Gói thầu: Gói thầu số 06: Hệ thống camera giám sát an ninh trật tự, tích hợp phân tích thông minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721065-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Hệ thống camera giám sát an ninh trật tự, tích hợp phân tích thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 14:49:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,744,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3311639E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2186065E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 124.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung/Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Có chứng nhận hoàn thành khóa chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt hệ thống camera |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đồng thời tất cả yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai các thiết bị, hệ thống tại Trung tâm giám sát điều hành Công an tỉnh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đồng thời tất cả yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai các thiết bị tại các đơn vị khai tác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng đồng thời tất cả yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Hệ thống camera giám sát an ninh trật tự, tích hợp phân tích thông minh Đầu tư xây dựng các phân hệ đô thị thông minh an toàn và trung tâm giám sát điều hành Công an tỉnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu là hàng hóa hợp pháp và được phép lưu hành tại Việt Nam. - Văn bản cam kết tất cả các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) khi giao hàng đối với các tài liệu sau: Chứng nhận xuất xứ có xác nhận, Chứng nhận chất lượng do Hãng sản xuất cấp đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Đối với các phần mềm nhà thầu phải có văn bản cam kết các phần mềm cung cấp cho gói thầu không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền phần mềm. - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có)), chi phí vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT; chi phí kiểm tra an toàn thông tin; chi phí lắp đặt, cài đặt, vận hành thử, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử; chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ; chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo, hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; các dịch vụ khác theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp sau đây nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, các thiết bị bao gồm: tất cả các chủng loại camera (cố định 5MP, PTZ 2MP, PTZ 8MP, mắt cá 360 độ, nhiều cảm biến); Bộ thiết bị đo tốc độ; Thiết bị định tuyến; Thiết bị tường lửa; Thiết bị chuyển mạch trung tâm; Hệ thống lưu trữ cơ sở dữ liệu và tất cả các chủng loại máy chủ của gói thầu này. Trường hợp trong E-Hồ sơ dự thầu, nhà thầu không kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 08 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3862006;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Kiến Trúc Xanh Việt Nam; Địa chỉ: Số 46, đường số 02, KDC Metro, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; điện thoại: 02923 881 480 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3919798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973862037. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera cố định 5MP | 216 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Camera PTZ 2MP | 51 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Camera PTZ 8MP | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Camera mắt cá 360 độ | 18 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Camera nhiều cảm biến (270 độ) | 33 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đèn trợ sáng | 216 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ kỹ thuật | 319 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Camera cố định 5MP | 22 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thiết bị đo tốc độ | 12 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đèn trợ sáng | 22 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ kỹ thuật | 34 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy tính trạm khai thác | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Màn hình máy tính | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị định tuyến (Router) | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Core switch) | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Máy chủ quản lý camera, lưu trữ và xử lý hình ảnh | 6 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bản quyền kết nối camera | 353 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bản quyền kết nối camera nhận diện khuôn mặt | 8 | Gói | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bản quyền tích hợp hệ thống quản lý camera | 1 | Gói | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy chủ phân tích xử lý nhận diện biển số xe | 5 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy chủ phân tích và tìm kiếm video trên file | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bản quyền hệ điều hành | 20 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Phần mềm phân tích và tìm kiếm video trên file | 1 | Gói | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Máy chủ phân tích vi phạm giao thông và tốc độ | 4 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy chủ quản lý nghiệp vụ | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bản quyền hệ điều hành | 40 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hệ thống lưu trữ cơ sở dữ liệu | 1 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy chủ Streaming | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Máy chủ web | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bản quyền hệ điều hành | 16 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tủ rack 42U | 4 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ lưu điện | 4 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ổn áp 50KVA | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Máy tính trạm khai thác | 5 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Màn hình máy tính | 5 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Switch 24 port | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Máy in | 4 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy tính bảng | 10 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Switch 24 port | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Máy tính trạm khai thác | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Màn hình máy tính | 2 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Máy in | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Màn hình ghép | 4 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Khung giá treo các module màn hình ghép | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Tủ Rack 27U | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Điều hòa một chiều | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Màn hình giám sát | 14 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3311639E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2186065E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 124.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung/Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Có chứng nhận hoàn thành khóa chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt hệ thống camera | 4 | Từng nhân sự phải đáp ứng đồng thời tất cả yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai các thiết bị, hệ thống tại Trung tâm giám sát điều hành Công an tỉnh | 3 | Từng nhân sự phải đáp ứng đồng thời tất cả yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách triển khai các thiết bị tại các đơn vị khai tác | 2 | Từng nhân sự phải đáp ứng đồng thời tất cả yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan chức năng, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.* Ghi chú: Bằng tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin là bao gồm các ngành sau: Máy tính; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Quản lý Công nghệ thông tin; Quản lý hệ thông thông tin; Kỹ thuật thông tin; Tin học; Tin học ứng dụng; Toán tin ứng dụng; Công nghệ điện tử; Viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi