Gói thầu: Mua vật rẻ mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220800269-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Mua vật rẻ mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220703812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:14:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 359,072,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3860875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.350.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.701.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Mua vật rẻ mau hỏng
Mua vật rẻ mau hỏng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính kế toán- Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia xây dựng hồ sơ mời thầu và xét thầu – Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh- Địa chỉ: Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xây dựng hồ sơ mời thầu và xét thầu – Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 27, Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ đối với từng loại hàng hóa : + Ký mã hiệu theo quy định của nhà sản xuất ; + Nhãn mác sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất; + Tên nhà sản xuất, xuất xứ; - Cam kết hàng hóa được sản xuất năm 2022 trở về sau, mới 100%. - Nhà thầu cam kết xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ờ ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh, Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.862553
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia xây dựng hồ sơ mời thầu và xét thầu - Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh, Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943864456 - 02943.863168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế toán – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh. Số 27 Điện Biên Phủ, phường 6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại : 02943.864633
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dép mủ tổ ong500ĐôiKích cỡ: size 40 đến size 43Màu sắc: Màu trắngChất liệu: NhựaHàng mẫu : 01 đôi
2Keo nhựa 45ml có nắp đậy1.200Cái"Kích thước: 7.5 cm x 5 cm.Quy cách: 12 cái/ lốcChất liệu: NhựaMàu sắc: Trắng trong"Hàng mẫu : 01 cái
3Hũ nhựa có nắp đậy15.000Cái"Kích thước: 4.5 cm x 3 cm. Quy cách: 12 cái/ lốc Chất liệu: Nhựa Màu sắc: Trắng đục Hũ nhựa có nắp đậy (Dùng để lấy nước tiểu)."Hàng mẫu : 01 Cái
4Tăm nhọn63BịchQuy cách đóng gói: 350g/hộp Chất liệu: Tre Tăm nhọn 2 đầu.Hàng mẫu : 01 Bịch
5Dây nylon41CuồnMàu sắc: Màu trắng Trọng lượng 1kg/ cuộn Chất liệu: Nylon - Bản dây 5cmHàng mẫu : 01 Cuồn
6Giấy vệ sinh2.500CuồnQuy cách: 10 cuộn/ lốc Chất liệu: Bột giấy Màu trắng, 02 lớp.Hàng mẫu : 02 Cuồn
7Khăn giấy y tế921KgKích thước: 25 x 40 cm (±5%) Quy cách: 1 bịch/ 1kg Giấy mềm Màu sắc: TrắngHàng mẫu : 01 kg
8Khăn vuông trắng2.831CáiKích thước: 30cm x 30cm (±2%) Chất liệu: Cotton Màu sắc: Màu trắngHàng mẫu : 01 Cái
9Thun khoanh497BịtMàu sắc: Màu vàng. Chất liệu: Cao su Quy cách: bịch ½ kýHàng mẫu : 01 bịt
10Thuốc diệt côn trùng117ChaiDạng chai xịt, dung tích: 600ml. Có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như: muỗi, gián….Hàng mẫu : 01 Chai
11Nước rửa tay2.058Bịch/ Túi"Nước rửa tay, dạng gel lỏngQuy cách đóng gói: 450g/bịch."Hàng mẫu : 01 Bịch/túi
12Xà bông194BịchQui cách đóng gói: 800gr/ bịch. Dạng bộtHàng mẫu : 01 bịch
13Xà bông1.135Kg'Quy cách đóng gói: 1 kg/ bịchDạng bộtHàng mẫu : 01 kg
14Nước tẩy trắng715Chai"Nước tẩy trắng Javel hoặc tương đương.Quy cách: 1,9kg/chai"Hàng mẫu : 01 chai
15Ghế bố (giường dây đan)100CáiKích thước: dài 185cm - rộng 67cm - cao 23cm Vật liệu: Khung sắt vuông Ø 21, dây đan, sơn tĩnh điện không gỉHàng mẫu : 01 Cái
16Chiếu bệnh nhân200Chiếc"Kích thước: 0,9m x 1,8m (±5cm)Chất liệu: làm bằng lác.Viền vải hai biên"Hàng mẫu : 01 Chiếc
17Kéo cắt lớn50CâyChất liệu: Lưỡi kéo được làm từ thép không gỉ. Tay cầm bằng nhựa, loại kéo văn phòng. Kích thước: dài 25 cmHàng mẫu : 01 Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3860875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.350.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.701.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->