Gói thầu: Gói 4: Bộ hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa miễn dịch, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220827820-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 4: Bộ hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa miễn dịch, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động
Số hiệu KHLCNT 20220808553
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:13:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,548,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,818,224 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu tám trăm mười tám nghìn hai trăm hai mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.181822404E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.183.788 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói 4: Bộ hóa chất xét nghiệm các chỉ số sinh hóa miễn dịch, phân tích đồng thời 35 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động
Mua sắm hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã kê khai giá theo qui định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 10.2(c)
Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo qui định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự , nghị định 98/2021/NĐ-CP. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố.
E-CDNT 15.2
: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.818.224   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: Tầng M- khu D, 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chất thử cho xét nghiệm 25-OH vitamin D Total500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA, heparin) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 5.0-150 ng/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 163170/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
2Bộ chất thử cho xét nghiệm ACTH600TestMẫu huyết tương (EDTA) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 10-1000 pg/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 73409/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
3Bộ chất thử cho xét nghiệm Estradiol400TestMẫu huyết thanh người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 15-1000 pg/mL.Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator, dung dịch pha loãng mẫu đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 43502/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
4Bộ chất thử cho xét nghiệm FSH500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (citrate) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.3-400 mIU/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 44940/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
5Bộ chất thử cho xét nghiệm FT3500TestMẫu huyết thanh, huyết tương người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.3-30 pg/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 27638/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
6Bộ chất thử cho xét nghiệm FT41.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.1-10 ng/dL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 27638/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
7Bộ chất thử cho xét nghiệm hGH500TestMẫu huyết thanh người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.1-80 ng/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 556828/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
8Bộ chất thử cho xét nghiệm IGF-I400TestMẫu huyết thanh người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 10-1500 ng/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 89880/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
9Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin300TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu:1-500 μIU/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 50558/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
10Bộ chất thử cho xét nghiệm LH500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu:0.2 - 250 mIU/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 44940/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
11Bộ chất thử cho xét nghiệm Testosterone500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu:0.2 - 15.0 ng/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 41525/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
12Bộ chất thử cho xét nghiệm β2- Microglobulin1.500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA, citrated, heparinised), nước tiểu người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu:0.4-40 mg/L Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 58422/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
13Bộ chất thử cho xét nghiệm AFP1.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA, heparin), nước ối người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu:0.2-1000 IU/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 50290/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
14Bộ chất thử cho xét nghiệm anti Tg300TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA, heparin) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu:10-5000 IU/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 60332/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
15Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Aldosterone1.500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA) và nước tiểu người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 1-100 ng/dL (huyết thanh). Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 196014/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
16Bộ chất thử cho xét nghiệm Direct Renin500TestMẫu huyết tương (EDTA). Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 2-500 µIU/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 91000/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
17Bộ chất thử cho xét nghiệm ds-DNA8.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.1-240 IU/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 87633/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
18Bộ chất thử cho xét nghiệm free PSA500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.04-25 ng/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 51975/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
19Bộ chất thử cho xét nghiệm NSE2.000TestMẫu huyết thanh và dịch não tủy người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 1 - 200 μg/L. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 91000/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
20Bộ chất thử cho xét nghiệm Progesterone500TestMẫu huyết thanh, huyết tương người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.4 - 40.0 ng/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 41570/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
21Bộ chất thử cho xét nghiệm Prolactin1.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 2-8000 mIU/L. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 42693/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
22Bộ chất thử cho xét nghiệm PSA1.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.2-300 ng/mL. (huyết thanh). Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 48535/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
23Bộ chất thử cho xét nghiệm Tg500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, citrate) người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.2-1000 ng/mL (huyết thanh). Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 60332/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
24Bộ chất thử cho xét nghiệm TSH1.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.02-100 mIU/L. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 27638/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
25Bộ chất thử xét nghiệm C-peptid300TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, citrate), nước tiểu người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.1-30 ng/mL (huyết thanh). Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 89381/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
26Bộ chất thử xét nghiệm CA 12-51.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA).Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.5-1000 U/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator, dung dịch pha loãng mẫu đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 73410/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
27Bộ chất thử xét nghiệm CA 15-31.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA). Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.5-1000 U/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator, dung dịch pha loãng mẫu đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 73410/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
28Bộ chất thử xét nghiệm CA 19-91.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA,Citrate). Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.5-1000 U/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator, dung dịch pha loãng mẫu đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 68607/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
29Bộ chất thử xét nghiệm Calcitonin500TestMẫu huyết thanh người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 1-2000 pg/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 74151/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
30Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgG500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA). Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 2 - 280 GPL U/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 123585/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
31Bộ chất thử xét nghiệm Cardiolipin IgM500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA). Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 2-200 MPL U/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 123585/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
32Bộ chất thử xét nghiệm CEA1.000TestMẫu huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA). Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 0.2-1000 ng/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator, dung dịch pha loãng mẫu đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 41345/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
33Bộ chất thử xét nghiệm Cortisol1.500TestMẫu huyết thanh, huyết tương (EDTA, citrate, heparin), nước tiểu người. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 1-80 μg/dL (huyết thanh). Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm. ;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 53390/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
34Bộ chất thử xét nghiệm PTH1.500TestMẫu huyết thanh, có thể sử dụng huyết tương heparin, EDTA. Kỹ thuật: miễn dịch hóa phát quang (CLIA). Khoảng đo yêu cầu: 3.0-1900 pg/mL. Bộ kit bao gồm dung dịch calibrator đi kèm.;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 112350/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
35Chất chứng cho xét nghiệm Calcitonin56mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 100uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 148302/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
36Chất chứng cho xét nghiệm ds-DNA68,4mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 8uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1011150/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
37Chất chứng cho xét nghiệm 25-OH vitamin-D Total24mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 530292/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
38Chất chứng cho xét nghiệm ACTH60mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 60uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 530292/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
39Chất chứng cho xét nghiệm Aldosterone90mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 60uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 133750/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
40Chất chứng cho xét nghiệm Anti Tg12mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 910035/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
41Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgG33,6mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 324692/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
42Chất chứng cho xét nghiệm Cardiolipin IgM26mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1399881/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
43Chất chứng cho xét nghiệm Direct Renin48mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 80uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 213465/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
44Chất chứng cho xét nghiệm Estradiol36mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 80uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 199983/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
45Chất chứng cho xét nghiệm Free PSA20mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 432548/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
46Chất chứng cho xét nghiệm Progesterone32mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 440412/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
47Chất chứng cho xét nghiệm PSA24mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 20uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 432548/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
48Chất chứng cho xét nghiệm hGH24mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 530292/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
49Chất chứng cho xét nghiệm IGF-120mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 40uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1292025/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
50Chất chứng cho xét nghiệm Insulin16mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 50uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 910035/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
51Chất chứng cho xét nghiệm PTH96mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 60uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 188962/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
52Chất chứng cho nhiều xét nghiệm gồm AFP, CEA, CA12.5, CA15.3, CA19.9, Ferritin, b2 microglobulin, beta HCG48mlPhù hợp với thiết bị hiện có tại bệnh viện. Đóng gói tương thích sử dụng trên thiết bị tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 3uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 607225/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
53Chất chứng cho xét nghiệm NSE44mlPhù hợp với thiết bị hiện có tại bệnh viện. Đóng gói tương thích sử dụng trên thiết bị tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 20uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1516725/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
54Chất chứng cho xét nhiệm Testosterone32mlPhù hợp với thiết bị hiện có tại bệnh viện. Đóng gói tương thích sử dụng trên thiết bị tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 70uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 235935/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
55Chất chứng cho xét nhiệm Tg20mlPhù hợp với thiết bị hiện có tại bệnh viện. Đóng gói tương thích sử dụng trên thiết bị tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 30uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 910035/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
56Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm Thyroid40mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 8uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 189693/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
57Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm Thyroid40mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 8uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 189693/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
58Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm Thyroid40mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 8uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 189693/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
59Dung dịch rửa máy cuối ngày1.025mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 34uL ± 15% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 13482/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
60Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Aldosterone18mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 10uL ± 15% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 170986/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
61Dung dịch tiền xử lý cho xét nghiệm Aldosterone50mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 50uL ± 15% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 37985/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
62Dung dịch bảo dưỡng máy khi khởi động72mlTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 600uL ± 15% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 59745/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
63Dung dịch làm sạch hệ thống: sau mỗi phản ứng, đầu và cuối ngày90.000mlĐóng gói tương thích sử dụng trên thiết bị tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 1500uL ± 15% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 757/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
64Bộ dung dịch tạo phản ứng phát quang cho xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA)26.220mlĐóng gói tương thích sử dụng trên thiết bị tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 600uL ± 15% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2205/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 64 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.181822404E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.183.788 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->