Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856008-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220855953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:27:00 đến ngày 2022-08-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 709,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành kinh tế, hoặc tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang bị, vật tư vô tuyến điện đợt 2 quý III năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh, kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N2222A21ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
2Bán dẫn 2N2907A15ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 60 V Điện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 60 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 5 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 400 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 600 mA Pd - Tiêu tán nguồn: 500 mW
3Bán dẫn 2N305534ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2N3700MS-ND21ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
5Bán dẫn 2N390825ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
6Bán dẫn 2N41503ChiếcĐiện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: - 70 VĐiện áp cực góp-cực gốc VCBO: - 100 V Điện áp cực phát-cực gốc VEBO: - 10 V Điện áp bão hòa cực góp-cực phát: - 600 mV Dòng cực góp DC tối đa: - 10 A Pd - Tiêu tán nguồn: 1 W
7Bán dẫn 2N50318ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
8Bán dẫn 2SA1037K18ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
9Bán dẫn 2SA1345DA22ChiếcĐiện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA
10Bán dẫn 06N8014ChiếcĐiện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A
11Bán dẫn 2SA8126ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
12Bán dẫn 2SC117327ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
13Bán dẫn 2SC1576A13ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
14Bán dẫn 2SC181522ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
15Bán dẫn 2SC197126ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
16Bán dẫn 2SC20538ChiếcĐiện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA
17Bán dẫn 2A10156ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
18Bán dẫn 2SC230729ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
19Bán dẫn 2SC2458-GR6ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
20Bán dẫn 2SC262529ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
21Bán dẫn 2SC2668BE3ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
22Bán dẫn 2SC328144ChiếcKhuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO
23Bán dẫn 2SC3399-BT4ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
24Bán dẫn 2SC340271ChiếcĐiện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA
25Bán dẫn 2SCR5744ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
26Bán dẫn 2SD46832ChiếcĐiện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA
27Bán dẫn 2SD880Y-TA347ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
28Bán dẫn 2SK12514ChiếcHệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS
29Bán dẫn 2SK2036BE1ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS
30Bán dẫn 2SK241-GR5ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 20 VĐiện áp Vgs: ± 5 VCông suất tiêu thụ: 200 mW
31Bán dẫn 3D663513ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
32Bán dẫn 3DG110C16ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
33Bán dẫn 3DG122D9ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
34Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim21ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
35Bán dẫn 3SK324UG-TL-E12ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDS
36Bán dẫn DTC114EUA2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
37Bán dẫn BSS13811ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3
38Bán dẫn C212026ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
39Bán dẫn C2383AL12ChiếcĐiện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA
40Bán dẫn C805078ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
41Bán dẫn C94511ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
42Bán dẫn công suất 2SC31332ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCHệ số khuếch đại cao: Gpe≥14 dBMéo xuyên điều chế: IMD ≤ -25 dBNhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
43Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC19452ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 AHệ số khuếch đại cao: Gpe ≥ 14,5 dBCông suất đầu ra: (10 ÷ 14) W khuếch đại lớp AB dải HFNhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
44Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC25102ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 2 ÷ 30 MHzCông suất đầu ra: Po=150 WPEPĐộ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12,2 dBMéo xuyên điều chế lớn nhất: IMD=-30 dBNhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
45Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF121ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mWCông suất đầu vào: 12,5 WNhiệt độ: -40 ÷ 175 ˚C
46Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SRFJ150MP1ChiếcDải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 25 dBCông suất lớn nhất: 250 WĐiện áp kiểm tra: 40 VDòng kiểm tra: 300 mA
47Bán dẫn công suất cao tần MRF4263ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
48Bán dẫn công suất cao tần SD29331ChiếcDải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 30 MHzHệ số khuếch đại: 23,5 dBDòng cực máng liên tục: 40 ACông suất lớn nhất: 300 WĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mA
49Bán dẫn công suất chuyên dụng BLV1114ChiếcDải tần hoạt động: 0 MHz ÷ 250 MHzĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
50Bán dẫn công suất K390732ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss )
51Bán dẫn công suất MRF1511ChiếcĐộ khuếch đại: 13dB ÷ 22dBĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mACông suất đầu ra cực đại: 150 W
52Bán dẫn Công suất RD02MUS1B6ChiếcĐiện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất đầu vào: 0.1 WDòng ID lớn nhất: 1,5 ACông suất đầu ra: > 2 WHệ số khuếch đại: > 16 dB
53Bán dẫn công suất RD15HVF124ChiếcĐiện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 10 VCông suất đầu vào: 1,5 WDòng ID lớn nhất: 4 ACông suất đầu ra: > 15 WHệ số khuếch đại: > 14 dB
54Bán dẫn công suất TIP36C68ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
55Bán dẫn công suất TIP41C30ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
56Bán dẫn DMA261044ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO: -50 VĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO: -500 VDòng cực C: Ic
57Bán dẫn DTA144EUA21ChiếcĐiện trở đầu vào điển hình: 47 kOhmsĐộ lợi cực góp/cực gốc DC hfe Tối thiểu: 68Dòng cực góp liên tục: 100 mADòng cực góp DC đỉnh: 100 mA
58Bán dẫn DTC124TK5ChiếcĐiện trở đầu vào điển hình: 22 kOhmsĐộ lợi cực góp/cực gốc DC hfe Tối thiểu: 100Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 50 V Dòng cực góp liên tục: 100 mA
59Bán dẫn FL7KH28ChiếcĐiện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W
60Bán dẫn FQD19N10LTM4ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 15.6 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 100 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 1 V Điện tích cực cổng Qg: 18 nC
61Bán dẫn IRF490528ChiếcĐiện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W
62Bán dẫn IRF54024ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 100 V Dòng cực máng liên tục Id: 28 A Điện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 77 mOhms Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 4 V Điện tích cực cổng Qg: 72 nC
63Bán dẫn IRF84086ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A
64Bán dẫn IRF93510ChiếcĐiện áp nguồn: VDS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =16.3 ÷ 23.8 mOhmDòng điện hoạt động: ID = -9.2A
65Bán dẫn IRF953066ChiếcĐiện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.3 OhmDòng điện hoạt động: ID = -12A
66Bán dẫn IRFP244PBF9ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W
67Bán dẫn IRFS300623ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W
68Bán dẫn khuếch đại AH-1022ChiếcDải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 oC
69Biến áp âm tần3ChiếcKích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +125 °C
70Biến áp cao tần lõi ferit10ChiếcDải tần: 10 MHz ÷ 150 MHzĐộ từ thẩm: 360Hệ số phẩm chất cuộn dây: 50Tổn hao chèn: 0,2 dBNhiệt độ hoạt động: (-5 ÷ 100) °C
71Biến áp cộng công suất đầu ra9ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W
72Biến áp chuyên dụng 2221R55ChiếcDải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C
73Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC11ChiếcĐiện áp đầu vào: (185 ÷ 230) VACĐiện áp đầu ra: (34 ÷ 40) VACCông suất chịu đựng: > 100 W.Điện dung giữa các cuộn dây: 15 pF
74Biến áp Ferit đầu vào MX141410ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Công suất chịu đựng: > 50 W.
75Biến áp phối hợp công suất đầu ra16ChiếcDải tần làm việc: 1 MHz ÷ 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
76Biến áp phối hợp công suất đầu vào18ChiếcDải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ 100˚CCông suất chịu đựng tối đa: 2 W
77Bán dẫn khuếch đại công suất RF SQ72111ChiếcĐiện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 50 V Dòng cực máng liên tục Id: 11 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 10 dBHiệu suất cực máng ƞ: 60 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1
78Bán dẫn MMBFU310LT1G12ChiếcĐiện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA
79Bán dẫn MMBT390463ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V
80Bán dẫn N50D060S18ChiếcĐiện áp đánh thủng C-E: 40 V;Tần số làm việc cực đại: 175 MHz;Hệ số khuếch đại cực đại: 180;Dòng collector khi đóng: 20 µA.
81Bán dẫn ND487C1-3R2ChiếcĐiện áp ngược lớn nhất: 0,7 VĐiện áp thuận lớn nhất: 0,3 VNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150 °C
82Bán dẫn PC81795ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C
83Bán dẫn PC84558ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C
84Bán dẫn RN12043ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V
85Bán dẫn RN2427-TE85L12ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = -50VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150 °C
86Bán dẫn SMD 2SC9013JM1ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
87Bán dẫn SMD 3SK13110ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW
88Bán dẫn SMD BCX70J8ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW
89Bán dẫn SMD BCX71J12ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-B VCBO: -45 V;Điện áp cực đại cổng C-E VCEO: -45 V;Điện áp cực đại cổng E-B VEBO: - 5 V;Dòng cực C Ic
90Bán dẫn SST30915ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW
91Bán dẫn UPB1509GV-E127ChiếcĐiện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm
92Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A62ChiếcDải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm
93Biến áp lõi Ferit 5A27ChiếcDải tần: 50 MHz ÷ 120 MHzĐộ từ thẩm: 250Hệ số phẩm chất cuộn dây: 50Tổn hao chèn: 0,2 dB
94Biến áp nguồn đầu ra chuyên dụng6ChiếcSố chân: 8Kiểu chân: CắmHình dạng: Hình vuôngKích thước: (20 × 20 × 5) mmSuy hao chèn: 0,5 dB
95Biến áp phối hợp bọc kim16ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ˚C ÷ +100 ˚C;Độ từ thẩm: 150.
96Biến áp phối hợp MCL-F-4436ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +150 °C;Độ từ thẩm: 130.
97Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP4ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
98Biến áp phối hợp trở kháng đầu ra LR-216/T50-24ChiếcDải tần: 2 MHz ÷ 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +120 °C;Độ từ thẩm: 190.
99Biến áp phối hợp, ghép tầng khuếch đại15ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
100Biến áp S560-6600-DJ-F2ChiếcCảm kháng: 3 mH.Loại biến áp: SHDSLHệ số sơ cấp: thứ cấp: 1:5,4Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ÷ 85 ° C
101Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit4ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit
102Biến áp xung chuyên dụng TA40WA5ChiếcThành phần cấu tạo: 8% Al, 10% Si, 82% Fe;Tần số sử dụng, lớn hơn: 6 kHz;Độ từ thẩm: 14 - 120.
103Biến thế xung lớn11ChiếcChất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W
104Biến thế xung nhỏ11ChiếcLõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W
105Dao động thạch anh 25MHz2ChiếcTần số dao động: 25 MHzĐộ ổn định tần số: ±50 ppmĐiện áp hoạt động: 5 VĐịnh dạng đầu ra: HCMOS, TT
106Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ10ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm
107Biến trở TRIMMER 10 kΩ7ChiếcĐiện trở: 10 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm
108Biến trở TRIMMER 5,2 kΩ14ChiếcĐiện trở: 5,2 kΩSai số: ±10%Số chân: 3Kiểu chân: Cắm
109Bộ ghép định hướng SYDC-20-22HP2ChiếcDải tần: 3 MHz ÷ 20 MHzHệ số ghép: 20,3 dBCông suất đầu vào lớn nhất: 25 WNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ +65°C
110Bộ lọc chế độ 10,2385MHz chuyên dụng8ChiếcTần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C
111Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng1ChiếcTần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C
112Bộ lọc thạch anh 10,24MHz4ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB
113Bộ lọc thạch anh 48,800 MHz10ChiếcTần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C
114Bộ lọc thạch anh 70,4 MHz11ChiếcTần số trung tâm: 70,4 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ 70 ˚C
115Cảm biến nhiệt TMP36GT91ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,7 ÷ 5,5 VĐộ chính xác: ± 2 ˚CNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C
116Cầu nắn GBP20620ChiếcDòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max
117Cầu nắn KBP 3502A9ChiếcDòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max
118Cuộn biến đổi trở kháng5ChiếcTỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: FerriteHệ số phẩm chất: 70
119Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào2ChiếcCảm kháng: 150 mHĐiện trở thuần: 2 OhmChất liệu lõi: FerriteHệ số phẩm chất: 70
120Cuộn trích mẫu6ChiếcCảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15
121Dao động CVCO55CL 0060-01105ChiếcTần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
122Dao động thạch anh 16MHz28ChiếcTần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4
123Dao động thạch anh 20,48 MHz3ChiếcTần số dao động: 20,48 MHzĐộ ổn định tần số: ±20 ppmĐiện áp hoạt động: 1,8 V
124Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHz2ChiếcTần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
125Dao động thạch anh chuyên dụng MA-406 9,8304MHz2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 9,8304 MHzSai số: ± 0,1 ppm
126Dao động thạch anh chuyên dụng TCXO 22,7275MHz1ChiếcTần số: 22.7275 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
127Dao động thạch anh TCXO 30,200MHz3ChiếcTần số: 30.2 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
128Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng4ChiếcTần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
129Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng10ChiếcTần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
130Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W2ChiếcDòng điện tối đa: 800 mAĐiện áp tối đa: 40 VNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 150˚C
131Dao động thạch anh chuẩn 25MHz3ChiếcTần số: 25 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
132Đi ốt 1N414847ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ÷ +150)º C
133Đi ốt 1N415321ChiếcĐiện áp ngược Vr: 50 V Điện áp thuận: 880 mV @ 20 mADòng thuận If: 1 A Thời gian khôi phục: 4 nsLoại đi ốt: Standard
134Đi ốt 1N49356ChiếcĐiện áp ngược Vr: 200 V Dòng thuận If: 1 A Loại: Fast Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Điện áp thuận: 1.2 V Dòng tăng tối đa: 30 A Dòng ngược: 5 uA
135Đi ốt 1S158841ChiếcĐiện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 1V
136Đi ốt 40F2R1519ChiếcĐiện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 %
137Đi ốt BAT54C11ChiếcDòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA
138Đi ốt cầu 20A10ChiếcĐiện áp: 1000 VDòng điện: 20 ADòng ngược: 1mA
139Đi ốt ERZ-VF2M2014ChiếcĐịnh mức điện áp AC: 130 VAC Định mức điện áp DC: 170 VDC Điện áp varistor: 200 V Điện áp kẹp: 340 V Dòng tăng đỉnh: 600 A
140Đi ốt FR15164ChiếcĐiện áp ngược Vr: 60 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1,5 AĐiện áp tới Vf: 1,3 V
141Đi ốt IN400751ChiếcĐiện áp ngược Vr: 1000 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 1 AĐiện áp tới Vf: 1,1 V
142Đi ốt MUR306032ChiếcĐiện áp ngược Vr: 600 VDòng điện ngược Ir: 10 uADòng tới If: 15 AĐiện áp tới Vf: 1,7 V
143Đi ốt schotky 1SS539ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
144Đi ốt SMD BAV702ChiếcĐiện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 215 mAĐiện áp tới Vf: 1 V
145Đi ốt tách sóng 2AP941ChiếcĐiện áp ngược Vr: 10 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 10 mAĐiện áp tới Vf: 0,9 V
146Đi ốt UK-4662ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V
147Đi ốt xung MC162087ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz
148Đi ốt zenner XZ-0515ChiếcĐiện áp kháng zener: 9.1 VDung sai điện áp: 5 %Tiêu tán nguồn: 200 mWTrở kháng Zener: 30 Ohms
149Điện cảm 3,3 uH 300 mA14ChiếcCảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA
150Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC2ChiếcLoại Ferit: FT-193A-JCDòng chịu đựng :1 A
151Điện cảm LW7.767.342MX3ChiếcDải tần: 0,5 MHz -20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +100 °C;Điện cảm: 280 uH
152Điốt MCR100-641ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 °C đến 150 °C
153Điốt RGP20G34ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 175 °C
154Điốt schotky 1SS8635ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
155Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW18ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
156Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD22ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz ÷ 100 MHzĐường kính ngoài: 3,7 mmĐường kính trong: 2,08 mmĐường kính kim: 0,5 mm
157Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD45ChiếcKích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
158Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A1ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
159Giắc cắm DC đầu ra chuyên dụng CX5-4KZ10ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
160Giắc cắm MDR-21ChiếcĐầu kết nối: ĐựcSố chân: 9Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
161Giắc cắm VTM1-17VD22ChiếcSố chân: 17 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
162Giắc cắm VTM1-25VD8ChiếcSố chân: 25 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
163Giắc cắm VTM1-33VD4ChiếcSố chân: 33 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
164Giắc cắm VTM1-49VD5ChiếcSố chân: 49 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
165Giắc cắm VTM1-9VD6ChiếcSố chân: 9 chân, 2 hàngKhoảng cách giữa 2 chân liền kề: 2,54 mmVật liệu bọc: NhựaVật liệu tiếp xúc: Kim loại mạ vàngĐiện trở tiếp xúc lớn nhất: 10 mΩTrở kháng cách ly nhỏ nhất: 5000 mΩ
166IC BQ247652ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A
167IC điều chế độ rộng xung TOP22749ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz
168IC điều chế độ rộng xung TOP244Y28ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz
169Inductor RD7137-64ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W
170Inductor RD8137-162ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W
171Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz7ChiếcTần số trung tâm: 14,5 MHz Dải thông lọc: 20 kHz Trở kháng vào: 1250 ΩTrở kháng vào: 50 ΩSố chân: 4Kích thước: (4,7 × 1,8) cmTheo tiêu chuẩn công nghiệp
172Lõi Ferrite 1934-1129-ND16ChiếcHệ số AL = 4,5 uHHình dạng: TrònĐường kính: 9 mmChiều cao: 4 mmMàu sắc: Đen
173Pin Panasonic BR1225 3V4ChiếcĐiện áp đầu ra: 3 V Dung lượng: 48 mAh Chiều rộng: 12.5 mm Chiều cao: 2.5 mm
174Cầu nắn KBP350215ChiếcDòng nắn: 35 A;Dòng đỉnh: 360 A;ĐIện áp thuận: 5A max
175Rơ le TX2SA-5V-Z2ChiếcĐiện áp cuộn dây: 5 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: DPDT-NO, NC Định mức tiếp điểm: 2 A tại 30 VDC Định mức dòng tiếp điểm: 2 A Dòng chuyển mạch tối đa: 2 A
176Rơ le ADW1224HTW4ChiếcĐiện áp chuyển mạch: 277 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NOĐịnh mức dòng tiếp điểm: 16 A Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm
177Rơ le AG202344-DC12V8ChiếcĐiện áp danh định: 12 VDCCông suất danh định: 400 mWCông suất chuyển mạch danh định 2 A 30 VDCDòng chuyển đổi tối đa: 3ANhiệt độ môi trường: -40 ÷ 158 °C
178Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V3ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần
179Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-56ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
180Rơ le cao tần FBR311ND012 16ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 1 A @ 125 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 5 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần
181Rơ le cao tần G2R-1-E DC12V2ChiếcĐiện áp cuộn dây: 12 VDạng tiếp điểm rơ le: SPDT-NO, NCĐịnh mức dòng tiếp điểm: 16 AĐiện trở cuộn dây: 275 Ohm Dòng cuộn dây: 43,6 mAKích thước: (29×13×25,3) mm
182Rơ le cao tần, cao áp AJS13452ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 4700 mW
183Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA14ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
184Rơ le chuyên dụng JQX-105F56ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 30 AĐiện áp chịu đựng: 2,5 kVTheo tiêu chuẩn công nghiệp
185Rơ le G2R-117P-V-US4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 3 A @ 225 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
186Rơ le G2RL-1A-E DC244ChiếcĐiện áp chuyển mạch: 440 VAC, 300 VDCĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPST-NO Điện trở cuộn dây: 1,44 kΩDòng cuộn dây: 16,7 mAKiểu chân: Cắm
187Rơ le JS1-9V-F AJS1315F14ChiếcĐiện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW
188Rơ le OMRORON G2 RL 14E34ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp
189Rơ le PE0140244ChiếcĐiện áp chuyển mạch: 400 VACĐiện áp cuộn dây: 24 VDC Dạng tiếp điểm rơ-le: SPDT-NO, NCĐịnh mức dòng tiếp điểm: 5 A Điện trở cuộn dây: 2,725 kΩKiểu chân: Cắm
190Rơ le TQ2-5V20ChiếcĐiện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW
191Tụ băng CN7S822MB13ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 %
192Tụ băng CY8103JM6ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80
193Tụ cao áp 100 pF/3,6 kV4ChiếcDung kháng: 100 pFSai số: ±2%Điện áp chịu đựng: 3,6 kVKiểu chân: Dán
194Tụ cao áp 1000 pF/2,5 kV2ChiếcDung kháng: 1000 pFSai số: ±5%Điện áp chịu đựng: 2,5 kVKiểu chân: Dán
195Tụ cao áp 180 pF/5 kV6ChiếcDung kháng: 180 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
196Tụ cao áp 220 pF/5 kV5ChiếcDung kháng: 220 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
197Tụ cao áp 330 pF/5 kV4ChiếcDung kháng: 330 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
198Tụ cao áp 390 pF/5 kV6ChiếcDung kháng: 390 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 5 kVKiểu chân: Dán
199Tụ cao áp 68 pF/6 kV8ChiếcDung kháng: 68 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán
200Tụ cao áp 82 pF/6 kV2ChiếcDung kháng: 82 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 6 kVKiểu chân: Dán
201Tụ cao áp 18 pF/4 kV2ChiếcDung kháng: 18 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán
202Tụ cao áp 27 pF/4 kV6ChiếcDung kháng: 27 pFSai số: ±1%Điện áp chịu đựng: 4 kVKiểu chân: Dán
203Tụ chống sét 8KV47ChiếcThời gian đáp ứng: Nhỏ hơn 25 nsĐiện áp chịu đựng: 8 kVTrở kháng: Trên 1000 Mega OhmSai số: ± 5 %
204Tụ MICA 1600PF 1% 500V RADIAL2ChiếcTụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 1600 pFĐịnh mức điện áp: 500 VSai số: 1 %
205Tụ MICA 330PF 100V RADIAL2ChiếcTụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 330 pFĐịnh mức điện áp: 100 VSai số: 1 %
206Tụ MICA 470PF 5% 1KV RADIAL2ChiếcTụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 470 pFĐịnh mức điện áp: 1 kVSai số: 5 %
207Tụ MICA 51PF 5% 100V RADIAL2ChiếcTụ điện micaKiểu chấm dứt: RadialĐiện dung: 51 pFĐịnh mức điện áp: 100 VSai số: 5 %
208Tụ xoay CCW12-3-5/2035ChiếcGiá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5%
209Thiếc hàn 0,6mm loại 250g7CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
210Trụ cấp nguồn P20J6Q32ChiếcSố chân cắm: 4Đường kính chân cắm: 1,5 mmChất liệu chân cắm: Mạ vàngĐiện trở cách ly giữa các chân và với vỏ: 1000 Mega Ohm
211Vi điều khiển PIC12LF15724ChiếcTần số đồng hồ tối đa: 32 MHz Số lượng I/O: 6 I/O Kích thước Dữ liệu RAM: 256 B Điện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 V
212Vi mạch MTP2P50EG3ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 500 VDòng cực máng liên tục Id: 2 AĐiện trở trên cực máng-cực nguồn Rds: 6 OhmsĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V
213Vi mạch 24LC16BT6ChiếcNguồn cung cấp: (2,5 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ EEPROM: 16 Kb Tần số xung nhịp: 400 KHz Thời gian truy cập bộ nhớ: 900 ns Kiểu chân: SOT – 23 - 5
214Vi mạch 7116AF11ChiếcNguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Dòng tiêu thụ: 25 mA Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CKiểu chân: DIP-14
215Vi mạch 74HC002ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) °C Kiểu chân: DIP-14
216Vi mạch 74HC046ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Mức logic thấp: 0,1 V ÷ 0,26 VMức logic thấp: 1,9 V ÷ 5,9 VNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) °C Kiểu chân: DIP-14
217Vi mạch 74HC742ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Tốc độ dữ liệu: 30 MHzThời gian truy cập: 49 nsNhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125) oC
218Vi mạch 82C552ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
219Vi mạch LM258D13ChiếcSố lượng kênh: 2 Dòng đầu ra mỗi kênh: 40 mATích độ tăng ích dải thông GBP: 1,1 MHz
220Vi mạch AD8302ARUZ-RL74ChiếcDải động đầu vào: -60 dBm ÷ 0 dBm Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 V Dòng tiêu thụ: 23 mAĐộ chính xác: ±0,5 dBCông nghệ: Si Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
221Vi mạch ADC082AC8ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,25) V Số kênh ADC: 2 kênh Tốc độ ADC: (50 ÷ 200) ksps Số bit ADC: 8 bit
222Vi mạch ADF4350BCPZ-RL77ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32
223Vi mạch ADP122ACPZ-3.3-R72ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3 V Dòng đầu ra: 300 mA Loại đầu ra: Cố điịnhĐiện áp đầu vào tối thiểu: 2.3 V Điện áp đầu vào tối đa: 5.5 V
224Vi mạch AFE031AIRGZT2ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 V Độ phân giải: 10 bit Tốc độ lấy mẫu: 1,5 MS/s Số lượng kênh: 1 Loại giao diện: Serial, 4-Wire, SPI
225Vi mạch ALVC1642453ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) VLoại đầu ra: 3 trạng tháiThời gian trễ lan truyền: 4,2 nsDòng đầu ra mức thấp: -24 mADòng đầu ra mức cao: +24 mA
226Vi mạch AM79C874VD6ChiếcNguồn cung cấp: (3,3 ÷ 5,0) V Công suất tiêu thụ điển hình: 0,3 W Chuyển đổi 1:1 hoặc 1,25:1MDIO/MDC hoạt động lên tới 25 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
227Vi mạch AT89C527ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns
228Vi mạch ATMEGA128-16AU8ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64
229Vi mạch ATMEGA164P-15AZ2ChiếcKích thước bộ nhớ chương trình: 16 kB Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit Tần số đồng hồ tối đa: 20 MHz Số lượng I/O: 32 I/O Kích thước RAM: 1 kB
230Vi mạch ATMEL7286ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,3 V ÷ 5 VKích thước bộ nhớ chương trình: 7 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ tối đa: 32 MHz
231Vi mạch BD5242G-TR9ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,3 V ÷ 6 VSố lượng đầu vào được theo dõi: 1Độ chính xác: 1 %Dòng đầu ra: 40 uA
232Vi mạch BUFFER CD4050BE3ChiếcĐiện áp hoạt động: -0,5 V ÷ 20 VDòng đầu ra mức cao: - 5.2 mA Dòng đầu ra mức thấp: 25 mA Dòng tĩnh: 40 nA
233Vi mạch CD401116ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 18 VSố cực cổng: 4Số dòng đầu vào: 2Số lượng đường cửa ra: 1
234Vi mạch CY62167EV36ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,2 V ÷ 3,6 VGiao tiếp bộ nhớ: Song songThời gian truy cập: 45 nsĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMKích thước bộ nhớ: 16Mb (2M x 8, 1M x 16)Dòng cấp nguồn tối đa: 30 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
235Vi mạch chuyên dụng uPD75316GF3ChiếcĐiện áp nguồn: 2,7 ÷ 6,0 VDCDung lượng ROM: 15256 x 8 bitsDung lượng bộ nhớ: 512 x 4 bits40 cổng I/O
236Vi mạch DAC56727ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCĐộ phân giải: 14 bitTốc độ lấy mẫu: 275 MS/sSố lượng kênh: 2Thời gian thiết lập: 20 ns
237Vi mạch DAC56871PZP4ChiếcĐiện áp I/O: 1,8 V hoặc 3,3 VSố kênh: 2Số bit: 16Số bit NCO: 32Bộ trộn tần số cố định fs/4 và fs/2Dòng đầu ra: 2 mA ÷ 20 mA
238Vi mạch DDS AD98507ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn
239Vi mạch DG212BDY4ChiếcĐiện áp hoạt động: 0 V ÷ 12 VSố lượng kênh: 4Thời gian bật - Tối đa: 300 nsThời gian tắt - Tối đa: 200 nsDòng cấp nguồn - Tối đa: 10 uA
240Vi mạch DS13078ChiếcDải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp
241Vi mạch DS14C232TM8ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 20 kb/sSố mạch điều khiển: 2 Số bộ thu: 2
242Vi mạch DSP 320CV5402PGE1006ChiếcTốc độ xung nhịp: 100 MHzGiao tiếp: Host Interface, McBSPROM : 8 kBRAM: 32 kBĐiện áp I/O: 3,3 VĐiệp áp lõi: 1,8 VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 100°C
243Vi mạch EEPROM 256K 25LC256-M/MF2ChiếcKích thước bộ nhớ: 256 kbit Tổ chức: 32 k x 8 Tần số đồng hồ tối đa: 10 MHzThời gian truy cập: 50 nsĐiện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 5,5 VDòng cấp nguồn - Tối đa: 6 mANhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C
244Vi mạch Eprom UPD27165ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C
245Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX97ChiếcSố cổng: 500KSố Equivalent Logic Cells: 10,476Dung lượng Distributed RAM Bits: 73KDung lượng Block RAM Bits: 360KbitsSố Dedicated Multipliers: 20Số DCMs: 4Số User I/O: 158Số Differential I/O Pairs: 65Điện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8V, 1.5V, và 1.2VDDR SDRAM hỗ trợ 333 Mb/s
246Vi mạch FPGA XC6SLX1001ChiếcĐiện áp cấp vận hành: 1,14 V ÷ 1,26 V Kích thước RAM: 4939776 bitsSố LABs/CLBs: 7911Số cell: 101261 Kiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 100 °C
247Vi mạch M54519P5ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCE
248Vi mạch HC3742ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 V Số lượng kênh: 8Số dòng đầu vào: 3Số lượng đường cửa ra: 3
249Vi mạch IRF4905LPBF1ChiếcSố lượng kênh: 1Điện áp Vds: 55 VĐiện áp Vgs: ± 20 VDòng cực máng liên tục: 70 ATiêu tán nguồn: 170 W
250Vi mạch IRF640NLPBF1ChiếcSố lượng kênh: 1 Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 200 VDòng cực máng liên tục Id: 18 AĐiện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs: 2 V
251Vi mạch IRF783217ChiếcSố lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A
252Vi mạch IS42S16400B-7TL8ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitTổ chức: 4 M x 16Kích thước bộ nhớ: 64 MbitTần số đồng hồ tối đa: 143 MHzThời gian truy cập: 6 ns
253Vi mạch LA1150N15ChiếcĐiện áp nguồn: 16 VCông suất tiêu hao: 400 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +150°C
254Vi mạch ADC08326ChiếcDải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
255Vi mạch LM257544ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
256Vi mạch LM258AM2ChiếcĐiện áp hoạt động tối thiểu: 3 V, ± 1,5 VĐiện áp hoạt động tối đa: 32 V, ± 16 VSố lượng kênh: 2Dòng phân cực đầu vào Ib: 80 nATỷ lệ loại bỏ kiêu chung: 70 dB
257Vi mạch LM258AMDREP12ChiếcĐiện áp đầu vào: 3 ÷ 32 V Tích độ tăng ích dải thông GBP: 700 kHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 20 mA Tốc độ quét SR: 300 mV/us Điện áp bù đầu vào Vos: 3 mV
258Vi mạch LM29322ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
259Vi mạch LM33960ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
260Vi mạch LM3402ChiếcĐiện áp đầu vào: 35 VĐiện áp đầu ra: 5 VDòng điện đầu ra: 1,5 AHệ số PSRR: 80 dB (120 Hz)
261Vi mạch LM38615ChiếcCông suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC
262Vi mạch FPGA XC96144XL5ChiếcĐiện áp cấp vận hành: 3 V ÷ 3,6 VĐộ trễ lan truyền - Tối đa: 5 nsLoại bộ nhớ: FlashSố lượng macrocell: 144Tần số làm việc tối đa: 178 MHzSố lượng I/O: 81 I/O
263Vi mạch LM3S6952-IQC50-A29ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz
264Vi mạch LM4558D22ChiếcĐiện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
265Vi mạch LM521813ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
266Vi mạch LM72346ChiếcĐiện áp đầu vào: 5V ÷ 40VĐiện áp đầu ra: 2V ÷ 37VDòng điện đầu ra: 150 mA
267Vi mạch LM780516ChiếcDòng điện đầu ra: 1AĐiện áp đầu ra: 5V ÷ 24VĐiện áp đầu vào: 35V ÷ 40VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 125 °C
268Vi mạch LM7808M10ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A
269Vi mạch LM781241ChiếcĐiện áp đầu ra: 5V ÷ 24VDòng điện đầu ra: 1,5ASai số tối đa điện áp đầu ra: 5%
270Vi mạch LM782423ChiếcSố đầu ra: 1Điện áp đầu vào: 27 V ÷ 38 VĐiện áp đầu ra: 24V
271Vi mạch DSP 320CV5409APGE6ChiếcTốc độ xung nhịp: 160 MHzGiao tiếp: Host Interface, McBSPROM : 32 kBRAM: 64 kBĐiện áp I/O: 3,3 VĐiệp áp lõi: 1,6 VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 100°C
272Vi mạch LMX2316TMX14ChiếcĐiện áp nguồn: (2,3 ÷ 3,6) VDCSố mạch tích hợp: 1Số đầu vào/ra: 2/1Loại đầu vào/ra: CMOSTần số cực đại: 1,2 GHzKiểu chân: 16-TSSOP
273Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ2ChiếcĐiện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz
274Vi mạch LT1176CSW-512ChiếcTần số lấy mẫu: 100 kHzĐiện áp đầu vào: 38VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70 °C
275Vi mạch LT3758AEMSE#TRPBF4ChiếcĐiện áp đầu vào: 5,5 V ÷ 100 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 10 mA
276Vi mạch LT8610EMSE#TRPBF2ChiếcĐiện áp đầu vào: 3,4 V ÷ 42 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 0,97 V ÷ 40 V Dòng đầu ra: 2,5 A Tần số chuyển mạch: 200 kHz ÷ 2,2 MHz
277Vi mạch M25P806ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 3,6 V Kích thước bộ nhớ: 8 MbGiao diện bộ nhớ: SPINhiệt độ hoạt động: - 40÷ 85 °C
278Vi mạch M5218L4ChiếcKhuếch đại mức: GVO = 110 dBĐiện áp vi phân đầu vào: 30VĐiện áp hoạt động: 18VNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75 °C
279Vi mạch M54459L3ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W
280Vi mạch MAX155649ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A
281Vi mạch MAX17017GTM+6ChiếcDải điện áp đầu vào: 3 V ÷ 5 V; 5,5 V ÷ 24 V Dòng đầu ra: 2 A Điện áp đầu ra: 4,8 V ÷ 5,2 V
282Vi mạch MAX17543ATP+T2ChiếcĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 42 VSố lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 900 mV ÷ 36 V Dòng đầu ra: 2,5 A
283Vi mạch MAX22026FAWA+2ChiếcSố mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 16 Mb/s Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
284Vi mạch MAX232ESE9ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
285Vi mạch MAX2746ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
286Vi mạch MAX32384ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
287Vi mạch MAX3362AKA4ChiếcSố mạch điều khiển: 1 Số bộ thu: 1 Tốc độ dữ liệu: 20 Mb/s Điện áp cấp vận hành: 3,3 V Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
288Vi mạch MAX3387E6ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 250 kb/s Số mạch điều khiển: 3 Driver Số bộ thu: 3 Receiver Song côngGiao thức: RS232
289Vi mạch MAX472SE27ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 36 VDòng tiêu thụ lớn nhất: 100 uAChế độ Shutdown: 18 uADải điện áp đầu ra: 0 V ÷ 1,5 V
290Vi mạch MAX6044ChiếcĐiện áp đầu vào: 11,5 VĐiện áp đầu ra: 3,3 VDòng điện đầu ra: 500 mAĐặc tính: Bảo vệ quá dòng, quá nhiệt
291Vi mạch MAX674531ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.9V ÷ 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C
292Vi mạch MAX72458ChiếcĐiện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz
293Vi mạch MAX7408EUA+2ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5 VTần số giới hạn: 15 kHzSố lượng kênh: 1 Loại bộ lọc: Low Pass
294Vi mạch MB501L9ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.5 ÷ 7VTần số hoạt động cao nhất: 1.1GHzDòng điện đầu ra: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C
295Vi mạch MC14069UBC7ChiếcDải điện áp nguồn: (-0,5 ÷ 18) VDCDải điện áp đầu vào hoặc đầu ra: (-0,5 ÷ 0,5) VDCDòng điện đầu vào hoặc đầu ra: ± 10 mACông suất tiêu hao 500 mWDải nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125) °C
296Vi mạch MC1451568ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°CCông suất tiêu thụ: 500mW
297Vi mạch MC1550B9ChiếcDòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns
298Vi mạch MC3426255ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 ÷ 28 VDòng điện ban đầu: 250 uANhiệt độ hoạt động: -0 ÷ 85°C
299Vi mạch MC74HC3744ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 ÷ 6 VThời gian trễ lan truyền: 125 nsSố lượng kênh: 8Số dòng đầu vào: 3Số lượng đường cửa ra: 3
300Vi mạch LM293BT20ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
301Vi mạch MCF5272CVM666ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V Số lõi: 1 Độ rộng bus dữ liệu: 32 bitTần số đồng hồ tối đa: 66 MHzBộ nhớ lệnh cache L1: 1 kBKích thước Dữ liệu RAM: 4 kBKích thước ROM dữ liệu: 16 kB
302Vi mạch MIC5841YWM4ChiếcSố lượng đường cửa ra: 8 Số dòng đầu vào: 1Điện áp hoạt động: 5 V ÷ 12 VDòng tiêu thụ: 16 mA
303Vi mạch MSA-1105-STR5ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,4 V ÷ 6,6 VDòng tiêu thụ: 80 mAĐộ khuếch đại: 10,5 dB Hệ số nhiễu: 3,6 dB Băng thông: 1300 MHzĐiểm chặn bậc ba: 30 dBm
304Vi mạch MSM6255GS-BK7ChiếcĐiện áp làm việc: 5 VDCDữ liệu đầu ra: 4 bit song song, 2 bit song song, 1 bit nối tiếpTần số hoạt động: (0 ÷ 11) MHzDải nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85) độ CChế độ làm việc: chế độ đồ họa, chế độ ký tự
305Vi mạch MSM82C55A-2V8ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
306Vi mạch LM2575HVT25ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
307Vi mạch NJM4558M14ChiếcĐiện áp hoạt động: 4V ÷ 18VĐộ tăng ích dải thông: 3 MHzTốc độ quét: 1 V/us Công suất tiêu thụ: 300 mWNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
308Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL2ChiếcĐiện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDạng bộ nhớ: FLASH EPROMROM: 32 KSố cổng I/O: 36Số bộ đếm: 3Bộ nhớ ngoài: 64 K
309Vi mạch NH245-48K14ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
310Vi mạch OPAMP LF156H2ChiếcĐiện áp hoạt động: 10 V ÷ 44 V Dòng tiêu thụ: 5 mAĐộ tăng ích dải thông GBP: 5 MHz Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Tốc độ quét SR: 12 V/us Điện áp bù đầu vào Vos: 2 mV
311Vi mạch OPTO18114ChiếcĐiện áp lớn nhất: 50VDòng điện lớn nhất: 500 mACông suất tản: 80 mWNhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 85°C
312Vi mạch PCEE532A9ChiếcTần số: 1 GHzKích thước bộ nhớ: 4 GBĐiện áp hoạt động: 100 ÷ 240VACNhiệt độ hoạt động: +40°CCông suất tiêu thụ: 95 W
313Vi mạch PIC18F4522ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VKích thước RAM: 1,5 kBĐộ phân giải ADC: 12 bitĐộ rộng bus dữ liệu: 8 biyKích thước bộ nhớ: 32 kB
314Vi mạch LM339F21ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 32 VSố kênh: 4Dòng đầu ra mỗi kênh: 16 mAThời gian phản hồi: 1 us
315Vi mạch PQ30RV31JOOH12ChiếcDòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 ÷ 30VĐiện áp đầu vào: 35 V
316Vi mạch PS27018ChiếcĐiện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C
317Vi mạch REG CTRLR SG2524D6ChiếcĐiện áp hoạt động: 8 V ÷ 40 V.Tần số chuyển mạch: 100 kHz ÷ 300 kHzSố lượng đầu ra: 2Pha đầu ra: 1
318Vi mạch RTC CLK DS1302Z5ChiếcKích thước bộ nhớ RTC: 31 B Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 5,5 V Giao tiếp: Nối tiếp 3 dâyNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 °C ÷ 85 °C
319Vi mạch S29AL016M90TF1028ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°CBộ nhớ Flash: 16 MbitThời gian truy cập: 90 nsCác dạng điều khiển: CE#, WE#, OE#
320Vi mạch S8054HN8ChiếcDải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA
321Vi mạch S-80841CLY-B8ChiếcDải điện áp hoạt động: (0,65 ÷ 5,0) VDCDòng tiêu thụ: 0,8 uAĐiện áp ngưỡng: 4,1 VDCĐộ chính xác: 2%Kiểu đầu ra: CMOSDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
322Vi mạch SMD AD98312ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố kênh: 1Độ phân giải: 10 bitTỷ số SNR: 50 dBSố bộ chuyển đổi: 1
323Vi mạch SMD BQ200023ChiếcĐiện áp hoạt động: 4 ÷ 6 VDòng đầu ra: 2 AĐiện áp đầu ra: Điều chỉnh
324Vi mạch SMD M7512B10ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V ÷ 5 VSố macrocell: 512
325Vi mạch SMD MAX232ESE10ChiếcĐiện áp hoạt động: 4,5 V ÷ 5,5 VTốc độ dữ liệu: 120 kb/sSố mạch điều khiển: 2Số bộ thu: 2 Song công: Full DuplexThời gian trễ lan truyền: 10 us
326Vi mạch SMD SC-124612ChiếcĐiện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
327Vi mạch SMD TL49425ChiếcĐiện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +850C
328Vi mạch SMD ULN2003A10ChiếcĐiện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns
329Vi mạch so pha H14012ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
330Vi mạch STM32F407VET62ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,8 V ÷ 3,6 VKích thước bộ nhớ chương trình: 512 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 32 bitĐộ phân giải ADC: 12 bitTần số đồng hồ tối đa: 168 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 192 kB
331Vi mạch TA75393S8ChiếcĐiện áp nguồn: (2 ÷ 36) VDCLà bộ so sánh, dòng tiêu thụ: 0,8 mASai số điện áp vào: 2 mVĐầu ra tương thích: TTL, DTL, MOS, C-MOS
332Vi mạch TC4013BP4ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 V ÷ 18 VSố lượng mạch: 2Số dòng đầu vào: 1Số đường cửa đầu ra: 1
333Vi mạch TC4W66F3ChiếcSố bộ chuyển mạch: 2Điện trở lớn nhất: 160 omĐiện áp lớn nhất: 15 VThời gian: ≤ 30 nsNhiệt độ hoạt động: -40 °C÷ 85 °C
334Vi mạch TC5090AP9ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: - 65 ÷ 160˚C
335Vi mạch TC7SU04F10ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2 V÷ 6 VNhiệt độ hoạt động: -40 °C÷ 85 °CThời gian trễ lan truyền: 6 ns ở 6 V
336Vi mạch TD26783AF9ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 35 ÷ 50 VDCDòng tiêu thụ: 500 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
337Vi mạch TDA20034ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
338Vi mạch TL499BT8ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C
339Vi mạch TMS320C203PZ6ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VTần số đồng hồ tối đa: 40 MHzKích thước Dữ liệu RAM: 1088 BĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitKiểu lệnh: Fixed PointNhiệt độ hoạt động: 0 °C ÷ 70 °C
340Vi mạch TPA2001D1PW1ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 5,5 VTHD kèm nhiễu: 0,1 %Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 8 OhmsNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
341Vi mạch trộn tần uPC103718ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
342Vi mạch ULN20035ChiếcĐiện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Tương thích TTL/CMOS/PMOS/DTLDòng cực góp: 500 mADòng cực gốc: 25 mA
343Vi mạch ULN584134ChiếcĐỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C
344Vi mạch UPA2004C4ChiếcĐiện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC
345Vi mạch uPC1037GR-E114ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
346Vi mạch uPC1241H16ChiếcNguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C
347Vi mạch uPC78L05T2ChiếcĐiện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC
348Vi mạch uPD4053BG9ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C Tụ đầu vào: 7,5 pF
349Vi mạch uPD4066BG7ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
350Vi mạch UPD4503BC8ChiếcKiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 ÷ 90) ns Nguồn cung cấp: (5 ÷ 15) V Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 100) 0C
351Vi mạch uPD4528BG7ChiếcNgưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1
352Vi mạch uPD74HC1514ChiếcSố đầu vào: 2Số đầu ra: 1Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 43 ns
353Vi mạch uPD74HC4210ChiếcSố đầu vào: 4Số đầu ra: 10Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 30 ns
354Vi mạch uPD78212CW-61310ChiếcKích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh
355Vi mạch UPD80C35C6ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8
356Vi mạch TMS320VC5509APGE4ChiếcKích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB Kích thước Dữ liệu RAM: 256 kB Điện áp I/O: 3 V;3,3 VĐiện áp lõi: 1,6 VTần số clock: 200 MHzNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
357Vi mạch X5645P9ChiếcĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 VĐiện áp ngưỡng: 4.25 V to 4.5 VSố lượng đầu vào được theo dõi: 1 Đặt lại thời gian trễ: 300 msDòng cấp nguồn vận hành: 5000 uA
358Vi mạch XCF04S7ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C
359Vi mạch XN1043SP25ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 °C
360Vi mạch TD62783AF8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85˚C
361Vi xử lý PIC16F877A18ChiếcBus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2V ÷5,5V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 2 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên bán hàng 1 Đại học/Cao đẳng ngành kinh tế, hoặc tin học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->