Gói thầu: Gói 20: Bộ hoá chất xét nghiệm dấu ấn miễn dịch tế bào phương pháp tế bào dòng chảy trên thiết bị tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 20: Bộ hoá chất xét nghiệm dấu ấn miễn dịch tế bào phương pháp tế bào dòng chảy trên thiết bị tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:34:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,211,730,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,175,953 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn chín trăm năm mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.817595327E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.648.211.153 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 20: Bộ hoá chất xét nghiệm dấu ấn miễn dịch tế bào phương pháp tế bào dòng chảy trên thiết bị tự động Mua sắm hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã kê khai giá theo qui định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 10.2(c) | Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo qui định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự , nghị định 98/2021/NĐ-CP. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.175.953 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536
Fax: 08.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: Tầng M- khu D, 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chất thử cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T loại CD 3-4-8 | 250 | Test | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm đếm tế bào C3+, tổng CD4+, tổng CD8+ trong máu toàn phần bằng phương pháp đếm tế bào dòng chảy. Thành phần: Kháng thể kháng CD 45 đánh dấu huỳnh quang FITC; Kháng thể kháng CD 3 đánh dấu huỳnh quang PC5; Kháng thể kháng CD 4 đánh dấu huỳnh quang RD1; Kháng thể kháng CD 8 đánh dấu huỳnh quang ECD hoặc tương đương. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 698250/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 2 | Chất thử cho xét nghiệm đánh giá kháng thể kháng kappa | 200 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng kappa đánh dấu huỳnh quang FITC. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 232785/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 3 | Chất thử cho xét nghiệm đánh giá kháng thể kháng lambda | 200 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng lambda đánh dấu huỳnh quang PE . Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 207270/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 4 | Chất thử sử dụng hỗ trợ đếm số lượng tuyệt đối tế bào lympho | 25 | ml | Hóa chất hỗ trợ dùng để xác định trực tiếp tế bào lympho, tỷ lệ phần trăm của bộ nhỏ tế bào lympho trong quần thể tế bào và số lượng tuyệt đối trong mẫu xét nghiệm đếm tế bào CD3/4/8, có thành phần bao gồm các hạt polystyrene được phân tán trong dung dịch có chứa chất diện hoạt và chất bảo quản. Thời gian ổn định tối thiểu 30 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO.Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 100 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 607950/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 5 | Chất thử phát hiện/đánh giá biểu hiện HLA B27 | 150 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HLA B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry, thành phần: Kháng thể kháng CD3 đánh dấu huỳnh quang PE-Dyomics649, dòng tế bào UCHT1 hoặc tương đương. Thời gian ổn định tối thiểu 45 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 4 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 612528/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 6 | Chất thử : Kháng thể kháng CD103 có gắn chất phát huỳnh quang FITC | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần kháng thể kháng CD103 đánh dấu huỳnh quang FITC. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 178080/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 7 | Kháng thể kháng CD117 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 | 200 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD117 đánh dấu huỳnh quang PC7. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 194670/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 8 | Kháng thể kháng CD11c có gắn chất phát huỳnh quang PC7 | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD11c đánh dấu huỳnh quang PC7, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 310727/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 9 | Kháng thể kháng CD138 có gắn chất phát huỳnh quang APC | 400 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD138 đánh dấu huỳnh quang APC, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 391713/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 10 | Kháng thể kháng CD14 có gắn chất phát huỳnh quang APC | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD14 đánh dấu huỳnh quang APC, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 244062/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 11 | Kháng thể kháng CD15 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue | 50 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: kháng thể kháng CD15 đánh dấu huỳnh quang Pacific Blue, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 292824/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 12 | Kháng thể kháng CD19 có gắn chất phát huỳnh quang ECD | 1.000 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD19 đánh dấu huỳnh quang ECD, Thời gian ổn định tối thiểu 90 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 285621/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 13 | Kháng thể kháng CD19 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD19 đánh dấu huỳnh quang PC5.5. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 353850/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 14 | Kháng thể kháng CD200 có gắn chất phát huỳnh quang PC7 | 200 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD200 đánh dấu huỳnh quang PC7, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 316386/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 15 | Kháng thể kháng CD22 có gắn chất phát huỳnh quang APC | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD22 đánh dấu huỳnh quang APC, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 380352/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 16 | Kháng thể kháng CD23 có gắn chất phát huỳnh quang PE | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD23 đánh dấu huỳnh quang PE, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 209370/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 17 | Kháng thể kháng CD235a có gắn chất phát huỳnh quang PE | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD235a đánh dấu huỳnh quang PE, Thời gian ổn định tối thiểu 90 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 61740/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 18 | Kháng thể kháng CD27 có gắn chất phát huỳnh quang PE | 200 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD27 đánh dấu huỳnh quang PE, dThời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 258783/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 19 | Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 | 400 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD3 đánh dấu huỳnh quang APC-Aexa fluor 750, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 340410/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 20 | Kháng thể kháng CD3 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue | 600 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD3 đánh dấu huỳnh quang Pacific blue,Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 371049/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 21 | Kháng thể kháng CD36 có gắn chất phát huỳnh quang FITC | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD36 đánh dấu huỳnh quang FITC, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 194670/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 22 | Kháng thể kháng CD38 có gắn chất phát huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 | 600 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD38 đánh dấu huỳnh quang APC-A750, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 291060/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 23 | Kháng thể kháng CD4 có gắn chất phát huỳnh quang APC | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD4 đánh dấu huỳnh quang APC, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 270543/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 24 | Kháng thể kháng CD45 có gắn chất phát huỳnh quang Krome Orange | 1.900 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD45 đánh dấu huỳnh quang Krome Orange, Thời gian ổn định tối thiểu 45 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 91560/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 25 | Kháng thể kháng CD55 có gắn chất phát huỳnh quang PE | 50 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD55 đánh dấu huỳnh quang PE, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 152250/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 26 | Kháng thể kháng CD56 có gắn chất phát huỳnh quang PC5.5 | 500 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD56 đánh dấu huỳnh quang PC5.5, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 355551/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 27 | Kháng thể kháng CD59 có gắn chất phát huỳnh quang FITC | 50 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD59 đánh dấu huỳnh quang FITC, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 107520/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 28 | Kháng thể kháng CD79a có gắn chất phát huỳnh quang APC | 400 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD79a đánh dấu huỳnh quang APC, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 172463/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 29 | Kháng thể kháng FMC7 có gắn chất phát huỳnh quang Pacific blue | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng FMC7 đánh dấu huỳnh quang Pacific blue, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 829563/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 30 | Kháng thể kháng myeloperoxidase có gắn chất phát huỳnh quang PE | 600 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng Myeloperoxidase đánh dấu huỳnh quang PE, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 319557/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 31 | Kháng thể kháng TdT có gắn chất phát huỳnh quang FITC | 500 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng TdT đánh dấu huỳnh quang FITC. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 366450/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 32 | Bộ chất thử dạng đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho B | 150 | Test | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm phân loại bạch cầu cấp, có thành phần: Mỗi ống hóa chất đông khô có chứa1 trong 10 loại CD: Anti Kappa-FITC, Anti Lambda-PE, CD10-ECD, CD5 PC5.5, CD200 PC7, CD34 APC, CD38-APC-A700, CD20-APC-A750, CD19-PacB, CD45-KO. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 2 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1839684/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 33 | Bộ chất thử dạng đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng lympho T | 150 | Test | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm phân loại bạch cầu cấp, có thành phần: Mỗi ống hóa chất đông khô có chứa 1 trong 10 loại CD: TCR-FITC, CD4-PE, CD2-ECD, CD56 PC5.5, CD5 PC7, CD34 APC, CD7-APC-A700, CD8-APC-A750, CD3-PacB, CD45-KO . Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 2 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1839684/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 34 | Bộ chất thử dạng đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML1 | 225 | Test | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm phân loại bạch cầu cấp, có thành phần: mỗi ống hóa chất đông khô có chứa 1 trong 10 loại CD:CD16-FITC, CD7-PE, CD10-ECD, CD13 PC5.5, CD64 PC7, CD34 APC, CD14-APC-A700, HLA-DR-APC-A750, CD11b-PacB, CD45-KO. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 2 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1839684/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 35 | Bộ chất thử dạng đông khô 10 CD phân loại miễn dịch dòng tủy AML2 | 275 | Test | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm phân loại bạch cầu cấp, có thành phần: Mỗi ống hóa chất đông khô có chứa 10 CD:CD15-FITC, CD123-PE, CD117-ECD, CD13-PC5.5, CD33 PC7, CD34 APC, CD38-APC-A700, HLA-DR-APC-A750, CD19-PacB, CD45-KO. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 2 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1839684/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 36 | Kháng thể kháng CD1a đánh dấu huỳnh quang PE | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD1a đánh dấu huỳnh quang PE. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 138180/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 37 | Kháng thể kháng CD16 đánh dấu huỳnh quang PC5 | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD16 đánh dấu huỳnh quang PC5. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 149835/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 38 | Kháng thể kháng CD20 đánh dấu huỳnh quang Pacific blue | 200 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD20 đánh dấu huỳnh quang Pacific blue,Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 421848/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 39 | Kháng thể kháng CD25 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD25 đánh dấu huỳnh quang PC5.5. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 777260/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 40 | Kháng thể kháng CD34 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 300 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD34 đánh dấu huỳnh quang PC7. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 225992/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 41 | Kháng thể kháng CD57 đánh dấu huỳnh quang FITC | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD57 đánh dấu huỳnh quang FITC. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 269535/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 42 | Kháng thể kháng CD7 màu huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700 | 300 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD7 đánh dấu huỳnh quang APC-Alexa Fluor 700. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 426384/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 43 | Kháng thể kháng CD71 đánh dấu huỳnh quang FITC | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD71 đánh dấu huỳnh quang FITC. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO ;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 89754/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 44 | Kháng thể kháng CD79b đánh dấu huỳnh quang PE | 100 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần: Kháng thể kháng CD79b đánh dấu huỳnh quang PE, Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 244818/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 45 | Chất thử cho xét nghiệm đếm tế bào CD34 | 150 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm đếm tế bào CD34, có thành phần chứa các tế bào được phân tán trong dung dịch đẳng trương chứa chất ổn định và albumin huyết thanh bò (BSA). Thời gian ổn định tối thiểu 30 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 582750/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 46 | Chất chứng cho xét nghiệm đếm tế bào CD34 | 20 | Test | Chất chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm đếm tế bào CD34. Thành phần: chứa các tế bào được phân tán trong dung dịch đẳng trương, chất ổn định và albumin huyết thanh bò (BSA) hoặc tương đương. Thời gian ổn định tối thiểu 30 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 441000/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 47 | Chất chuẩn hệ thống hàng ngày | 30 | ml | Chất chuẩn dùng hiệu chuẩn tia laser và bộ phận phát hiện tín hiệu huỳnh quang khi cần thiết. Thành phần: các hạt polystyrene kích thước nhỏ được phân tán trong dung dịch có chứa chất diện hoạt và chất bảo quản. Thời gian ổn định tối thiểu 60 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 5 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 477855/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 48 | Chất chứng mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp | 25 | Test | Chất chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng ở mức bất thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp, có thành phần nội kiểm tra tối thiểu các thông số sau: Kappa, Lambda, CD5, CD200, CD38, CD20, CD19, CD45, TCRγδ, CD4, CD2, CD56, CD3, CD7, CD8, CD16, CD10, CD13, CD64, CD14, HLA-DR, CD11b, CD15, CD33, CD34, CD117,CD123. Thời gian ổn định tối thiểu 30 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 595812/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 49 | Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T | 12 | ml | Chất chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng ở mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào lympho T. Thành phần: chứa các tế bào hồng cầu và bạch cầu nguồn gốc từ người ở mức bình thường được ổn định trong dung dịch có chứa BSA hoặc tương đương. Thời gian ổn định tối thiểu 30 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 5 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1689114/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 50 | Chất chứng mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp | 25 | Test | Hóa chất nội kiểm mức bình thường dùng cho xét nghiệm phân loại bệnh lý bạch cầu cấp, bao gồm các thông số tối thiểu: Kappa, Lambda, CD5, CD200, CD38, CD20, CD19, CD45, TCRγδ, CD4, CD2, CD56, CD3, CD7, CD8, CD16, CD10, CD13, CD64, CD14, HLA-DR, CD11b, CD15, CD33, CD34, CD117,CD123. Thời gian ổn định tối thiểu 30 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 564942/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 51 | Chất tạo pha động trên thiết bị xét nghiệm tế bào dòng chảy | 240 | Lít | Hóa chất là dung dịch đệm điện giải cân bằng không có acid, không có chất huỳnh quang. Thành phần: Sodium Chloride + Disodium EDTA + Potassium Chloride + Monosodium Phosphate + Disodium Phosphate + Sodium Fluoride. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 100 mL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 175350/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 52 | Chất làm sạch đường ống thiết bị xét nghiệm | 15 | Lít | Hóa chất sử dụng làm sạch cho các bộ phận của máy phân tích khi tiếp xúc với máu. Thành phần: Dung dịch chứa enzym phân giải protein. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 200 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy.;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 638400/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 53 | Chất gây thấm và ổn định tế bào | 500 | Test | Hóa chất sử dụng để nhuộm nội bào Thành phần gồm: hóa chất cố định tế bào (formaldehyd) và hóa chất gây thấm (saponin) hoặc tương đương. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 67977/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 54 | Chất ly giải hồng cầu | 600 | Test | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch bằng kỹ thuật flow cytometry. Thành phần chính là các amin vòng. Thời gian ổn định tối thiểu 90 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 90395/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 55 | Chất phối màu phân tích quần thể lympho | 25 | Test | Hóa chất phối màu hỗ trợ trong phân tích quần thể lympho. Thành phần chứa 12 CD: Kappa/CD8-FITC, Lambda/CD4-PE, CD19-ECD, CD56-PC5.5, CD10 PC7, CD34 APC, CD5-APC-A700, CD20-APC-A750, CD3-PacB, CD45-KO hoặc tương đương.Thời gian ổn định tối thiểu 45 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 4 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1829142/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 56 | Chất chuẩn là hạt bead sử dụng cùng với bộ bù màu để thiết lập cài đặt bù màu cho hệ thống xét nghiệm | 100 | Test | Hóa chất sử dụng cùng với bộ bù màu để thiết lập cài đặt bù màu trên hệ thống máy tế bào dòng chảy. Thành phần Antibody Capture Negative Beads, Antibody Capture Positive Beads. Các hạt bead được bảo quản trong dung dịch đệm gồm: PBS + BSA + Sodium Azide. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 227115/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 57 | Chất sử dụng để thiết lập cài đặt bù màu trên hệ thống | 5 | Test | Hóa chất sử dụng để thiết lập cài đặt bù màu trên hệ thống máy dòng chảy tế bào. Thành phần:10 ống hóa chất đông khô, mỗi ống chứa một kháng thể gắn huỳnh quang tương ứn CD4-FITC, CD4-PE, CD3-ECD, CD4 PC5.5, CD4 PC7, CD4 APC, CD4-APC-A700, CD4-APC-A750, CD4-PacB, CD8-KO. Thời gian ổn định tối thiểu 180 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 6 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 7473270/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 58 | Chất ly giải hồng cầu sử dụng cho các hóa chất màu đơn | 3.000 | Test | Hóa chất ly giải hồng cầu, phù hợp với mẫu máu/ tủy, có thành phần chứa NH4Cl. Thời gian ổn định tối thiểu 90 ngày sau khi mở nắp. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 87150/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 58 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.817595327E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.648.211.153 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi