Gói thầu: Mua sắm vật liệu và gia công chế tạo khung thiết bị năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856127-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới -Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật liệu và gia công chế tạo khung thiết bị năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220763334
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:23:00 đến ngày 2022-08-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 988,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gia công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật liệu và gia công chế tạo khung thiết bị năm 2022
Nhiệm vụ BVMT Cải tiến, nâng cấp Trạm lọc nước....
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng chào giá kỹ thuật phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tan200cuộnBăng keo non dùng cho quấn ống nước PVC, ống sắt, ống nhựa, ống nhôm, ống kim loại; Hàm lượng PTFE: > 99%; Mật độ PTFE: 0,4 g.cm3; Sử dụng ở nhiệt độ thường; Băng có màu trắng;
2BU M8300cáiĐường kính ngoài Bulong: 8mm; Chiều cao đầu bu lông 10mm; chiều dài danh nghĩa của Bulong từ 30mm, 50mm và 100 mm; chiều rộng cạnh của đai ốc 27 mm; vật liệu inox 304.
3Bu lông M16300cáiĐường kính ngoài Bulong: 16mm; Chiều cao đầu bu lông 10mm; chiều dài danh nghĩa của Bulong từ 30mm, 50mm và 100 mm; chiều rộng cạnh của đai ốc 27 mm; vật liệu inox 304.
4Cút thép không gỉ d2560cáiKích thước danh nghĩa 25 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459
5Cút thép không gỉ d32150cáiKích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459
6Cút thép không gỉ d50120cáiKích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu SUS 304; Tiêu chuẩn JIS G3459
7Ống thép không gỉ d2560mVật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 25,4 mm, độ dày 1,2 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4
8Ống thép không gỉ d3290mVật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 34,0 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4
9Ống thép không gỉ d5050mVật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 50,8 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4
10Zắc co thép không gỉ d2520cáiKích thước danh nghĩa 25 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su
11Zắc co thép không gỉ d3240cáiKích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su
12Zắc co thép không gỉ d5030cáiKích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su
13Cao su tấm18m2Màu đen; chịu được hóa chất và áp lực;Độ dày: từ 3 - 5 mm;Khổ rộng: 800 - 1200 mm;
14Van cơ 3 cửa d342cáiChế tạo bằng vật liệu nhựa đặc chủng, cơ cấu van bằng lập là; lắp trên đường ống phi 34.
15Đá mài40viênĐường kính ngoài 100 mm; đường kính trong 16 mm; Chiều dày đá là 6 mm. Hạt mài của đá mài inox 32A; Tốc độ làm việc tối đa: 35 m/s.
16Que hàn Inox40kgThành phần C
17Van ren Inox, đường kính d2512cáiChế tạo bằng inox 304; gioăng làm kín bằng PTFE;Cấu tạo van bằng đóng mở bằng trục gạt; cơ cấu van bi;Kết nối ren trong, đường ống 25 mm;Áp lực tối đa: 15 bar;Nhiệt độ tối đa: 150 độ C
18Van ren Inox, đường kính d3220cáiChế tạo bằng inox 304; gioăng làm kín bằng PTFE;Cấu tạo van bằng đóng mở bằng trục gạt; cơ cấu van bi;Kết nối ren trong, đường ống 32 mm;Áp lực tối đa: 15 bar;Nhiệt độ tối đa: 150 độ C
19Van ren Inox, đường kính d5010cáiChế tạo bằng inox 304; gioăng làm kín bằng PTFE;Cấu tạo van bằng đóng mở bằng trục gạt; cơ cấu van bi;Kết nối ren trong, đường ống 50 mm;Áp lực tối đa: 18 bar;Nhiệt độ tối đa: 180 độ C
20Lưu lượng kế dạng tròn lắp trên đường ống8cáiChế tạo bằng nhựa trong suốt; dải đo lưu lượng 2,5 m3/giờ, lắp đặt trên đường ống phi 21, các phụ kiện lắp đặt kèm theo
21Thép hộp inox 40x40x2520kgKích thước hộp 40 x 40 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4
22Thép tấm inox 2mm350kgThép CT3; độ dày 2 mm; chiều rộng khổ thép 1000 mm - 1250 mm; chiều dài 1 cuộn từ 2000 m.
23Thép hộp inox 40x20x2230kgKích thước hộp 40 x 20 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4
24Van cơ 5 cửa, d271cáiVật liệu bằng nhựa đặc chủng, van chuyển 05 cửa; kết nối bằng ren trong đường ống 27 mm
25Sơn xanh quân sự30kgSơn dầu Akyld bóng,Hàm lượng chất không bay hơi: 50 %;Độ bền uốn: 45 kg.cmThời gian khô bề mặt (30 độ C):
26Claim kết nối, d2540cáiVật liệu hợp kim AL6XN; đường kính 25 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su
27Claim kết nối, d3240cáiVật liệu hợp kim AL6XN; đường kính 32 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su
28Claim kết nối, d5040cáiVật liệu hợp kim AL6XN; đường kính 50 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su
29Dây dẫn điện 2x0,75mm2200m2 ruột mềm: 2 x 0,75 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 0,75 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V
30Dây dẫn điện 2x1,5mm2250m2 ruột mềm: 2 x 1,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 1,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V
31Dây dẫn điện 2x2,5mm2100m2 ruột mềm: 2 x 2,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 2,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V
32Dây dẫn điện 2x4mm2200m2 ruột mềm: 2 x 4 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 4 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V
33Dây dẫn điện 2x6mm2200m2 ruột mềm: 2 x 6 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 6 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V
34Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2150m4 ruột mềm: 4 x 2,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 04Tiết diện mỗi lõi: 2,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V
35Dây dẫn điện 4 ruột 4x3,5mm2100m4 ruột mềm: 4 x 2,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 04Tiết diện mỗi lõi: 2,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V
36Ống nhựa lõi thép, d40150mChế tạo bằng nhựa dẻo PVC; màu trắng trong;Bên trong lõi có các sợi thép lò xo gia cường;Chịu được môi trường hóa chất;Áp lực làm việc 4 - 7 bar;Nhiệt độ làm việc: -5 đến 80 độ C;Độ dày 2,5 đến 4 mm;Đường kính trong 34 mm
37Aptomat 1 pha, 20A4cáiThiết bị bảo vệ ngắn mạch 1 pha, quá tải theo dòng điện định mức;Điện áp định mức: 220 V;Dòng điện định mức: 20 A;Tiêu chuẩn:IEC60898-1
38Aptomat 3 pha, 10A2cáiThiết bị bảo vệ ngắn mạch 3 pha, quá tải theo dòng điện định mức;Điện áp định mức: 400 V;Dòng điện định mức: 10 A;Tiêu chuẩn:IEC60898-1
39Đường ống dẫn hóa chất, phi 1025mChế tạo bằng vật liệu nhựa đặc chủng, dạng trong suốt, có khả năng chịu môi trường, nhiệt độ làm việc đến 80 độ C
40Túi lọc, kích cỡ lỗ lọc 50 micromet50cáiKích cỡ lỗ lọc 50 micromet, túi dạng hình trụ thân tròn, kích thước: Đường kính x chiều cao = 180 x 420 mm
41Túi lọc, kích cỡ lỗ lọc 5 micromet50cáiKích cỡ lỗ lọc 5 micromet, túi dạng hình trụ thân tròn, kích thước: Đường kính x chiều cao = 180 x 420 mm
42Van xả khí, chống áp lực cho thiết bị8cáiChế tạo bằng inox 304; van dạng cơ họcKết nối ren ngoài 1/4 inch
43Hạt lọc nổi loại bỏ cặn, đường kính hạt lọc 2 - 3mm2.500lítLàm bằng Poly Styren; dạng hình cầu; màu trắng;Kích thước hạt: 2 - 3 mm;Diện tích tiếp xúc 600 m2
44Lưới chặn hạt, chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ, cỡ mắt lưới 6m2Chế tạo bằng sợi inox 304 được đan hoặc hàn; Kích thước sợi: từ 0,025 mm - 1 mm;Kích thước các ô mắt lưới
45Lõi lọc bông100lõichế tạo bằng sợi Poly Propylen, có kích cỡ lỗ lọc 5 µm; kích thước lõi dxh= 2 inch x 2 inch
46Đường ống dẫn nước mềm bằng cao su, đường kính phi 34150mCấu tạo bao gồm: Cao su cấp và các bố vải; Chịu áp lực > 10 bar và nhiệt độ 80 độ C;Đường kính trong ống 34 mm; độ dày thành ống từ 3 - 6 mm;Độ bền kéo đứt sợi cao suu: 1000 N/cm2;Độ dãn kéo nứt phần cao su: 300 %
47Hộp chứa phụ kiện (nhựa đặc chủng)2cáiChế tạo bằng nhựa PP; Chịu nhiệt độ từ -20 đến 120 độ C;Chịu được hóa chấtKích thước: dài x rộng x cao = 30 x 20 x 12,5 cm;Có nắp đậy kín và tay cầm;
48Hộp chứa hóa chất (nhựa đặc chủng)5cáiChế tạo bằng nhựa PP; Chịu nhiệt độ từ -20 đến 120 độ C;Chịu được hóa chấtKích thước: dài x rộng x cao = 30 x 20 x 12,5 cm;Có nắp đậy kín và tay cầm;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gia công 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->