Gói thầu: Gói 15: Bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, phân tích được đồng thời 27 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 15: Bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, phân tích được đồng thời 27 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:28:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,949,373,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,240,607 VNĐ ((Tám mươi chín triệu hai trăm bốn mươi nghìn sáu trăm lẻ bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924060793E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.164.561.703 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 15: Bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, phân tích được đồng thời 27 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động Mua sắm hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã kê khai giá theo qui định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 10.2(c) | Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo qui định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự , nghị định 98/2021/NĐ-CP. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.240.607 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536
Fax: 08.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: Tầng M- khu D, 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thử cho xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) | 30.000 | Test | Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian PT. Phương pháp xét nghiệm: đo thời gian hình thành cục đông. Thực hiện xét nghiệm đạt ISI ≤ 1,05. Độ lặp lại và độ tái lặp ≤ 3,0 CV% - Thành phần chứa: yếu tố mô người tái tổ hợp, phospholipid tổng hợp, chất ổn định, chất bảo quản và đệm. Dạng Bột khô và chất đệm pha loãng. - Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 10 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C và ≥ 10 ngày ở 15 độ C trên máy- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDA;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 7597.8/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 2 | Chất thử cho xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus | 1.920 | Test | Hóa chất dùng để sàng lọc kháng đông Lupus (LA). Phương pháp: Phân tích điểm đông. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 15 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 38456.25/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 3 | Chất thử cho xét nghiệm Anti Thrombin | 720 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng Antithrombin. Phương pháp: so màu. Khoảng tuyến tính: | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 24850/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 4 | Bộ chất thử cho xét nghiệm APTT | 35.000 | Test | Hóa chất dùng để XN thời gian APTT. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 30 ngày. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 5255.25/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 5 | Chất thử cho xét nghiệm Factor II | 200 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố II. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 5,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 82530/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 6 | Chất thử cho xét nghiệm Factor IX deficient plasma | 400 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố IX. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 5,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 28791/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 7 | Chất thử cho xét nghiệm Factor V | 800 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố V. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 5,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 39259.5/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 8 | Chất thử cho xét nghiệm Factor V Leiden | 800 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố V Leiden. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 5,0 CV%. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8 ℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 207847.5/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 9 | Chất thử cho xét nghiệm Factor VII deficient plasma | 400 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố VII. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 5,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 39259.5/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 10 | Chất thử cho xét nghiệm Factor VIII deficient plasma | 1.000 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố VIII. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 7,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 34896.75/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 11 | Chất thử cho xét nghiệm Factor X | 400 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố X. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 5,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 39259.5/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 12 | Chất thử cho xét nghiệm Factor XI deficient plasma | 400 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố XI. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 7,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 34860/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 13 | Chất thử cho xét nghiệm Factor XII deficient plasma | 400 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố XII. Phương pháp: Đo thời gian hình thành cục đông. Độ chụm ≤ 7,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 74077.5/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 14 | Chất thử cho xét nghiệm Factor XIII Antigen | 400 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng yếu tố XIII. Phương pháp: phân tích miễn dịch so màu. Độ chụm ≤ 7,0 CV%. Khoảng tuyến tính tối thiểu: 5 - 300%, . Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 30 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 386714.9/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 15 | Chất thử cho xét nghiệm Protein C | 1.200 | Test | Hóa chất dùng để xác định xét nghiệm Protein C . Phương pháp: phân tích miễn dịch so màu. Khoảng tuyến tính tối thiểu:10 - 150%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 90 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 234648.75/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 16 | Chất thử cho xét nghiệm Protein S | 1.936 | Test | Hóa chất dùng để XN xác định hoạt độ của Protein S. Phương pháp: phân tích miễn dịch so màu. Khoảng tuyến tính tối thiểu: 10 - 150%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 161115.34/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 17 | Chất thử cho xét nghiệm Thrombin time | 250 | Test | Hóa chất dùng để XN thời gian ThrombinTime (TT). Phương pháp: phân tích thời gian đông. Độ chụm ≤ 3,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 15 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 9088.8/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 18 | Chất thử cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Activity | 1.020 | Test | Hóa chất dùng để định lượng hoạt độ yếu tố Von-Willebrand Factor Activity. Phương pháp: miễn dịch độ đục. Khoảng tuyến tính tối thiểu: 20 - 390%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 30 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 331450/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 19 | Chất thử cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Antigen | 900 | Test | Hóa chất dùng Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen). Phương pháp: miễn dịch độ đục. Khoảng tuyến tính: ≥8,5 - 250% . Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 90 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 263599.84/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 20 | Chất thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 26.000 | Test | Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen-Clauss. Khoảng tuyến tính tối thiểu: 30 - 1000ng/dl. Độ chụm ≤ 5,0 CV%. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 3 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 22527.75/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 21 | Chất thử cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA) | 960 | Test | Hóa chất dùng cho xét nghiệm xác kháng đông lupus. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 15 ngày ở nhiệt độ 2-8℃. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 50032.5/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 22 | Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng nồng độ thuốc chống đông Dabigatran | 55,8 | ml | Hóa chất định lượng chất ức chế thrombin trực tiếp – Dabigatran. Khoảng tuyến tính ≥ 20 - 2000 ng/ml, LOD ≤2 ng/ml. Độ lặp lại và độ tái lặp ≤6,0 CV% . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.- Thành phần: DTI Thrombin Reagent, DTI Thrombin Diluent, DTI Plasma Diluent- Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥48 giờ ở 2 - 8 độ C hoặc ≥6 giờ trên máy hoặc 30 ngày ở -20 độ C- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/ CE.Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 200 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 483452/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 23 | Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Heparin | 9 | ml | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu xác định Heparin ≥ 3 mức nồng độ. Thành phần: huyết tương người, heparin, đệm và chất ổn định, dạng bột khô. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) trên 2 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C hoặc trên 1 ngày ở nhiệt độ 15 độ C trên máy. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDA. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 1ml ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy ;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1418434/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 24 | Chất chứng negative cho xét nghiệm kháng đông lupus | 20 | ml | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) ở mức âm tính- Thành phần: dạng bột đông khô, chứa huyết tương người, đệm, chất ổn định và chất bảo quản- Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥24 giờ ở 2-8 độ C hoặc 24 giờ trên hoặc 3 tuần ở -20 độ C- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDA.Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 75ul ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy ;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 826035/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 25 | Chất chứng positive cho xét nghiệm kháng đông lupus | 20 | ml | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) ở mức dương tính- Thành phần: dạng bột đông khô, chứa huyết tương người, đệm, chất ổn định và chất bảo quản- Độ ổn định sau khi mở nắp (hoàn nguyên) ≥24 giờ ở 2-8 độ C hoặc ≥24 giờ trên máy- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDAHệ số tiêu hao trung bình: khoảng 75ul ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy ;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1501500/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 26 | Chất chứng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa, nhằm xác định Heparin trọng lượng phân tử thấp | 50 | ml | Thành phần: chứa huyết tương người, heparin trọng lượng phân tử thấp (LMWH), đệm, chất ổn định, dạng bột khô. Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥2 ngày nhiệt độ 2-8 độ C , ≥1 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDAHệ số tiêu hao trung bình: khoảng 80 ul ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy ;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 707700/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 27 | Chất chứng nồng độ bất thường cao cho xét nghiệm các thông số đông máu | 60 | ml | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT,APTT ở dải đo bất thường cao - Thành phần chứa: huyết tương người, đệm, chất ổn định và chất bảo quản. Dạng bột đông khô.- Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDA.Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 50 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 295890/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 28 | Chất chứng nồng độ bất thường thấp cho xét nghiệm các thông số đông máu | 80 | ml | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C ở dải đo bất thường thấp. - Thành phần chứa: huyết tương người, đệm, chất ổn định và chất bảo quản. Dạng bột đông khô.- Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 24 giờ - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDAHệ số tiêu hao trung bình: khoảng 50 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 310065/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 29 | Chất chứng nồng độ bình thường cho xét nghiệm các thông số đông máu | 170 | ml | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Protein S, Protein C, ở dải đo bình thường - Thành phần chứa: huyết tương người, đệm, chất ổn định và chất bảo quản. Dạng bột đông khô, - Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥ 4 giờ - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDAHệ số tiêu hao trung bình: khoảng 50 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 250845/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 30 | Chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu | 10 | ml | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu: Fibrinogen, các loại yếu tố,yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Protein S, Protein C. - Thành phần: chứa huyết tương người, đệm, chất ổn định và chất bảo quản, dạng bột khô- Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥24 giờ nhiệt độ 2-8 độ C với xét nghiệm Fibrinogen, ≥8 giờ nhiệt độ 2-8 độ C với các xét nghiệm yếu tố- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDAHệ số tiêu hao trung bình: khoảng 1mL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 353850/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 31 | Chất chứng cho xét nghiệm đo độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa | 10 | ml | Chất chứng cho xét nghiệm Anti-Xa khi sử dụng Rivaroxaban- Thành phần dạng bột đông khô chứa huyết tương người, đệm và chất ổn định. - Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥7 ngày ở 2-8 độ C hoặc ≥8 giờ ở trên máy hoặc ≥60 ngày ở -20 độ C- Tiêu chuẩn kỹ thuật ISO/CE.Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 80 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 674520/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 32 | Bộ huyết tương dùng để hiệu chuẩn độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa | 10 | ml | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Xa khi sử dụng Rivaroxaban- Thành phần dạng bột đông khô chứa huyết tương người, Rivaroxaban, chất ổn định và đệm- Độ ổn định sau khi mở nắp (hoặc hoàn nguyên) ≥7 ngày ở 2-8 độ C hoặc ≥8 giờ ở trên máy hoặc ≥60 ngày ở -20 độ C- Tiêu chuẩn kỹ thuật ISO/CEHệ số tiêu hao trung bình: khoảng 1mL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 923465/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 33 | Chất rửa cuối ngày và rửa kim hút máy xét nghiệm đông máu | 320 | ml | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động- Thành phần Acid clohydric ≥100 mmol/L- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO/CE/FDAHệ số tiêu hao trung bình: khoảng 30 ul ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy ;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 8873/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 34 | Chất thử xét nghiệm DDimer | 5.200 | Test | Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer theo phương pháp miễn dịch độ đục, nguyên lý đo quang. Khoảng đo có thể lên tới : 128.000 mg/dl.;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 168662.31/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 35 | Chất chứng cho xét nghiệm DDimer | 40 | ml | Hóa chất kiểm chuẩn hai nồng độ cho xét nghiệm định lượng D-Dimer. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 20 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 649425/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 36 | Chất thử xét nghiệm phát hiện tự miễn AB | 288 | Test | Hóa chất dùng để xét nghiệm HIT-Ab đánh giá bệnh nhân có hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin (HIT). Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch đo độ đục, bán định lượng, nhằm phát hiện các kháng thể kháng yếu tố 4 tiểu cầu (PF4). Khoảng tuyến tính tối thiểu từ 2,1 U/ml đến 16 U/ml. ;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 604887.5/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 37 | Chất chứng cho xét nghiệm Heparin Induced Thrombocytopenia | 18 | ml | Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đánh giá bệnh nhân có hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin (HIT- Heparin Induced Thrombocytopenia) trên máy tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 20 uL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1751925/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 38 | Chất thử xét nghiệm định lượng anti Xa | 1.980 | Test | Hóa chất dùng để xác định hoạt độ heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp, các chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa như Rivaroxaban, Apixaban theo phương pháp so màu tự động. Khoảng tuyến tính tối thiểu từ 0,04 - 2,0 IU/ml đối với Heparin và tối thiểu từ 20 ng/mL - 1000 ng/mL đối với Rivaroxaban. LOD ≤0,04 IU/ml (Heparin) và ≤10 ng/ml Rivaroxaban. Độ chụm ≤ 5,0 CV%.;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 81919.09/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 39 | Chất pha loãng mẫu cho các xét nghiệm đông máu | 8.000 | ml | Hóa chất dùng để pha loãng mẫu bệnh nhân và mẫu QC. Thành phần: Dung dịch muối natri clorid, natri azide (≤0,1%). Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.2 mL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 7329/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 40 | Chất rửa, bảo dưỡng máy | 1.440.000 | ml | Dung dịch xúc rửa hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần: 2-Methyl-4-isothiazolin-3-one hydrochloride ≤0,005%. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 6 mL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 1 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 965/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động | |
| 41 | Chất rửa, bảo dưỡng kim | 45.000 | ml | Dung dịch có thành phần Acid clohydric ≥100 mmol/L hoặc tương đương dùng để làm sạch hệ thống máy đông máu tự động. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.2 mL ± 10% cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 4494/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 41 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; tương thích để vận hành trên cùng 01 thiết bị/hệ thiết bị tự động |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.924060793E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.164.561.703 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi