Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua giống lợn cái bố mẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua giống lợn cái bố mẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước; Vốn đối ứng của nông dân. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:25:00 đến ngày 2022-08-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giống gia súc Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm đảm bảo các lợn cái giống khỏe mạnh, bình thường đáp ứng đầy đủ yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V; Có biên bản giao nhận và đánh giá đàn lợn giống giữa đại diện giữa 2 bên đối với các bệnh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên với chuyên ngành chăn nuôi, thú y.- Đã tham gia thực hiện công tác quản lý 1 gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên với chuyên ngành chăn nuôi, thú y.- Đã tham gia thực hiện 1 gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua giống lợn cái bố mẹ Khuyến nông Trung ương “Xây dựng mô hình chăn nuôi lợn sinh sản năng suất, chất lượng cao tăng cường các biện pháp an toàn sinh học tại các tỉnh Phía Nam”. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà Nước; Vốn đối ứng của nông dân. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền; + Bản scan tờ khai tự quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai của nhà thầu; + Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bản giao hàng hóa hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu; + Các tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT - Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/ |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tài liệu chứng minh nguồn gốc: Hợp đồng nhập giống chứng minh nguồn gốc đàn giống và chất lượng giống. + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo quy định của pháp luật hiện hành; + Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh con giống được ương dưỡng tại cơ sở, có tài liệu Công bố tiêu chuẩn chất lượng con giống của nhà thầu; + Tài liệu chứng minh thú y: Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh của cơ quan có thẩm quyền cấp. + Giấy kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền (đối với vận chuyển ngoại tỉnh) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm tất cả chi phí khác liên quan cần thiết để thực hiện gói thầu (thuế nhập khẩu (Nếu có), phí vận chuyển, triển khai, bàn giao và nghiệm thu, bảo hành tại địa điểm triển khai. Giá chào thầu đã bao gồm VAT |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đầy đủ năng lực kinh nghiệm, nhân sự và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. + Quyết định thành lập cơ sở sản xuất giống lợn của nhà sản xuất từ cấp có thẩm quyền, có chức năng phù hợp thực hiện chăn nuôi lợn giống, có kinh nghiệm chăn nuôi lợn giống từ 05 năm trở lên. + Văn bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với lợn giống của các giống lợn của nhà sản xuất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu đầy đủ các tài liệu nêu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm khuyến nông tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm khuyến nông tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 14 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.821101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 0299.3.822.333, Fax: 0299.3.822.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 0299.3.822.333, Fax: 0299.3.822.333 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lợn cái bố mẹ | 60 | con | - Lợn cái hậu bị giống Yorkshire - Landrace/Landrace - Yorkshire (YL/LY) hoặc tương đương; - Phẩm cấp giống: từ cấp bố mẹ trở lên; - Xuất xứ nguồn gen rõ ràng, truy xuất được nguồn gốc; - Trọng lượng: không nhỏ hơn 100kg/con; - Số vú hữu dụng từ 16 vú trở lên;- Tỷ lệ phối giống đậu thai đạt trên 90%;- Số con đẻ ra còn sống bình quân: không nhỏ hơn 13 con/lứa; - Số con cai sữa bình quân: không nhỏ hơn 12 con/lứa; - Số ngày cai sữa bình quân: không lớn hơn 28 ngày; - Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: không nhỏ hơn 15 kg; - Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa: không nhỏ hơn 65 kg; - Số lợn con cai sữa/nái/năm đạt từ 24 con trở lên;- Tuổi đẻ lứa đầu: không lớn hơn 365 ngày; - Số lứa đẻ/nái/năm: không nhỏ hơn 2,2 lứa; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giống gia súc Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm đảm bảo các lợn cái giống khỏe mạnh, bình thường đáp ứng đầy đủ yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2, chương V; Có biên bản giao nhận và đánh giá đàn lợn giống giữa đại diện giữa 2 bên đối với các bệnh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ quản lý chung | 1 | - Đại học trở lên với chuyên ngành chăn nuôi, thú y.- Đã tham gia thực hiện công tác quản lý 1 gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học trở lên với chuyên ngành chăn nuôi, thú y.- Đã tham gia thực hiện 1 gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi