Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855475-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TẠI TỈNH BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và dụng cụ tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220826926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:56:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 129,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94235E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Có cam kết kèm theo)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất và dụng cụ tiêu hao
Đề tài “Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp công nghệ sinh thái chi phí thấp để cải thiện chất lượng nước trong hệ thống thủy lợi vùng đồng bằng sông Hồng”
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMTvà đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Tư vấnthẩm địnhE-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định theo mẫu; - Cam kết bảo hành hàng hoá; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản chụp được chứng thực) bao gồm: - Nhà thầu nộp Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu, các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh. - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1dd chuẩn pH42chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2dd chuẩn pH72chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3dd chuẩn pH102chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4dd chuẩn EC 84 mS/cm2chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5dd chuẩn EC 1.413 mS/cm2chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6dd chuẩn EC 12.180 mS/cm2chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Ethanol5chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8K2Cr2O71lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9H2SO4 độ tinh khiết 99.9%3chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N2ốngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11NaOH3lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12HCl1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Ống chuẩn AgNO3 0.1N2ốngTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14p-Dimetyllamin benzadehyt1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Tetrametyl-p-phenyldiamin dihyroclorua2lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16C4H9OH4chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Pepton4lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Lactoza1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Chất chiết nấm men2lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Agar4lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Kit thử NH4+2hộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22HNO33chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Na2HPO41lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Na2PO41lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25MgSO4.7H2O1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26CaCl21lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27NH4Cl1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28FeCl3.6H201lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Ag2SO41lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30HgSO41lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31(NH4)2Fe(SO4)2.H2O1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32C12H8N2.H2O1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33FeSO4.7H2O1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34NaClO5lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35KMnO41lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36CaCO31lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Dung dịch chuẩn anion chuyên dụng cho IC1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38KI1lọTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Khí argon1bìnhTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Khí axetilen1bìnhTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Nước rửa dụng cụ450lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42dd chuẩn gốc 1000 ppm Cu1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43dd chuẩn gốc 1000ppm Zn1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44dd chuẩn gốc 1000ppm As1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45dd chuẩn gốc 1000ppm Pb1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46dd chuẩn gốc 100ppm Cd1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47dd chuẩn gốc 100ppm Ni1chaiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Đầu đo2cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Điện cực độ dẫn pt1cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Micropipet 1ml13cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Micropipet 5ml13cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Lọ đựng mẫu có nắp13cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Pipet 5ml10cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Pipet 10ml10cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Bình định mức 25ml50cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Bình định mức 50ml50cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Bình định mức 100ml50cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Bình định mức 250ml50cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Bình định mức 1000ml12cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Bình tam giác 250ml23cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Bình tam giác 500ml23cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Bộ sục khí1cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Buret chuẩn độ tự động2cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Bình nhựa 2 lít11cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Ống đong 250 ml8cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Đầu Cone 5ml12hộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Đầu Cone 1ml28hộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Đầu cone 0,1ml28hộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Đũa thủy tinh6cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Bình tia6cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Phễu thủy tinh16cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Cốc đong bằng thủy tinh 250 ml15cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Cốc đong bằng thủy tinh 100 ml18cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Cốc thủy tinh 1000ml15cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Chai làm BOD3cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Bình tam giác 250ml16cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Găng tay y tế20hộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Khẩu trang y tế20hộpTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Quần áo bảo hộ lao động3bộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Giầy bảo hộ lao động2đôiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Chai đựng hóa chất7cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Áo blue14cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Cuvet3cáiTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94235E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Có cam kết kèm theo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->