực máng liên tục: 40 ACông suất lớn nhất: 300 WĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mA | ||
| 49 | Bán dẫn công suất chuyên dụng BLV11 | 14 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 250 MHzĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 50 | Bán dẫn công suất K3907 | 32 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) | ||
| 51 | Bán dẫn công suất MRF151 | 1 | Chiếc | Độ khuếch đại: 13dB ÷ 22dBĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mACông suất đầu ra cực đại: 150 W | ||
| 52 | Bán dẫn Công suất RD02MUS1B | 6 | Chiếc | Điện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất đầu vào: 0.1 WDòng ID lớn nhất: 1,5 ACông suất đầu ra: > 2 WHệ số khuếch đại: > 16 dB | ||
| 53 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 | 24 | Chiếc | Điện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 10 VCông suất đầu vào: 1,5 WDòng ID lớn nhất: 4 ACông suất đầu ra: > 15 WHệ số khuếch đại: > 14 dB | ||
| 54 | Bán dẫn công suất TIP36C | 68 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 55 | Bán dẫn công suất TIP41C | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 56 | Bán dẫn DMA26104 | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO: -50 VĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO: -500 VDòng cực C: Ic | ||
| 57 | Bán dẫn DTA144EUA | 21 | Chiếc | Điện trở đầu vào điển hình: 47 kOhmsĐộ lợi cực góp/cực gốc DC hfe Tối thiểu: 68Dòng cực góp liên tục: 100 mADòng cực góp DC đỉnh: 100 mA | ||
| 58 | Bán dẫn DTC124TK | 5 | Chiếc | Điện trở đầu vào điển hình: 22 kOhmsĐộ lợi cực góp/cực gốc DC hfe Tối thiểu: 100Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 V Dòng cực góp liên tục: 100 mA | ||
| 59 | Bán dẫn FL7KH | 28 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W | ||
| 60 | Bán dẫn FQD19N10LTM | 4 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 15.6 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 100 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 18 nC | ||
| 61 | Bán dẫn IRF4905 | 28 | Chiếc | Điện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W | ||
| 62 | Bán dẫn IRF540 | 24 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 28 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 77 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4 V Điện tích cực cổng Qg: 72 nC | ||
| 63 | Bán dẫn IRF840 | 86 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A | ||
| 64 | Bán dẫn IRF935 | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =16.3 ÷ 23.8 mOhmDòng điện hoạt động: ID = -9.2A | ||
| 65 | Bán dẫn IRF9530 | 66 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.3 OhmDòng điện hoạt động: ID = -12A | ||
| 66 | Bán dẫn IRFP244PBF | 9 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W | ||
| 67 | Bán dẫn IRFS3006 | 23 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W | ||
| 68 | Bán dẫn khuếch đại AH-102 | 2 | Chiếc | Dải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC | ||
| 69 | Biến áp âm tần | 3 | Chiếc | Kích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +125 °C | ||
| 70 | Biến áp cao tần lõi ferit | 10 | Chiếc | Dải tần: 10 MHz ÷ 150 MHzĐộ từ thẩm: 360Hệ số phẩm chất cuộn dây: 50Tổn hao chèn: 0,2 dBNhiệt độ hoạt động: (-5 ÷ 100) °C | ||
| 71 | Biến áp cộng công suất đầu ra | 9 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W | ||
| 72 | Biến áp chuyên dụng 2221R5 | 5 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C | ||
| 73 | Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC | 11 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (185 ÷ 230) VACĐiện áp đầu ra: (34 ÷ 40) VACCông suất chịu đựng: > 100 W.Điện dung giữa các cuộn dây: 15 pF | ||
| 74 | Biến áp Ferit đầu vào MX1414 | 10 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Công suất chịu đựng: > 50 W. | ||
| 75 | Biến áp phối hợp công suất đầu ra | 16 | Chiếc | Dải tần làm việc: 1 MHz ÷ 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 76 | Biến áp phối hợp công suất đầu vào | 18 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ 100˚CCông suất chịu đựng tối đa: 2 W | ||
| 77 | Bán dẫn khuếch đại công suất RF SQ721 | 11 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 50 V Dòng cực máng liên tục Id: 11 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 10 dBHiệu suất cực máng ƞ: 60 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 78 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA | ||
| 79 | Bán dẫn MMBT3904 | 63 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V | ||
| 80 | Bán dẫn N50D060S | 18 | Chiếc | Điện áp đánh thủng C-E: 40 V;Tần số làm việc cực đại: 175 MHz;Hệ số khuếch đại cực đại: 180;Dòng collector khi đóng: 20 µA. | ||
| 81 | Bán dẫn ND487C1-3R | 2 | Chiếc | Điện áp ngược lớn nhất: 0,7 VĐiện áp thuận lớn nhất: 0,3 VNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150 °C | ||
| 82 | Bán dẫn PC817 | 95 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C | ||
| 83 | Bán dẫn PC845 | 58 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C | ||
| 84 | Bán dẫn RN1204 | 3 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V | ||
| 85 | Bán dẫn RN2427-TE85L | 12 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = -50VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 °C | ||
| 86 | Bán dẫn SMD 2SC9013JM | 1 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 87 | Bán dẫn SMD 3SK131 | 10 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW | ||
| 88 | Bán dẫn SMD BCX70J | 8 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW | ||
| 89 | Bán dẫn SMD BCX71J | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-B VCBO: -45 V;Điện áp cực đại cổng C-E VCEO: -45 V;Điện áp cực đại cổng E-B VEBO: - 5 V;Dòng cực C Ic | ||
| 90 | Bán dẫn SST309 | 15 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW | ||
| 91 | Bán dẫn UPB1509GV-E1 | 27 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm | ||
| 92 | Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A6 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm | ||
| 93 | Biến áp lõi Ferit 5A | 27 | Chiếc | Dải tần: 50 MHz ÷ 120 MHzĐộ từ thẩm: 250Hệ số phẩm chất cuộn dây: 50Tổn hao chèn: 0,2 dB | ||
| 94 | Biến áp nguồn đầu ra chuyên dụng | 6 | Chiếc | Số chân: 8Kiểu chân: CắmHình dạng: Hình vuôngKích thước: (20 × 20 × 5) mmSuy hao chèn: 0,5 dB | ||
| 95 | Biến áp phối hợp bọc kim | 16 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ˚C ÷ +100 ˚C;Độ từ thẩm: 150. | ||
| 96 | Biến áp phối hợp MCL-F-443 | 6 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +150 °C;Độ từ thẩm: 130. | ||
| 97 | Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 98 | Biến áp phối hợp trở kháng đầu ra LR-216/T50-2 | 4 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz ÷ 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +120 °C;Độ từ thẩm: 190. | ||
| 99 | Biến áp phối hợp, ghép tầng khuếch đại | 15 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 100 | Biến áp S560-6600-DJ-F | 2 | Chiếc | Cảm kháng: 3 mH.Loại biến áp: SHDSLHệ số sơ cấp: thứ cấp: 1:5,4Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C | ||
| 101 | Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit | ||
| 102 | Biến áp xung chuyên dụng TA40WA | 5 | Chiếc | Thành phần cấu tạo: 8% Al, 10% Si, 82% Fe;Tần số sử dụng, lớn hơn: 6 kHz;Độ từ thẩm: 14 - 120. | ||
| 103 | Biến thế xung lớn | 11 | Chiếc | Chất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W | ||
| 104 | Biến thế xung nhỏ | 11 | Chiếc | Lõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W | ||
| 105 | Dao động thạch anh 25MHz | 2 | Chiếc | Tần số dao động: 25 MHzĐộ ổn định tần số: ±50 ppmĐiện áp hoạt động: 5 VĐịnh dạng đầu ra: HCMOS, TT | ||
| 106 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | 10 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | ||
| 107 | Biến trở TRIMMER 10 kΩ | 7 | Chiếc | Điện trở: 10 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 108 | Biến trở TRIMMER 5,2 kΩ | 14 | Chiếc | Điện trở: 5,2 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm | ||
| 109 | Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP | 2 | Chiếc | Dải tần: 3 MHz ÷ 20 MHzHệ số ghép: 20,3 dBCông suất đầu vào lớn nhất: 25 WNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C | ||
| 110 | Bộ lọc chế độ 10,2385MHz chuyên dụng | 8 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C | ||
| 111 | Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng | 1 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C | ||
| 112 | Bộ lọc thạch anh 10,24MHz | 4 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 113 | Bộ lọc thạch anh 48,800 MHz | 10 | Chiếc | Tần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C | ||
| 114 | Bộ lọc thạch anh 70,4 MHz | 11 | Chiếc | Tần số trung tâm: 70,4 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C | ||
| 115 | Cảm biến nhiệt TMP36GT9 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 ÷ 5,5 VĐộ chính xác: ± 2 ˚CNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C | ||
| 116 | Cầu nắn GBP206 | 20 | Chiếc | Dòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max | ||
| 117 | Cầu nắn KBP 3502A | 9 | Chiếc | Dòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max | ||
| 118 | Cuộn biến đổi trở kháng | 5 | Chiếc | Tỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: FerriteHệ số phẩm chất: 70 | ||
| 119 | Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào | 2 | Chiếc | Cảm kháng: 150 mHĐiện trở thuần: 2 OhmChất liệu lõi: FerriteHệ số phẩm chất: 70 | ||
| 120 | Cuộn trích mẫu | 6 | Chiếc | Cảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15 | ||
| 121 | Dao động CVCO55CL 0060-0110 | 5 | Chiếc | Tần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 122 | Dao động thạch anh 16MHz | 28 | Chiếc | Tần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4 | ||
| 123 | Dao động thạch anh 20,48 MHz | 3 | Chiếc | Tần số dao động: 20,48 MHzĐộ ổn định tần số: ±20 ppmĐiện áp hoạt động: 1,8 V | ||
| 124 | Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHz | 2 | Chiếc | Tần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | ||
| 125 | Dao động thạch anh chuyên dụng MA-406 9,8304MHz | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 9,8304 MHzSai số: ± 0,1 ppm | ||
| 126 | Dao động thạch anh chuyên dụng TCXO 22,7275MHz | 1 | Chiếc | Tần số: 22.7275 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 127 | Dao động thạch anh TCXO 30,200MHz | 3 | Chiếc | Tần số: 30.2 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 128 | Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng | 4 | Chiếc | Tần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 129 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng | 10 | Chiếc | Tần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 130 | Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W | 2 | Chiếc | Dòng điện tối đa: 800 mAĐiện áp tối đa: 40 VNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 150˚C | ||
| 131 | Dao động thạch anh chuẩn 25MHz | 3 | Chiếc | Tần số: 25 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | ||
| 132 | Đi ốt 1N4148 | 47 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ÷ +150)º C | ||
| 133 | Đi ốt 1N4153 | 21 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 50 V Điện áp thuận: 880 mV @ 20 mADòng thuận If: 1 A Thời gian khôi phục: 4 nsLoại đi ốt: Standard | ||
| 134 | Đi ốt 1N4935 | 6 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 1 A Loại: Fast Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Điện áp thuận: 1.2 V Dòng tăng tối đa: 30 A Dòng ngược: 5 uA | ||
| 135 | Đi ốt 1S1588 | 41 | Chiếc | Điện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 1V | ||
| 136 | Đi ốt 40F2R15 | 19 | Chiếc | Điện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 % | ||
| 137 | Đi ốt BAT54C | 11 | Chiếc | Dòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA | ||
| 138 | Đi ốt cầu 20A | 10 | Chiếc | Điện áp: 1000 VDòng điện: 20 ADòng ngược: 1mA | ||
| 139 | Đi ốt ERZ-VF2M201 | 4 | Chiếc | Định mức điện áp AC: 130 VAC Định mức điện áp DC: 170 VDC Điện áp varistor: 200 V Điện áp kẹp: 340 V Dòng tăng đỉnh: 600 A | ||
| 140 | Đi ốt FR151 | 64 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 60 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1,5 AĐiện áp tới Vf: 1,3 V | ||
| 141 | Đi ốt IN4007 | 51 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 1000 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1 AĐiện áp tới Vf: 1,1 V | ||
| 142 | Đi ốt MUR3060 | 32 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 600 VDòng điện ngược Ir: 10 uADòng tới If: 15 AĐiện áp tới Vf: 1,7 V | ||
| 143 | Đi ốt schotky 1SS53 | 9 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 144 | Đi ốt SMD BAV70 | 2 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 215 mAĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 145 | Đi ốt tách sóng 2AP9 | 41 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 10 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 10 mAĐiện áp tới Vf: 0,9 V | ||
| 146 | Đi ốt UK-46 | 62 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 147 | Đi ốt xung MC1620 | 87 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz | ||
| 148 | Đi ốt zenner XZ-051 | 5 | Chiếc | Điện áp kháng zener: 9.1 VDung sai điện áp: 5 %Tiêu tán nguồn: 200 mWTrở kháng Zener: 30 Ohms | ||
| 149 | Điện cảm 3,3 uH 300 mA | 14 | Chiếc | Cảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 150 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC | 2 | Chiếc | Loại Ferit: FT-193A-JCDòng chịu đựng :1 A | ||
| 151 | Điện cảm LW7.767.342MX | 3 | Chiếc | Dải tần: 0,5 MHz -20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +100 °C;Điện cảm: 280 uH | ||
| 152 | Điốt MCR100-6 | 41 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 °C đến 150 °C | ||
| 153 | Điốt RGP20G | 34 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 175 °C | ||
| 154 | Điốt schotky 1SS86 | 35 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 155 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW | 18 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | ||
| 156 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 22 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzĐường kính ngoài: 3,7 mmĐường kính trong: 2,08 mmĐường kính kim: 0,5 mm | ||
| 157 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 45 | Chiếc | Kích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 158 | Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A | 1 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 159 | Giắc cắm DC đầu ra chuyên dụng CX5-4KZ | 10 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 160 | Giắc cắm MDR-2 | 1 | Chiếc | Đầu kết nối: ĐựcSố chân: 9Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 161 | Giắc cắm VTM1-17VD | 22 | Chiếc | Số chân: 17 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 162 | Giắc cắm VTM1-25VD | 8 | Chiếc | Số chân: 25 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 163 | Giắc cắm VTM1-33VD | 4 | Chiếc | Số chân: 33 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 164 | Giắc cắm VTM1-49VD | 5 | Chiếc | Số chân: 49 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 165 | Giắc cắm VTM1-9VD | 6 | Chiếc | Số chân: 9 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ | ||
| 166 | IC BQ24765 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A | ||
| 167 | IC điều chế độ rộng xung TOP227 | 49 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz | ||
| 168 | IC điều chế độ rộng xung TOP244Y | 28 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz | ||
| 169 | Inductor RD7137-6 | 4 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W | ||
| 170 | Inductor RD8137-16 | 2 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W | ||
| 171 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 7 | Chiếc | Tần số trung tâm: 14,5 MHz Dải thông lọc: 20 kHz Trở kháng vào: 1250 ΩTrở kháng vào: 50 ΩSố chân: 4Kích thước: (4,7 × 1,8) cmTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 172 | Lõi Ferrite 1934-1129-ND | 16 | Chiếc | Hệ số AL = 4,5 uHHình dạng: TrònĐường kính: 9 mmChiều cao: 4 mmMàu sắc: Đen | ||
| 173 | Pin Panasonic BR1225 3V | 4 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3 V Dung lượng: 48 mAh Chiều rộng: 12.5 mm Chiều cao: 2.5 mm | ||
| 174 | Cầu nắn KBP3502 | 15 | Chiếc | Dòng nắn: 35 A;Dòng đỉnh: 360 A;ĐIện áp thuận: 5A max | ||
| 175 | Rơ le TX2SA-5V-Z | 2 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NC Định mức tiếp điểm: 2 A tại 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 2 A Dòng chuyển mạch tối đa: 2 A | ||
| 176 | Rơ le ADW1224HTW | 4 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch: 277 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NOĐịnh mức dòng tiếp điểm: 16 A Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm | ||
| 177 | Rơ le AG202344-DC12V | 8 | Chiếc | Điện áp danh định: 12 VDCCông suất danh định: 400 mWCông suất chuyển mạch danh định 2 A 30 VDCDòng chuyển đổi tối đa: 3ANhiệt độ môi trường: -40 ÷ 158 °C | ||
| 178 | Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần | ||
| 179 | Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-5 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 180 | Rơ le cao tần FBR311ND012 1 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 1 A @ 125 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 5 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần | ||
| 181 | Rơ le cao tần G2R-1-E DC12V | 2 | Chiếc | Điện áp cuộn dây: 12 VDạng tiếp điểm rơ le: SPDT-NO, NCĐịnh mức dòng tiếp điểm: 16 AĐiện trở cuộn dây: 275 Ohm Dòng cuộn dây: 43,6 mAKích thước: (29×13×25,3) mm | ||
| 182 | Rơ le cao tần, cao áp AJS1345 | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 4700 mW | ||
| 183 | Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA | 14 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 184 | Rơ le chuyên dụng JQX-105F | 56 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 30 AĐiện áp chịu đựng: 2,5 kVTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 185 | Rơ le G2R-117P-V-US | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 3 A @ 225 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 186 | Rơ le G2RL-1A-E DC24 | 4 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch: 440 VAC, 300 VDCĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NO Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm | ||
| 187 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F | 14 | Chiếc | Điện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW | ||
| 188 | Rơ le OMRORON G2 RL 14E | 34 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 189 | Rơ le PE014024 | 4 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch: 400 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPDT-NO, NCĐịnh mức dòng tiếp điểm: 5 A Điện trở cuộn dây: 2,725 kΩKiểu chân: Cắm | ||
| 190 | Rơ le TQ2-5V | 20 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW | ||
| 191 | Tụ băng CN7S822MB | 13 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 % | ||
| 192 | Tụ băng CY8103JM | 6 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80 | ||
| 193 | Tụ cao áp 100 pF/3,6 kV | 4 | Chiếc | Dung kháng: 100 pFSai số: ±2%Điện áp chịu đựng: 3,6 kVKiểu chân: Dán | ||
| 194 | Tụ cao áp 1000 pF/2,5 kV | 2 | Chiếc | Dung kháng: 1000 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 2,5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 195 | Tụ cao áp 180 pF/5 kV | 6 | Chiếc | Dung kháng: 180 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 196 | Tụ cao áp 220 pF/5 kV | 5 | Chiếc | Dung kháng: 220 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 197 | Tụ cao áp 330 pF/5 kV | 4 | Chiếc | Dung kháng: 330 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 198 | Tụ cao áp 390 pF/5 kV | 6 | Chiếc | Dung kháng: 390 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán | ||
| 199 | Tụ cao áp 68 pF/6 kV | 8 | Chiếc | Dung kháng: 68 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán | ||
| 200 | Tụ cao áp 82 pF/6 kV | 2 | Chiếc | Dung kháng: 82 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán | ||
| 201 | Tụ cao áp 18 pF/4 kV | 2 | Chiếc | Dung kháng: 18 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán | ||
| 202 | Tụ cao áp 27 pF/4 kV | 6 | Chiếc | Dung kháng: 27 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán | ||
| 203 | Tụ chống sét 8KV | 47 | Chiếc | Thời gian đáp ứng: Nhỏ hơn 25 nsĐiện áp chịu đựng: 8 kVTrở kháng: Trên 1000 Mega OhmSai số: ± 5 % | ||
| 204 | Tụ MICA 1600PF 1% 500V RADIAL | 2 | Chiếc | Tụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 1600 pFĐịnh mức điện áp: 500 VSai số: 1 % | ||
| 205 | Tụ MICA 330PF 100V RADIAL | 2 | Chiếc | Tụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 330 pFĐịnh mức điện áp: 100 VSai số: 1 % | ||
| 206 | Tụ MICA 470PF 5% 1KV RADIAL | 2 | Chiếc | Tụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 470 pFĐịnh mức điện áp: 1 kVSai số: 5 % | ||
| 207 | Tụ MICA 51PF 5% 100V RADIAL | 2 | Chiếc | Tụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 51 pFĐịnh mức điện áp: 100 VSai số: 5 % | ||
| 208 | Tụ xoay CCW12-3-5/20 | 35 | Chiếc | Giá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5% | ||
| 209 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 7 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 210 | Trụ cấp nguồn P20J6Q | 32 | Chiếc | Số chân cắm: 4Đường kính chân cắm: 1,5 mmChất liệu chân cắm: Mạ vàngĐiện trở cách ly giữa các chân và với vỏ: 1000 Mega Ohm | ||
| 211 | Vi điều khiển PIC12LF1572 | 4 | Chiếc | Tần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 256 B Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 V | ||
| 212 | Vi mạch MTP2P50EG | 3 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 500 VDòng cực máng liên tục Id: 2 AĐiện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 6 OhmsĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V | ||
| 213 | Vi mạch 24LC16BT | 6 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,5 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ EEPROM: 16 Kb Tần số xung nhịp: 400 KHz Thời gian truy cập bộ nhớ: 900 ns Kiểu chân: SOT – 23 - 5 | ||
| 214 | Vi mạch 7116AF | 11 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Dòng tiêu thụ: 25 mA Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CKiểu chân: DIP-14 | ||
| 215 | Vi mạch 74HC00 | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) °C Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 216 | Vi mạch 74HC04 | 6 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,1 V ÷ 0,26 VMức logic thấp: 1,9 V ÷ 5,9 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) °C Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 217 | Vi mạch 74HC74 | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Tốc độ dữ liệu: 30 MHzThời gian truy cập: 49 nsNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC | ||
| 218 | Vi mạch 82C55 | 2 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 219 | Vi mạch LM258D | 13 | Chiếc | Số lượng kênh: 2 Dòng đầu ra mỗi kênh: 40 mATích độ tăng ích dải thông GBP: 1,1 MHz | ||
| 220 | Vi mạch AD8302ARUZ-RL7 | 4 | Chiếc | Dải động đầu vào: -60 dBm ÷ 0 dBm Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 V Dòng tiêu thụ: 23 mAĐộ chính xác: ±0,5 dBCông nghệ: Si Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 221 | Vi mạch ADC082AC | 8 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,25) V Số kênh ADC: 2 kênh Tốc độ ADC: (50 ÷ 200) ksps Số bit ADC: 8 bit | ||
| 222 | Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7 | 7 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32 | ||
| 223 | Vi mạch ADP122ACPZ-3.3-R7 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 3,3 V Dòng đầu ra: 300 mA Loại đầu ra: Cố điịnhĐiện áp đầu vào tối thiểu: 2.3 V Điện áp đầu vào tối đa: 5.5 V | ||
| 224 | Vi mạch AFE031AIRGZT | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 V Độ phân giải: 10 bit Tốc độ lấy mẫu: 1,5 MS/s Số lượng kênh: 1 Loại giao diện: Serial, 4-Wire, SPI | ||
| 225 | Vi mạch ALVC164245 | 3 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) VLoại đầu ra: 3 trạng tháiThời gian trễ lan truyền: 4,2 nsDòng đầu ra mức thấp: -24 mADòng đầu ra mức cao: +24 mA | ||
| 226 | Vi mạch AM79C874VD | 6 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3,3 ÷ 5,0) V Công suất tiêu thụ điển hình: 0,3 W Chuyển đổi 1:1 hoặc 1,25:1MDIO/MDC hoạt động lên tới 25 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 227 | Vi mạch AT89C52 | 7 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns | ||
| 228 | Vi mạch ATMEGA128-16AU | 8 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64 | ||
| 229 | Vi mạch ATMEGA164P-15AZ | 2 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ chương trình: 16 kB Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Tần số đồng hồ tối đa: 20 MHz Số lượng I/O: 32 I/O Kích thước RAM: 1 kB | ||
| 230 | Vi mạch ATMEL728 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,3 V ÷ 5 VKích thước bộ nhớ chương trình: 7 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ tối đa: 32 MHz | ||
| 231 | Vi mạch BD5242G-TR | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,3 V ÷ 6 VSố lượng đầu vào được theo dõi: 1Độ chính xác: 1 %Dòng đầu ra: 40 uA | ||
| 232 | Vi mạch BUFFER CD4050BE | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: -0,5 V ÷ 20 VDòng đầu ra mức cao: - 5.2 mA Dòng đầu ra mức thấp: 25 mA Dòng tĩnh: 40 nA | ||
| 233 | Vi mạch CD4011 | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 18 VSố cực cổng: 4Số dòng đầu vào: 2Số lượng đường cửa ra: 1 | ||
| 234 | Vi mạch CY62167EV3 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,2 V ÷ 3,6 VGiao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 45 nsĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (2M x 8, 1M x 16)Dòng cấp nguồn tối đa: 30 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 235 | Vi mạch chuyên dụng uPD75316GF | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn: 2,7 ÷ 6,0 VDCDung lượng ROM: 15256 x 8 bitsDung lượng bộ nhớ: 512 x 4 bits40 cổng I/O | ||
| 236 | Vi mạch DAC5672 | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCĐộ phân giải: 14 bitTốc độ lấy mẫu: 275 MS/sSố lượng kênh: 2Thời gian thiết lập: 20 ns | ||
| 237 | Vi mạch DAC56871PZP | 4 | Chiếc | Điện áp I/O: 1,8 V hoặc 3,3 VSố kênh: 2Số bit: 16Số bit NCO: 32Bộ trộn tần số cố định fs/4 và fs/2Dòng đầu ra: 2 mA ÷ 20 mA | ||
| 238 | Vi mạch DDS AD9850 | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn | ||
| 239 | Vi mạch DG212BDY | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0 V ÷ 12 VSố lượng kênh: 4Thời gian bật - Tối đa: 300 nsThời gian tắt - Tối đa: 200 nsDòng cấp nguồn - Tối đa: 10 uA | ||
| 240 | Vi mạch DS1307 | 8 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp | ||
| 241 | Vi mạch DS14C232TM | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 20 kb/sSố mạch điều khiển: 2 Số bộ thu: 2 | ||
| 242 | Vi mạch DSP 320CV5402PGE100 | 6 | Chiếc | Tốc độ xung nhịp: 100 MHzGiao tiếp: Host Interface, McBSPROM : 8 kBRAM: 32 kBĐiện áp I/O: 3,3 VĐiệp áp lõi: 1,8 VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 100°C | ||
| 243 | Vi mạch EEPROM 256K 25LC256-M/MF | 2 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ: 256 kbit Tổ chức: 32 k x 8 Tần số đồng hồ tối đa: 10 MHzThời gian truy cập: 50 nsĐiện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 5,5 VDòng cấp nguồn - Tối đa: 6 mANhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 244 | Vi mạch Eprom UPD2716 | 5 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C | ||
| 245 | Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 | 7 | Chiếc | Số cổng: 500KSố Equivalent Logic Cells: 10,476Dung lượng Distributed RAM Bits: 73KDung lượng Block RAM Bits: 360KbitsSố Dedicated Multipliers: 20Số DCMs: 4Số User I/O: 158Số Differential I/O Pairs: 65Điện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8V, 1.5V, và 1.2VDDR SDRAM hỗ trợ 333 Mb/s | ||
| 246 | Vi mạch FPGA XC6SLX100 | 1 | Chiếc | Điện áp cấp vận hành: 1,14 V ÷ 1,26 V Kích thước RAM: 4939776 bitsSố LABs/CLBs: 7911Số cell: 101261 Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 100 °C | ||
| 247 | Vi mạch M54519P | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCE | ||
| 248 | Vi mạch HC374 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 V Số lượng kênh: 8Số dòng đầu vào: 3Số lượng đường cửa ra: 3 | ||
| 249 | Vi mạch IRF4905LPBF | 1 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp Vds: 55 VĐiện áp Vgs: ± 20 VDòng cực máng liên tục: 70 ATiêu tán nguồn: 170 W | ||
| 250 | Vi mạch IRF640NLPBF | 1 | Chiếc | Số lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 200 VDòng cực máng liên tục Id: 18 AĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs: 2 V | ||
| 251 | Vi mạch IRF7832 | 17 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A | ||
| 252 | Vi mạch IS42S16400B-7TL | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitTổ chức: 4 M x 16Kích thước bộ nhớ: 64 MbitTần số đồng hồ tối đa: 143 MHzThời gian truy cập: 6 ns | ||
| 253 | Vi mạch LA1150N | 15 | Chiếc | Điện áp nguồn: 16 VCông suất tiêu hao: 400 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +150°C | ||
| 254 | Vi mạch ADC0832 | 6 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 255 | Vi mạch LM2575 | 44 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 256 | Vi mạch LM258AM | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động tối thiểu: 3 V, ± 1,5 VĐiện áp hoạt động tối đa: 32 V, ± 16 VSố lượng kênh: 2Dòng phân cực đầu vào Ib: 80 nATỷ lệ loại bỏ kiêu chung: 70 dB | ||
| 257 | Vi mạch LM258AMDREP | 12 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3 ÷ 32 V Tích độ tăng ích dải thông GBP: 700 kHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 20 mA Tốc độ quét SR: 300 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 3 mV | ||
| 258 | Vi mạch LM293 | 22 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 259 | Vi mạch LM339 | 60 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 260 | Vi mạch LM340 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 35 VĐiện áp đầu ra: 5 VDòng điện đầu ra: 1,5 AHệ số PSRR: 80 dB (120 Hz) | ||
| 261 | Vi mạch LM386 | 15 | Chiếc | Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC | ||
| 262 | Vi mạch FPGA XC96144XL | 5 | Chiếc | Điện áp cấp vận hành: 3 V ÷ 3,6 VĐộ trễ lan truyền - Tối đa: 5 nsLoại bộ nhớ: FlashSố lượng macrocell: 144Tần số làm việc tối đa: 178 MHzSố lượng I/O: 81 I/O | ||
| 263 | Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2 | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz | ||
| 264 | Vi mạch LM4558D | 22 | Chiếc | Điện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 265 | Vi mạch LM5218 | 13 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 266 | Vi mạch LM723 | 46 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5V ÷ 40VĐiện áp đầu ra: 2V ÷ 37VDòng điện đầu ra: 150 mA | ||
| 267 | Vi mạch LM7805 | 16 | Chiếc | Dòng điện đầu ra: 1AĐiện áp đầu ra: 5V ÷ 24VĐiện áp đầu vào: 35V ÷ 40VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 125 °C | ||
| 268 | Vi mạch LM7808M | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A | ||
| 269 | Vi mạch LM7812 | 41 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5V ÷ 24VDòng điện đầu ra: 1,5ASai số tối đa điện áp đầu ra: 5% | ||
| 270 | Vi mạch LM7824 | 23 | Chiếc | Số đầu ra: 1Điện áp đầu vào: 27 V ÷ 38 VĐiện áp đầu ra: 24V | ||
| 271 | Vi mạch DSP 320CV5409APGE | 6 | Chiếc | Tốc độ xung nhịp: 160 MHzGiao tiếp: Host Interface, McBSPROM : 32 kBRAM: 64 kBĐiện áp I/O: 3,3 VĐiệp áp lõi: 1,6 VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 100°C | ||
| 272 | Vi mạch LMX2316TMX | 14 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,3 ÷ 3,6) VDCSố mạch tích hợp: 1Số đầu vào/ra: 2/1Loại đầu vào/ra: CMOSTần số cực đại: 1,2 GHzKiểu chân: 16-TSSOP | ||
| 273 | Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz | ||
| 274 | Vi mạch LT1176CSW-5 | 12 | Chiếc | Tần số lấy mẫu: 100 kHzĐiện áp đầu vào: 38VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70 °C | ||
| 275 | Vi mạch LT3758AEMSE#TRPBF | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5,5 V ÷ 100 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 10 mA | ||
| 276 | Vi mạch LT8610EMSE#TRPBF | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,4 V ÷ 42 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 0,97 V ÷ 40 V Dòng đầu ra: 2,5 A Tần số chuyển mạch: 200 kHz ÷ 2,2 MHz | ||
| 277 | Vi mạch M25P80 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 3,6 V Kích thước bộ nhớ: 8 MbGiao diện bộ nhớ: SPINhiệt độ hoạt động: - 40÷ 85 °C | ||
| 278 | Vi mạch M5218L | 4 | Chiếc | Khuếch đại mức: GVO = 110 dBĐiện áp vi phân đầu vào: 30VĐiện áp hoạt động: 18VNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75 °C | ||
| 279 | Vi mạch M54459L | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W | ||
| 280 | Vi mạch MAX1556 | 49 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A | ||
| 281 | Vi mạch MAX17017GTM+ | 6 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 3 V ÷ 5 V; 5,5 V ÷ 24 V Dòng đầu ra: 2 A Điện áp đầu ra: 4,8 V ÷ 5,2 V | ||
| 282 | Vi mạch MAX17543ATP+T | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 900 mV ÷ 36 V Dòng đầu ra: 2,5 A | ||
| 283 | Vi mạch MAX22026FAWA+ | 2 | Chiếc | Số mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 16 Mb/s Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 284 | Vi mạch MAX232ESE | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 285 | Vi mạch MAX274 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 286 | Vi mạch MAX3238 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 287 | Vi mạch MAX3362AKA | 4 | Chiếc | Số mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Điện áp cấp vận hành: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 288 | Vi mạch MAX3387E | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 250 kb/s Số mạch điều khiển: 3 Driver Số bộ thu: 3 Receiver Song côngGiao thức: RS232 | ||
| 289 | Vi mạch MAX472SE | 27 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 36 VDòng tiêu thụ lớn nhất: 100 uAChế độ Shutdown: 18 uADải điện áp đầu ra: 0 V ÷ 1,5 V | ||
| 290 | Vi mạch MAX604 | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 11,5 VĐiện áp đầu ra: 3,3 VDòng điện đầu ra: 500 mAĐặc tính: Bảo vệ quá dòng, quá nhiệt | ||
| 291 | Vi mạch MAX6745 | 31 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0.9V ÷ 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C | ||
| 292 | Vi mạch MAX724 | 58 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz | ||
| 293 | Vi mạch MAX7408EUA+ | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5 VTần số giới hạn: 15 kHzSố lượng kênh: 1 Loại bộ lọc: Low Pass | ||
| 294 | Vi mạch MB501L | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0.5 ÷ 7VTần số hoạt động cao nhất: 1.1GHzDòng điện đầu ra: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C | ||
| 295 | Vi mạch MC14069UBC | 7 | Chiếc | Dải điện áp nguồn: (-0,5 ÷ 18) VDCDải điện áp đầu vào hoặc đầu ra: (-0,5 ÷ 0,5) VDCDòng điện đầu vào hoặc đầu ra: ± 10 mACông suất tiêu hao 500 mWDải nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125) °C | ||
| 296 | Vi mạch MC145156 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°CCông suất tiêu thụ: 500mW | ||
| 297 | Vi mạch MC1550B | 9 | Chiếc | Dòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns | ||
| 298 | Vi mạch MC34262 | 55 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 ÷ 28 VDòng điện ban đầu: 250 uANhiệt độ hoạt động: -0 ÷ 85°C | ||
| 299 | Vi mạch MC74HC374 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 ÷ 6 VThời gian trễ lan truyền: 125 nsSố lượng kênh: 8Số dòng đầu vào: 3Số lượng đường cửa ra: 3 | ||
| 300 | Vi mạch LM293BT | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 301 | Vi mạch MCF5272CVM66 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V Số lõi: 1 Độ rộng bus dữ liệu: 32 bitTần số đồng hồ tối đa: 66 MHzBộ nhớ lệnh cache L1: 1 kBKích thước Dữ liệu RAM: 4 kBKích thước ROM dữ liệu: 16 kB | ||
| 302 | Vi mạch MIC5841YWM | 4 | Chiếc | Số lượng đường cửa ra: 8 Số dòng đầu vào: 1Điện áp hoạt động: 5 V ÷ 12 VDòng tiêu thụ: 16 mA | ||
| 303 | Vi mạch MSA-1105-STR | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,4 V ÷ 6,6 VDòng tiêu thụ: 80 mAĐộ khuếch đại: 10,5 dB Hệ số nhiễu: 3,6 dB Băng thông: 1300 MHzĐiểm chặn bậc ba: 30 dBm | ||
| 304 | Vi mạch MSM6255GS-BK | 7 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5 VDCDữ liệu đầu ra: 4 bit song song, 2 bit song song, 1 bit nối tiếpTần số hoạt động: (0 ÷ 11) MHzDải nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85) độ CChế độ làm việc: chế độ đồ họa, chế độ ký tự | ||
| 305 | Vi mạch MSM82C55A-2V | 8 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 306 | Vi mạch LM2575HVT | 25 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 307 | Vi mạch NJM4558M | 14 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4V ÷ 18VĐộ tăng ích dải thông: 3 MHzTốc độ quét: 1 V/us Công suất tiêu thụ: 300 mWNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 308 | Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDạng bộ nhớ: FLASH EPROMROM: 32 KSố cổng I/O: 36Số bộ đếm: 3Bộ nhớ ngoài: 64 K | ||
| 309 | Vi mạch NH245-48K | 14 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 310 | Vi mạch OPAMP LF156H | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 10 V ÷ 44 V Dòng tiêu thụ: 5 mAĐộ tăng ích dải thông GBP: 5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Tốc độ quét SR: 12 V/us Điện áp bù đầu vào Vos: 2 mV | ||
| 311 | Vi mạch OPTO181 | 14 | Chiếc | Điện áp lớn nhất: 50VDòng điện lớn nhất: 500 mACông suất tản: 80 mWNhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 85°C | ||
| 312 | Vi mạch PCEE532A | 9 | Chiếc | Tần số: 1 GHzKích thước bộ nhớ: 4 GBĐiện áp hoạt động: 100 ÷ 240VACNhiệt độ hoạt động: +40°CCông suất tiêu thụ: 95 W | ||
| 313 | Vi mạch PIC18F452 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VKích thước RAM: 1,5 kBĐộ phân giải ADC: 12 bitĐộ rộng bus dữ liệu: 8 biyKích thước bộ nhớ: 32 kB | ||
| 314 | Vi mạch LM339F | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 32 VSố kênh: 4Dòng đầu ra mỗi kênh: 16 mAThời gian phản hồi: 1 us | ||
| 315 | Vi mạch PQ30RV31JOOH | 12 | Chiếc | Dòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 ÷ 30VĐiện áp đầu vào: 35 V | ||
| 316 | Vi mạch PS2701 | 8 | Chiếc | Điện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C | ||
| 317 | Vi mạch REG CTRLR SG2524D | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 8 V ÷ 40 V.Tần số chuyển mạch: 100 kHz ÷ 300 kHzSố lượng đầu ra: 2Pha đầu ra: 1 | ||
| 318 | Vi mạch RTC CLK DS1302Z | 5 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ RTC: 31 B Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 5,5 V Giao tiếp: Nối tiếp 3 dâyNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 °C ÷ 85 °C | ||
| 319 | Vi mạch S29AL016M90TF102 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°CBộ nhớ Flash: 16 MbitThời gian truy cập: 90 nsCác dạng điều khiển: CE#, WE#, OE# | ||
| 320 | Vi mạch S8054HN | 8 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 321 | Vi mạch S-80841CLY-B | 8 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (0,65 ÷ 5,0) VDCDòng tiêu thụ: 0,8 uAĐiện áp ngưỡng: 4,1 VDCĐộ chính xác: 2%Kiểu đầu ra: CMOSDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 322 | Vi mạch SMD AD9831 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố kênh: 1Độ phân giải: 10 bitTỷ số SNR: 50 dBSố bộ chuyển đổi: 1 | ||
| 323 | Vi mạch SMD BQ2000 | 23 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4 ÷ 6 VDòng đầu ra: 2 AĐiện áp đầu ra: Điều chỉnh | ||
| 324 | Vi mạch SMD M7512B | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố macrocell: 512 | ||
| 325 | Vi mạch SMD MAX232ESE | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 120 kb/sSố mạch điều khiển: 2Số bộ thu: 2 Song công: Full DuplexThời gian trễ lan truyền: 10 us | ||
| 326 | Vi mạch SMD SC-1246 | 12 | Chiếc | Điện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 327 | Vi mạch SMD TL494 | 25 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +850C | ||
| 328 | Vi mạch SMD ULN2003A | 10 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns | ||
| 329 | Vi mạch so pha H140 | 12 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 330 | Vi mạch STM32F407VET6 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 VKích thước bộ nhớ chương trình: 512 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 32 bitĐộ phân giải ADC: 12 bitTần số đồng hồ tối đa: 168 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 192 kB | ||
| 331 | Vi mạch TA75393S | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2 ÷ 36) VDCLà bộ so sánh, dòng tiêu thụ: 0,8 mASai số điện áp vào: 2 mVĐầu ra tương thích: TTL, DTL, MOS, C-MOS | ||
| 332 | Vi mạch TC4013BP | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 18 VSố lượng mạch: 2Số dòng đầu vào: 1Số đường cửa đầu ra: 1 | ||
| 333 | Vi mạch TC4W66F | 3 | Chiếc | Số bộ chuyển mạch: 2Điện trở lớn nhất: 160 omĐiện áp lớn nhất: 15 VThời gian: ≤ 30 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C÷ 85 °C | ||
| 334 | Vi mạch TC5090AP | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: - 65 ÷ 160˚C | ||
| 335 | Vi mạch TC7SU04F | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2 V÷ 6 VNhiệt độ hoạt động: -40 °C÷ 85 °CThời gian trễ lan truyền: 6 ns ở 6 V | ||
| 336 | Vi mạch TD26783AF | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 35 ÷ 50 VDCDòng tiêu thụ: 500 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 337 | Vi mạch TDA2003 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 338 | Vi mạch TL499BT | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C | ||
| 339 | Vi mạch TMS320C203PZ | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VTần số đồng hồ tối đa: 40 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 1088 BĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitKiểu lệnh: Fixed PointNhiệt độ hoạt động: 0 °C ÷ 70 °C | ||
| 340 | Vi mạch TPA2001D1PW | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 VTHD kèm nhiễu: 0,1 %Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 8 OhmsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 341 | Vi mạch trộn tần uPC1037 | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 342 | Vi mạch ULN2003 | 5 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Tương thích TTL/CMOS/PMOS/DTLDòng cực góp: 500 mADòng cực gốc: 25 mA | ||
| 343 | Vi mạch ULN5841 | 34 | Chiếc | Đỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C | ||
| 344 | Vi mạch UPA2004C | 4 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC | ||
| 345 | Vi mạch uPC1037GR-E1 | 14 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 346 | Vi mạch uPC1241H | 16 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C | ||
| 347 | Vi mạch uPC78L05T | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC | ||
| 348 | Vi mạch uPD4053BG | 9 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C Tụ đầu vào: 7,5 pF | ||
| 349 | Vi mạch uPD4066BG | 7 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 350 | Vi mạch UPD4503BC | 8 | Chiếc | Kiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 ÷ 90) ns Nguồn cung cấp: (5 ÷ 15) V Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 100) 0C | ||
| 351 | Vi mạch uPD4528BG | 7 | Chiếc | Ngưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1 | ||
| 352 | Vi mạch uPD74HC151 | 4 | Chiếc | Số đầu vào: 2Số đầu ra: 1Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 43 ns | ||
| 353 | Vi mạch uPD74HC42 | 10 | Chiếc | Số đầu vào: 4Số đầu ra: 10Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 30 ns | ||
| 354 | Vi mạch uPD78212CW-613 | 10 | Chiếc | Kích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh | ||
| 355 | Vi mạch UPD80C35C | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8 | ||
| 356 | Vi mạch TMS320VC5509APGE | 4 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB Kích thước Dữ liệu RAM: 256 kB Điện áp I/O: 3 V;3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 VTần số clock: 200 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 357 | Vi mạch X5645P | 9 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp ngưỡng: 4.25 V to 4.5 VSố lượng đầu vào được theo dõi: 1 Đặt lại thời gian trễ: 300 msDòng cấp nguồn vận hành: 5000 uA | ||
| 358 | Vi mạch XCF04S | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C | ||
| 359 | Vi mạch XN1043SP | 25 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 °C | ||
| 360 | Vi mạch TD62783AF | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85˚C | ||
| 361 | Vi xử lý PIC16F877A | 18 | Chiếc | Bus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2V ÷5,5V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên bán hàng | 1 | Đại học/Cao đẳng ngành kinh tế, hoặc tin học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi