Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả kết nối, đào tạo và chuyển giao công nghệ) 13 trạm thủy chí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819640-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả kết nối, đào tạo và chuyển giao công nghệ) 13 trạm thủy chí
Số hiệu KHLCNT 20220752177
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:26:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,659,642,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, sửa chữa thiết bị công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng tự thực hiện hoặc phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành theo yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 05 (ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả kết nối, đào tạo và chuyển giao công nghệ) 13 trạm thủy chí
kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Cảng - Kỹ thuật Hàng hải. Địa chỉ: Phòng 702 - 703, nhà Thí nghiệm, trường Đại học Xây dựng, 55 Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Giao thông thủy. Địa chỉ: 29 phố Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần R&D Phú Thăng, Số 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần R&D Phú Thăng, Số 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 - Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu; Một trong các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu (năm 2019, 2020, 2021) theo yêu cầu tại Mẫu số 13A (Webform hệ thống) (2) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) các Hợp đồng tương tự và một trong số các tài liệu: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu). (2) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) tài liệu kỹ thuật (tiếng Việt). (3) Bản SCAN (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Bản SCAN (bản gốc) thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng (theo Điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017); (5) Bản SCAN (từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực) giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (6) Bản SCAN (từ bản gốc) Cam kết bảo hành hàng hóa; Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; (7) Bản SCAN (từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế (8) Bản SCAN (bản gốc) cam kết tín dụng cho gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng); (9) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có); (10) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất, các tài tiệu khác (nếu có); (11) Các tài liệu khác: Bản SCAN gửi lên hệ thống
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất; thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp cataloge, tài liệu kỹ thuật, kết quả thử nghiệm, thí nghiệm (nếu có) có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu đối với hàng hóa; - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản sao công chứng) hoặc giấy phép bán hàng (bản gốc) của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam đối với hàng hóa được yêu cầu. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch Tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Theo qui định tại E-CDNT 10.1
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
2Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
4Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
6Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
8Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
9Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
11Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
12Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
13Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
15Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
17Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
18Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
20Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
21Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
22Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
24Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
25Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
26Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
27Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
29Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
30Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
31Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
33Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
34Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
35Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
36Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
38Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
39Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
40Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
42Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
43Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
44Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
45Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
47Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
48Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
49Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
51Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
52Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
53Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
54Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
55Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
56Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
57Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
58Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
59Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
60Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
61Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
62Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
63Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
65Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
66Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
67Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
69Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
70Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
71Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
72Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
73Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
74Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
75Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
76Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
78Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
79Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
80Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
81Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
82Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
83Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
84Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
85Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
87Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
88Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
89Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
90Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
91Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
92Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
93Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
94Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
95Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
96Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
97Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
98Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
99Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
101Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
102Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
103Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
104Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
105Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
106Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
107Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
108Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ cảm biến đo mực nước1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
110Thiết bị xử lý và điều khiển1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
111Thiết bị truyền dẫn dữ liệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
112Hệ thống Pin mặt năng lượng trời cấp điện cho trạm1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
113Bộ cáp điện, cáp tín hiệu, đầu nối chuyên dụng, ống cáp bảo vệ cáp điện, cáp tín hiệu1bộĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
114Ắc qui2cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
115Tủ thiết bị xử lý và điều khiển1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
116Sim truyền số liệu1cáiĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
117Cước thuê bao hàng tháng12TBĐáp ứng yêu cầu qui định tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, sửa chữa thiết bị công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng tự thực hiện hoặc phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành theo yêu cầu như sau:Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 05 (ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý chung 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->