Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý III năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856727-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220856685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:30:00 đến ngày 2022-08-25 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,700,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7492415E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.498483E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.312.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.448.938.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý III năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 2 quý III năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2SA1837FM-ND1ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 230V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
2Bán dẫn 2SC4793FM-ND1ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 230V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
3Bán dẫn A10131ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
4Bán dẫn A1013NB58ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
5Bán dẫn C1815130ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
6Bán dẫn C2383165ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
7Bán dẫn C2383P1ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
8Bán dẫn công suất E130038ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40
9Bán dẫn công suất IXTQ52P10P1ChiếcBán dẫn trường Quy cách: IXTQChịu áp/dòng: 100V/52AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 20
10Bán dẫn D134818ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
11Bán dẫn ngược C23837ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
12Biến áp khuếch đại 4 chân11ChiếcLoại biến áp: 6VAC-220VACCông suất: 5AKích thước: (10,5x6x6,5) cmLõi dây: đồng
13Biến áp luồng 2574-43ChiếcHệ số khuếch đại 50Đóng gói: 4 chân cắm
14Biến áp thoại 6 chân52ChiếcTỷ lệ vòng dây 1000:2000:1000
15Công tắc on/off 4 chân4ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
16Đầu cắm 2 chân2ChiếcChuẩn header 2
17Đi ốt Đỏ đục10ChiếcĐường kính 4mm, màu đỏ đục, chân cắm
18Đi ốt FR107A10ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
19Đi ốt Z24V36ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
20Điện trở 10KΩ ± 5%14ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 10KΩ
21Điện trở 1KΩ ± 5%6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 1KΩ
22Điện trở 2,2KΩ ± 1%2ChiếcĐiện trở cắmCông suất 0.25WGiá trị: 2,2KΩSai số 1%
23Điện trở 2,2KΩ ± 5%32ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 2,2KΩ
24Điện trở 22Ω 5W7ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 22Ω
25Điện trở 5,1KΩ ± 5%1ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 5,1KΩ
26Điện trở công suất 0,1Ω/5W4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 0,1KΩ
27Điện trở công suất 0,22Ω/5W2ChiếcĐiện trở cắmCông suất 5WGiá trị: 0,22 ΩSai số 5%
28Điện trở công suất 100KΩ/2W ± 5%2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2WGiá trị: 100KΩsai số 5%
29Điện trở công suất 100Ω/2W6ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%Giá trị: 100Ω
30Điện trở công suất 220Ω/1W10ChiếcĐiện trở cắmCông suất 1WGiá trị: 220 ΩSai số 5%
31Điện trở công suất 470Ω/5W4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 470Ω
32Điện trở dán 100 Ω 0402 1%2ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 100 Ω
33Điện trở dán 10KΩ 0402 1%7ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 10KΩ
34Điện trở dán 12 Ω 0402 1%1ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 12 Ω
35Điện trở dán 150KΩ 0402 1%1ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 150KΩ
36Điện trở dán 1KΩ 0402 1%10ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 1KΩ
37Điện trở dán 4,7 KΩ 0402 1%2ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 4,7 KΩ
38Điện trở dán SMD 0805 các loại5ChiếcĐiện trở dán, chuẩn 0805
39Điện trở dán SMD 1206 các loại3ChiếcĐiện trở dán, chuẩn 1206
40Điện trở nhiệt PTC7ChiếcGiá trị trở: ≤ 3ΩChịu dòng 0,25A
41Điện trở thường 150KΩ18ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
42Điện trở thường 18KΩ14ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
43Điện trở thường 220Ω14ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
44Điện trở thường 220Ω ± 5%7ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 220 Ω
45Điện trở thường 330Ω/2W4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
46Điện trở thường 470Ω ±1%4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%Giá trị: 470 Ω
47Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%15ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 5,1kΩ
48Điện trở thường 5,1KΩ ±1%4ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0,25 W, sai số 1%Giá trị: 5,1 KΩ
49Điod 4007254ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
50Điod 54046ChiếcĐiện áp chịu đựng: 400 VDòng điện chịu đựng: 3AKiểu chân: DO-201ADNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃
51Điod 91420ChiếcĐiện áp chịu đựng: 75VDòng điện chịu đựng: 450 mAĐiện áp bắt đầu làm việc: 2,5VKiểu chân: DO-35
52Diode công suất STTH5L06RL4ChiếcChịu áp, dòng: 600V, 2AGiới hạn nhiệt độ: 150℃
53Điode Zenner 24V/1W41ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
54Diode zenner 3V9/1W13ChiếcGiới hạn điện áp: 3,9 VCông suất: 1 W
55Điode Zenner 4V7/0.25W52ChiếcGiới hạn điện áp: 4,7VCông suất: 0,25W
56Diode zenner 5V6/0.25W1ChiếcGiới hạn điện áp: 5,6VCông suất: 0,25W
57Điốt Schotky 5S5551ChiếcLoại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A
58Giắc 14p DIP4ChiếcQuy cách đóng gói: DIP14
59IC IPP072N10N3GXKSA1-ND2ChiếcNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 175)℃Chịu áp, dòng: 100V, 80A Quy cách: TO220-3
60IC 2SA1015-O-AP-ND2ChiếcNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Công suất tiêu thụ: 0,4 WĐiện áp CB: 50V
61IC 2SC520011ChiếcĐiện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
62IC 4N3543ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
63IC 4N35-V215A6311ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
64IC 74HC244N8ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
65IC 74HCT14N6ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC chuyển mạch triggerGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8
66IC 74HCT574N67ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
67IC 74HTC1412ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: DIP14
68IC 74HTC244N4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
69IC 74LS74AP1ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC mạch lật Flip-FlopSố mạch lật: 2Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
70IC 89C51CC03UA2ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34
71IC A103G8ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
72IC A4440-1MI10ChiếcNguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5
73IC CD4028BE42ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC giải mãQuy cách đóng gói: DIP16
74IC công suất FR603A7ChiếcNguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
75IC công suất STD30405ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
76IC dán 74HC574FR6ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20
77IC dán 74HCT245D6ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20
78IC dán 74LVC00ADR5ChiếcNguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 4 kênh, 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SO14
79IC dán CY7C024E1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: RAMDung lượngL 4Kx16Quy cách đóng gói: SSOP20
80IC dán DS13073ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: thanh ghi 8 bit (7 thanh ghi)Quy cách đóng gói: SOIC8
81IC dán HC21D1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 4 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
82IC dán HCT008ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
83IC dán HCT083ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
84IC dán HCT1395ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC16
85IC dán HCT323ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
86IC dán HCT861ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng XORQuy cách đóng gói: TSSOP14
87IC dán KF331ChiếcNguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC điều chỉnh độ sụt điện ápQuy cách đóng gói: DPAK
88IC dán KSZ8851-164ChiếcNguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: chip điều khiển cổng đơnQuy cách đóng gói: PQFP128
89IC dán LD10856ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
90IC dán M29W160ET3ChiếcNguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48
91IC dán M32C-M30876F1ChiếcNguồn cấp: (4,2 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: vi xử lý 16bitQuy cách đóng gói: PLQP0144
92IC dán MC14028BF3ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: SOIC16
93IC dán MCP 25516ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp CAN tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC8
94IC dán PI3L301DAEX3ChiếcNguồn cấp: (3,3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC ghép/tách kênhQuy cách đóng gói: TSSOP48
95IC dán Pulse H1102FNL1ChiếcChức năng: IC biến áp tín hiệu thoạiDải tần làm việc: 100 kHz đến 100 MHzKích thước: (12,7x9,53x6,09) mmNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: TSOP16
96IC dán SP03-331ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC giao tiếp ethernetQuy cách đóng gói: SOIC8
97IC dán SST39SF020A4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32
98IC dán TP30943ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năngL giải mã PCMQuy cách đóng gói: PLCC44
99IC dán TPS546121ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC SWIFTQuy cách đóng gói: TSSOP28
100IC điện/quang PC8174ChiếcKênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
101IC DM74LS393N9ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC đếmTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
102IC DS1488N2ChiếcNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCChức năng: IC điều khiển dòng quadTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
103IC HA 17324A28ChiếcNguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC khuếch đại tín hiệuQuy cách đóng gói: DIP14
104IC HA175552ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8
105IC HD146818APM9ChiếcNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24
106IC HD46850P4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40
107IC HD74LS04P6ChiếcNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic NOT 2 đầu vào 4x8bitQuy cách đóng gói: DIP14
108IC HD74LS08P2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
109IC HD74LS09P2ChiếcNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
110IC HD74LS112PC2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC flip-flop JK képQuy cách đóng gói: DIP16
111IC HD74LS138P14ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16
112IC HD74LS139P9ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: DIP16
113IC HD74LS148P3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giao tiếp CMOS, NMOS, TTLQuy cách đóng gói: DIP16
114IC HD74LS245P8ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitQuy cách đóng gói: DIP20
115IC HD74LS32P5ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
116IC HD74LS374P3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã phân kênhQuy cách đóng gói: DIP20
117IC HM628128ALP-127ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC nhớ dung lượng 128KBQuy cách đóng gói: DIP14
118IC khuếch đại LNA MTRH V3589ChiếcNguồn cấp: (2,5 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP14
119IC LD10851ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
120IC LM5022MM1ChiếcNguồn cấp: (4,3 ÷ 6,1) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: MSOP10
121IC LM7812CV12ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 35VDCChức năng: IC ổn áp đầu ra 12VĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃
122IC LT 5N-MBR3045PT10ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
123IC LT3824EMSE1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: TSSOP16
124IC LY6264PLM1ChiếcNguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC CMOS SRAM công suất thấp 8Kx8bitNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP28
125IC M27128A1ChiếcNguồn cấp: (-0,6 ÷ 6,25) VDCChức năng: IC EPROM 128KNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP28
126IC M27C10019ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCChức năng: IC FPROM UVDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32
127IC M29F010B90P15ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nhớDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32
128IC MCP 25518ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC giao tiếp CANNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SOIC8
129IC MFC M986-2R21ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40
130IC Mitel 89201ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC khuếch đại công suất âm thanhQuy cách đóng gói: DIP28
131IC Mitel 89414ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC công suấtQuy cách đóng gói: DIP24
132IC MT9075BP4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp luồng PCMQuy cách đóng gói: PLCC68
133IC MTA1106-5E54ChiếcNguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3
134IC MTC IRFP2505ChiếcNguồn cấp: 20 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Dòng đầu ra: 33AQuy cách đóng gói: SIP3
135IC MTC2581BP6ChiếcChịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3
136IC SN7406N7ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃IC bộ đệm/ trình điều khiển biến tần TTL hexQuy cách đóng gói: DIP14
137IC SN74HCT244N15ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
138IC SN74HCT245N51ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitThời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20
139IC SN74LS10N7ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 3 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
140IC SN74LS138N12ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16
141IC SN74LS165AN6ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC thanh ghi 8 bitTần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16
142IC SN74LS244N45ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
143IC SN74LS74AN3ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC flip-flop kéo loại DQuy cách đóng gói: DIP14
144IC ST3067BN27ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP20
145IC STPS30M100ST2ChiếcGiới hạn điện áp: 100VGiới hạn dòng điện: 30AGiới hạn nhiệu độ: 150℃Quy cách: I2PAK
146IC TL08239ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP8
147IC TL38434ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nguồn SwitchingQuy cách đóng gói: DIP14
148IC TL494CN1ChiếcĐiện áp đầu vào: (7 ÷ 40) VĐiện áp đầu ra: 40 VChức năng: Bộ điều khiển chuyển mạchTần số làm việc: 300 kHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP16
149IC TP3067SG42ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC biến đổi tương tự-số luật nén AClok làm việc: 2,048 MHzcông suất tiêu thụ danh định: 70 mWNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP20
150Led màu hiển thị1ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
151Led màu hiển thị 4 mm36ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
152Modoule nguồn SllLM-L1A1ChiếcĐiện áp đầu vào: 48 VDCĐiện áp đầu ra: 75VACCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
153Modul CC3-4805SF2ChiếcĐầu vào: (36 ÷ 76) VDCCông suất: 3WNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: Điều chỉnh được trong dải (4,75 ÷ 6) VDC
154Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACE3ChiếcModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
155Modul khuếch đại 6 chân17ChiếcHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
156Modul lọc hạn băng1ChiếcDải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
157Modul nguồn PTN780004ChiếcĐầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V
158Module nguồn S11LTC2ChiếcĐầu vào: (35 ÷ 56) VDCĐiện áp đầu ra: 35 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
159Nguồn thạch anh 2.4567 MHz4ChiếcTần số dao động 2.4567 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
160Nguồn thạch anh TA3,572ChiếcTần số dao động 3,57 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
161Opto PC81442ChiếcKênh điều khiển: 1 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
162Quạt 12V (60x60)mm5ChiếcNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60x20 mm
163Quạt 12VDC - Delta electroníc3ChiếcKích thước: (60x60x38) mmNguồn cấp: 12VDCDòng điện tiêu thụ: 1,68A
164Rơ le SRUDH-SH-112D12ChiếcĐiện áp cuộn dây: 12 VĐiện trở cuộn dây: 400 OhmChịu dòng chuyển mạch: 12ACông suất tiêu thụ: 360 mWKích thước: (20,3x16,5x20,6) mm
165Rơle Huike 4101F46ChiếcĐiện áp cấp 12V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 3A
166Rơle MR62-12SR6ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânCông suất hoạt động danh định: 400 mAChịu dòng chuyển mạch: 2A
167Rơle MZ-12HS-UN97ChiếcĐiện áp cuộn dây: 12VĐiện trở cuộn dây: 700 OhmSố chân: 5Nhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 55)℃Chịu dòng: 1A
168Rơle Omron G5V-143ChiếcĐiện áp cuộn dây: 5VChức năng: Rơ le tín hiệu thấpCông suất tiêu thụ: 150 mWChịu dòng chuyển mạch: 1A
169Rơle OMRON G5V-281ChiếcĐiện áp cuộn dây: 12VĐiện trở cuộn dây: 166,7 OhmSố chân: 8Nhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 65)℃Chịu dòng: 2A
170Thạch anh 10.000 Hz3ChiếcTần số dao động 10.000 HzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02
171Thạch anh 16.384 MHz2ChiếcTần số dao động 16.384 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
172Thạch anh 20 MHz3ChiếcTần số dao động 20 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02
173Thạch anh 20,000 MHz1ChiếcTần số dao động 20,000 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.2 ppmSố chân: 4
174Thạch anh 20.480 MHz3ChiếcTần số dao động 20.480 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
175Thạch anh TA 32,768 Khz3ChiếcTần số dao động 32.768 KHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 2
176Trở băng 10KΩ ±1%10ChiếcChân cắm, 10 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
177Trở băng 9 chân 10KΩ2ChiếcChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
178Tụ 104J1003ChiếcTụ mica cắmGiá trị: 100 nFSai số: 10 %Chịu áp: 100V
179Tụ 2A103K55ChiếcLoại tụ điện: gốmĐiện dung: 0,01 µFDung sai: 10%Định mức điện áp: 100 VDCKhoảng cách chân: 2,5 mmNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
180Tụ giấy 105J-250V72ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 1 µFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
181Tụ giấy 2A102k6ChiếcLoại tụ điện: giấyĐiện dung: 1 pFDung sai: 10 %Định mức điện áp: 100 VDCKhoảng cách chân: 2,5 mmNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
182Tụ giấy 335J 400V12ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 3,3 µFSai số: 5 %Chịu áp: 400 VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
183Tụ giấy C100nJ1001ChiếcTụ mica cắmGiá trị: 100 nFSai số: 10 %Chịu áp: 100V
184Tụ giấy C104J/250V5ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 100 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
185Tụ giấy C105J/250V16ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 1 µFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
186Tụ giấy CMFS 474K/250V3ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 470 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
187Tụ giấy MFS 474K/250V12ChiếcTụ giấy cắm màu đỏSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
188Tụ gốm 1012ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 pFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
189Tụ gốm 1048ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
190Tụ gốm 104/25V29ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
191Tụ gốm 104/63V32ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
192Tụ gốm 33pF/25V18ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 33 pFSai số: 5%Chịu áp: 25VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
193Tụ hóa 100 µF/16V86ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 100 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
194Tụ hóa 1000 µF/16V20ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1000 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
195Tụ hóa 10uF/16V1ChiếcTụ hóa dánGiá trị: 10 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
196Tụ hóa 1uF/25V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
197Tụ hóa 2,2uF/50V20ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2,2 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
198Tụ hóa 2200µF/35V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 35 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
199Tụ hóa 2200µF/63V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
200Tụ hóa 220uF/16V5ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
201Tụ hóa 220μF/50V8ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 220 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
202Tụ hóa 3300 µF/35V9ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 3300 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
203Tụ hóa 4,7µF/50V2ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 4,7 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
204Tụ hóa 4,7uF/250V24ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 4,7 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
205Tụ hóa 4700 µF/63V10ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 4700 µFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
206Tụ hóa 47uF/16V1ChiếcTụ hóa dánGiá trị: 47 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
207Tụ hóa chuyên dụng 1000uF/63V (76GDP)2ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1000 µFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
208Tụ hóa dán 0,1 µF6ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 0,1 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
209Tụ hóa dán 10 µF2ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
210Tụ hóa dán 3,3 nF1ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 3,3 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
211Tụ hóa dán 33 pF9ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 33 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
212Tụ hóa dán 47 µF8ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 47 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
213Tụ hóa TM10µF/50V16ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 10 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
214Tụ hóa TM2,2µF/250V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2,2 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
215Tụ hóa TM220µF/250V3ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 220 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
216Tụ hóa TM2200µF/25V4ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
217Tụ hóa TM2200µF/63V2ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
218Tụ hóa TM47µF/50V6ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 47 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
219Tụ T222/2KV6ChiếcTụ cao áp màu xanhGiá trị: 2,2 µFChịu áp: 2KVNhiệt độ làm việc:
220Bán dẫn 14GE10ChiếcLoại npnĐiện áp VCE
221Bán dẫn 303 h25ChiếcLoại npn Điện áp VCE
222Bán dẫn 32W16ChiếcLoại npn Điện áp VCE
223Bán dẫn 32W7510ChiếcLoại npn Điện áp VCE
224Bán dẫn 3Ks16ChiếcLoại npn Điện áp VCE
225Bán dẫn ABZJ43ChiếcLoại npn Điện áp VCE
226Bán dẫn ABZL58ChiếcĐiện áp VCE
227Bán dẫn ACKT13ChiếcLoại pnp Điện áp VCE
228Bán dẫn K273ChiếcBán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A
229Bán dẫn KFXM314ChiếcLoại npn Điện áp VCE
230Biến áp TC 1-110ChiếcTỷ lệ vòng dây 300:600
231Bộ dao động thạch anh 12.8QCOM16ChiếcTần số 12,8MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
232Bộ dao động thạch anh 90SC15BB5ChiếcTần số 90MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
233DALE R33D7175ChiếcTần số 100MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
234Dao động thạch anh 556AU P7DCJ5ChiếcTần số 120MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
235Dao động thạch anh EA.G440ChiếcTần số 24MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
236Điện cảm các loại114ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mAGiá trị cảm kháng: 15uH (44 chiếc); 47uH (18 chiếc); 100nH (20 chiếc); 100uH (32 chiếc);
237Điện trở dán 30K 0402 1%19ChiếcGiá trị 30KΩChuẩn chân dán 0402Sai số 1%
238Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%9ChiếcGiá trị 1MΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%
239Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%42ChiếcGiá trị 100KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,25W
240Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%13ChiếcGiá trị 100KΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,5W
241Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%8ChiếcGiá trị 10KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
242Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%27ChiếcGiá trị 15KΩ Chuẩn chân dán 0603 Sai số 5%
243Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%17ChiếcGiá trị 2,2KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
244Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%24ChiếcGiá trị 680ΩChuẩn chân dán 0603, Sai số 5%
245DSP TMS320VC5416PEG16013ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144
246EEPROM CY2071A FXI 7136713ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8
247Flash71PL064JBOBFWQB0715MPM13ChiếcDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA
248Giắc kết nối bàn phím13ChiếcGiắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm
249Giắc kết nối dữ liệu màn hình7ChiếcGiắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm
250IC 556AU P8HBA7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
251IC 8563 75401 7137ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
252IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65L7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30
253IC biến đổi DAC 5741 EUB13ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10
254IC CTRH 48717ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
255IC điều khiển nạp BQ240027ChiếcNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20
256IC DS3640 0845A1 641AC7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25
257IC khuếch đại audio2001D1 74KA55F7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16
258IC nguồn Switching 1790 EUA+20ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8
259IC RF2175 RFMD0616 P028G5ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16
260IC trộn 8020 244R ctG621B25ChiếcTần số trộn 102,8MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
261IC trộn 80283EX3 ctG843B GM21ChiếcTần số trộn 12MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
262IC trộn CML CMX998Q1 LMT7222418ChiếcTần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFNNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
263IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 1829998ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20
264IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611L7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32
265Khuếch đại +AAAZ39ChiếcĐóng gói: SOT23-5
266Lọc thạch anh RM0495RA38 07145ChiếcDải tần: (470 ÷ 520) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
267Lọc thạch anh RM0810RA38 063615ChiếcDải tần: (760 ÷ 860) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
268Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK8ChiếcDải tần số (380-400) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
269Mạch in bàn phím7ChiếcMạch in bàn phímSố lớp: 02Kích thước 45x70mmMạ vàng, phủ xanh lá
270Mạch in giao tiếp với ngoại vi7ChiếcMạch in giao tiếp với ngoại viSố lớp: 02Kích thước 40x70mm Mạ vàng, phủ xanh lá
271Ổn áp CKF7ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.2ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
272Ổn áp D7RC8100ChiếcĐầu ra: (3 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.3ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
273Ổn áp KFXA144ChiếcĐầu ra: 1,6 VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.5ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
274Ổn áp nguồn ADIV13ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.8ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
275Ổn áp SFKRIX14ChiếcĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.6ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
276Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%11ChiếcGiá trị 0.56µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
277Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%11ChiếcGiá trị 0.82µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
278Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%26ChiếcGiá trị 1.0µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
279Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%36ChiếcGiá trị 1.0µF Chuẩn chân dán 0805Sai số 5%
280Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%14ChiếcGiá trị 10µFChuẩn chân dán 0402Sai số 5%
281Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%43ChiếcGiá trị 2.2µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
282Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%30ChiếcGiá trị 3.3µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
283UDA1345TS-audio codec20ChiếcĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28
284Tụ hóa 330µF/100V 1%4ChiếcGiá trị 330µFĐiện áp chịu đựng 100VSai số 1%
285Bán dẫn IRFP2907 849P2ChiếcVDSS = 75VRDS(on) = 4.5mΩID = 209A
286Cuộn dây lõi Ferrite kép đường kính 3cm2ChiếcĐường kính 3cm2 cuộn dây
287Varistor VE09M00750K5ChiếcĐiện áp AC cực đại: 75VĐiện áp DC cực đại: 100VĐiện dung @Tần số: 400 pF @ 1 kHzNhiệt độ hoạt động: -40℃ ~ 125℃Kiểu chân: xuyên lỗ
288Điện trở dán 1206 330kΩ 1%2ChiếcGiá trị 330kΩ Chuẩn chân dán 1206 Sai số 1%
289Tụ nhôm dán 220µF/35V 10x10mm 1%5ChiếcGiá trị 220µF Điện áp chịu đựng 35VKích thước 10x10mmSai số 1%
290Module PAF500F48-28 TDK-Lambda2ChiếcĐầu vào 36÷76VDCĐầu ra 28VDCCông suất 500W
291Bán dẫn 60CPF02 P834XA2ChiếcVF(30A)
292Tụ hóa 470µF/50V 1%5ChiếcGiá trị 470µF Điện áp chịu đựng 50VSai số 1%
293Cầu chì dán 2008 15A7ChiếcChuẩn chân dán 2008Chịu dòng 15A
294Điện trở dán 0603 0Ω 1%2ChiếcGiá trị 0Ω Kiểu chân 0603Sai số 1%
295Điện trở băng SMD0805x4 10kΩ 1%1ChiếcGiá trị 10kΩ Kiểu chân SMD0805x4Sai số 1%
296Điện trở băng SMD0603x4 1kΩ 1%2ChiếcGiá trị 1kΩ Kiểu chân SMD0603x4Sai số 1%
297Tụ gốm 0805 10µF 1%13ChiếcGiá trị 10µF Kiểu chân 0805Sai số 1%
298Tụ gốm 0603 1µF 1%36ChiếcGiá trị 1µF Kiểu chân 0603Sai số 1%
299Tụ hóa 1210 330µF/10V 1%2ChiếcGiá trị 330µF Kiểu chân 1210Điện áp chịu đựng 10VSai số 1%
300Tụ hóa 1210 100µF/10V 1%1ChiếcGiá trị 100µF Kiểu chân 1210Điện áp chịu đựng 10VSai số 1%
301IC DSP TMS320C6416TZLZ2ChiếcĐóng gói: S-PBGA-N532Nhiệt độ hoạt động: 0÷700CNguồn cấp: 3÷3.6V
302IC DRAM 48LC16M16A22ChiếcNguồn cấp: 3÷3.6VNhiệt độ hoạt động: 0÷700CĐóng gói: 54-TSOP II OCPL
303IC KF33BDT1ChiếcĐiện áp đầu ra: 3,3VDòng đầu ra: 500 mANhiệt độ hoạt động: -40÷125℃Đóng gói: TO-252-3
304Bán dẫn CY2305SXI-1H1ChiếcNguồn cấp: 3÷3.6VNhiệt độ hoạt động: 0÷70℃Đóng gói: 8-SOIC
305Thạch anh Vectron C4530A2-0046 16,384MHz1ChiếcTần số 16,384MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
306Module AXH005A0X-SRZ1ChiếcĐầu vào: 3÷5,5VDCĐầu ra: 3VDCCông suất: 18W
307Bán dẫn BC8472ChiếcĐiện áp 45V; dòng điện 100mA; loại bán dẫn NPN; nhiệt độ (-65 ÷150)°C
308Bộ đệm VC2244A UXD14965ChiếcĐiện trở 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
309Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x22Chiếc56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1
310DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE66ChiếcDung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
311DDRAM 2 512MB MICRON MT47H32M16NF2ChiếcDung lượng 512MB (32Mx16); tần số 400MHz 400ps; 84-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
312Flash card 1Gb1ChiếcLoại compact; Dung lượng 1Gb
313IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI4ChiếcĐiện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
314Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE9ChiếcĐiện áp 12V; dòng điện 2.5V; Công suất 3W; kích thước 70x70x38mm
315SRAM 9MB Cypress CY7C1360S5ChiếcĐịnh dạng bộ nhớ SRAM; Dung lượng 9MB 9256x36); tần số đồng hồ 166MHz; thời gian truy nhập 3.5ns; nguồn 3.135V-3.6V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
316Tản nhiệt 27x27x12mm6ChiếcKích thước chiều dài 27mm, chiều rộng 27mm, chiều cao 12mm
317Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG44ChiếcĐiện áp ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
318Vi mạch bus PI5C 34X2451ChiếcChuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
319Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 112712ChiếcĐiện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
320Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R1ChiếcĐiện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
321Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690A2ChiếcDải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
322Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG06ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
323Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F01ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
324Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB8ChiếcDải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
325Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C2ChiếcChuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
326Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng1ChiếcĐiện áp 3.3 V; tốc độ dữ liệu 100Mbps; Full-Duplex RS-485 và RS-422; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
327Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC3ChiếcBộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
328Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N4ChiếcĐiện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
329Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N6ChiếcĐiện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
330Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A3ChiếcĐiện áp 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
331Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B7ChiếcDung lượng 2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
332Vi mạch logic nhiều kênh PBTAL FDS 6912A1ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
333Vi mạch mạng PI6LC 4831A11ChiếcChuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
334Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A6ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
335Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 11462ChiếcĐiện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
336Vi mạch nguồn cho quạt ADM22099ChiếcĐiện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
337Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE1ChiếcTần số hoạt động từ 1Hz đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
338Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG2ChiếcTần số hoạt động 2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
339Vi mạch xử lý USB CY7C642151ChiếcChuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
340Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N212ChiếcKiểu 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155
341Bộ đệm BU2532ChiếcKiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
342Bộ đệm BU3051ChiếcDải tần số hoạt động 25MHz đến 60MHz; điện áp 3.3V; dòng điện 25mA; kiểu SMD/SMT; nhiệt độ (-20 ÷85)°C
343Bộ đệm IDT74LVC244PAYG12ChiếcĐiện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
344Bộ đệm LXC125G20ChiếcĐiện áp 2.3 đến 3.6V; dòng điện cân bằng 24mA; tương thích với LVTTL, LVCMOS; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
345Bộ khuếch đại tín hiệu video HS7303PW19ChiếcĐiện áp 2.7V ÷ 5V; dòng điện 16.6mA; nhiệt độ (-65 ÷150)°C
346Bộ tạo xung nhịp CDCE9136ChiếcĐiện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra
347Cuộn cảm 0.32 µH 13A P1170.123NL1ChiếcĐiện cảm L=0.32 µH, I=13 A, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
348Cuộn cảm 1.2 µH 15.4A PD0120.102NL3ChiếcĐiện cảm L=1.2 µH, I=15.4 A, Kích thước 16,2x15,95x8,2mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
349Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R24ChiếcĐiện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
350Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL3ChiếcĐiện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
351Thẻ nhớ CF 512MB2ChiếcLoại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB
352Vi mạch AD9972BBCZ4ChiếcĐiện áp 1.4V; xử lý tín hiệu CCD; 14 bit 100-CSPBGA; chuyển đổi tương tự sang số tần số 40MHz; nhiệt độ hoạt động (-25÷85)°C
353Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF16ChiếcĐiện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
354Vi mạch chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ tương tự sang số PCM1803A4ChiếcĐầu vào tương tự 24 bit, tần số 96Khz; điện áp 3.3V; kiểu chân 20-pin SSOP; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
355Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanh8ChiếcHỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C
356Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số của Texas Instruments Davinci TMS320 DM64221ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C
357Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT620ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ (-40÷125)°C
358Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF4843ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ (-40÷85)°C
359Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N16ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ (-40÷85)°C
360Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C17ChiếcĐiện áp 1.14V ÷ 1.26V; 156I/O 256FBGA; 131Kbits RAM; nhiệt độ (0÷85)°C
361Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E20ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C
362Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF160212ChiếcĐiện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ (-40÷85)°C
363Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ648ChiếcDung lượng 64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ (-40÷85)°C
364Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M1625ChiếcĐiện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ (-40÷85)°C
365Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4H511368F-LCB32ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 133-366MHz; 66 chân; nhiệt độ (-40÷85)°C
366Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE611ChiếcKích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ (-40÷85)°C
367Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE622ChiếcĐiện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ (-40÷85)°C
368Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC6025ChiếcĐiện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ (-40÷85)°C
369Vi mạch RSF70855FPV14ChiếcĐiện áp 3.0V đến 3.6V; 32bit- RISC; dung lượng ROM 256kbyte hoặc 512kbyte; tần số 40MHz đến 80MHz; ; dung lượng RAM 16kbyte hoặc 32 kbyte; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
370Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTU6ChiếcĐiện áp 1.8V; hỗ trợ độ phân giải 1080p; tần số 96kHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
371Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221E10ChiếcĐiện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ (-40÷85)°C
372Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD98872ChiếcĐiện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C
373Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF4ChiếcĐiện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ (-40÷85)°C
374Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G4ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ (-40÷85)°C
375Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G10ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ (-40÷85)°C
376Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993ML14ChiếcĐiện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ (-40÷85)°C
377Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE33ChiếcĐiện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân
378Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A6Chiếc2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C
379Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/G7ChiếcĐiện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ (-40÷85)°C
380Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB28ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ (-40÷85)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7492415E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.498483E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.312.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.448.938.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->