Gói thầu: Gói 12: Bộ hoá chất xét nghiệm sinh hoá máu, ion đồ trên thiết bị tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829293-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 12: Bộ hoá chất xét nghiệm sinh hoá máu, ion đồ trên thiết bị tự động
Số hiệu KHLCNT 20220808553
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:24:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,675,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,760,125 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bảy trăm sáu mươi nghìn một trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.176012575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.415.472.535 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói 12: Bộ hoá chất xét nghiệm sinh hoá máu, ion đồ trên thiết bị tự động
Mua sắm hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đã kê khai giá theo qui định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 10.2(c)
Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo qui định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự , nghị định 98/2021/NĐ-CP. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.760.125   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: Tầng M- khu D, 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric6.400TestKhoảng đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1995/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
2Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin11.600TestKhoảng đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 365/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
3Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo A12.640TestKhoảng đo: 0.4-2.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 13548/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
4Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo B2.720TestKhoảng đo: 0.4-2.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 11753/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
5Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bicarbonate2.960TestKhoảng đo: 2-45 mmol/L; phương pháp enzymatic. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 7161/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
6Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần9.000TestKhoảng đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1077/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
7Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp8.400TestKhoảng đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1596/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
8Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3256TestKhoảng đo: 0.15-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 25352/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
9Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4256TestKhoảng đo: 0.08-1.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 25352/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
10Chất thử cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần5.240TestKhoảng đo: 0-4.5 mmol/L, phương pháp: o-Cresolphthalein-complexone (o-CPC). Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1415/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
11Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin480TestKhoảng đo: 60–2000 mg/L; phương pháp: Immunoturbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 57772/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
12Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần9.520TestKhoảng đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 742/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
13Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin27.000TestKhoảng đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe.Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 601/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
14Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP4.800TestKhoảng đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 10430/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
15Chất thử cho xét nghiệm định lượng Digoxin360TestKhoảng đo: 0-6.4 nmol/L ; phương pháp: Immuno-inhibition. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 84420/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
16Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin2.000TestKhoảng đo: 8-450 ug/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 44501/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
17Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose34.200TestKhoảng đo: 0.6-45 mmol/L; phương pháp: Hexokinase. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 956/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
18Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin680TestKhoảng đo: 0.3-4.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 73920/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
19Chất thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol9.100TestKhoảng đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 13293/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
20Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA2.560TestKhoảng đo: 0.1-7.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 24503/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
21Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG2.960TestKhoảng đo: 0.75-30 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 16661/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
22Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM2.560TestKhoảng đo: 0.2-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 24625/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
23Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat600TestKhoảng đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 22084/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
24Chất thử cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol9.100TestKhoảng đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 24452/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
25Chất thử cho xét nghiệm định lượng Mg1.000TestKhoảng đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2218/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
26Chất thử cho xét nghiệm định lượng Myoglobin732TestKhoảng đo: 30–800 μg/L; phương pháp: Immunoturbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 74214/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
27Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phosphor vô cơ360TestKhoảng đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1221/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
28Chất thử cho xét nghiệm định lượng Pre-albumin1.560TestKhoảng đo: 0.03-0.8 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 67725/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
29Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần3.920TestKhoảng đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 640/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
30Chất thử cho xét nghiệm định lượng RF (Reumatoid Factor)960TestKhoảng đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 19463/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
31Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt3.750TestKhoảng đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1396/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
32Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferin1.320TestKhoảng đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 23782/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
33Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerid9.000TestKhoảng đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2145/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
34Chất thử cho xét nghiệm định lượng UIBC (khả năng gắn sắt không bão hòa)800TestKhoảng đo: 10-100 µmol/L; phương pháp: Nitroso-PSAP. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 4410/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
35Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure9.848TestKhoảng đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1414/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
36Chất thử cho xét nghiệm định lượng Vancomycin400TestKhoảng đo: 2.0–50.0 μg/mL (1.3–34 μmol/L). Phương pháp đo: phương pháp miễn dịch enzyme đồng nhất. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 63278/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
37Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin6.000TestKhoảng đo: 0.5-16.0 mg/L; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 116718/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
38Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)7.560TestKhoảng đo: 5-1500 U/L ; phương pháp: theo khuyến cáo của IFCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 887/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
39Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT)39.200TestKhoảng đo: 3-500U/L ; phương pháp: theo khuyến cáo của IFCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 925/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
40Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase1.280TestKhoảng đo: 10-1500 U/L ; phương pháp: theo khuyến cáo của IFCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 7434/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
41Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT)40.800TestKhoảng đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp: theo khuyến nghị của IFCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 885/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
42Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)1.200TestKhoảng đo: 1-15 kU/L ; phương pháp: theo khuyến nghị của GSCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 5874/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
43Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatine kinase)480TestKhoảng đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: theo khuyến nghị của IFCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 5544/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
44Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK-MB4.600TestKhoảng đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immunoinhibition (ức chế miễn dịch enzym).Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 16485/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
45Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT6.280TestKhoảng đo: 5-1200 U/L ; phương pháp: theo khuyến nghị của IFCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1977/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
46Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Hydroxy butyrat dehydrogenase920TestKhoảng đo 40–1.000 U/L. Phương pháp: theo khuyến nghị của GSCC. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 5805/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
47Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase560TestKhoảng đo: 3-600 U/L ; phương pháp: Kinetic colour. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 20958/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
48Chất thử cho xét nghiệm HbA1c5.000TestKhoảng đo: 20–140 mmol/mol (IFCC) và 4–15% (NGSP) ; phương pháp: đo độ đục ức chế miễn dịch. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.16 ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 38111.85/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
49Chất thử cho xét nghiệm ASO172TestKhoảng đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 18231/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
50Chất thử cho xét nghiệm định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy812TestKhoảng đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp: turbidimetric. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 8973/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
51Chất chuẩn nồng độ trung bình cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh8.000TestGồm: Na+, K +, Cl- nồng dộ trung bình. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2057/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
52Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c10mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.25ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1945125/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
53Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh400mLGồm: Na+, K +, Cl- nồng độ cao. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.05ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 8904/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
54Chất chuẩn nồng độ thấp cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh400mLGồm: Na+, K +, Cl- nồng độ thấp. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.05ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 10700/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
55Chất chuẩn mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu nước tiểu400mLGồm: Na+, K+, Cl- ở mức nồng độ thấp và mức nồng độ cao. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.06ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 23982/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
56Chất chứng cho các xét nghiệm sinh hóa từ mẫu dịch não tủy21mLNguồn gốc từ huyết thanh người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.01ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 323663/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
57Chất chứng dùng cho xét nghiệm HbA1c nồng độ bệnh lý50mLNguồn gôc từ máu người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.25ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2167200/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
58Chất chứng dùng cho xét nghiệm HbA1c nồng độ bình thường50mLNguồn gôc từ máu người. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.25ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2167200/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
59Chất thử xét nghiệm xác định sự bất thường của mẫu đo7.680mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.16ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 9386/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
60Chất chứng tham chiếu cho xét nghiệm điện giải16.000TestHóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải Na, Cl,… Thành phần: Kali clorua ≥ 1.00 mol/L. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 343/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
61Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin12mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.35ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 995925/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
62Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin10mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.125ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1750350/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
63Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu5mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.2ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 110460/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
64Chất chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B10mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.1ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1869735/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
65Chất chuẩn cho xét nghiệm Bicarbonate150mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.04ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 72261/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
66Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB4mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.01ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 574350/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
67Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL12mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.05ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 940275/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
68Chất chuẩn hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL30mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.06ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 3074400/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
69Chất chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin10mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.025ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1716120/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
70Chất chuẩn cho xét nghiệm RF5mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.025ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2124297/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
71Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy48mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.05ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 244628/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
72Chất chứng cho xét nghiệm HbA1c58mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.0125ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 2330475/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
73Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol60mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.01ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 150570/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
74Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch8mLCác chỉ số: α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.04ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1715031/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
75Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy30mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.05ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 119910/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
76Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB12mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.04ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 215250/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
77Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch8mLCác chỉ số: α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.04ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1666350/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
78Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy30mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.1ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 122850/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
79Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB12mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.05ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 215250/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
80Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục8mLCác chỉ số: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.04ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1715031/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
81Chất chứng kiểm tra điện cực Natri và Kali5.000mLNa+ 150 mmol/L; K+ 5 mmol/L. Tương thích với thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.04ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 39668/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
82Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải16.000TestĐệm Triethanolamine. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1011/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
83Dung dịch rửa đường ống45.000mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.1ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 1400/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
84Dung dịch rửa hệ thống máy50.000mLTương thích với thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.15ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 721.98/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
85Dung dịch rửa hệ thống máy, chống lây nhiễm2.160mLTương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị. Hệ số tiêu hao trung bình: khoảng 0.02ml cho 01 lần xét nghiệm trên máy;Nhóm 6Đơn giá kế hoạch ( đã bao gồm VAT) là 3801/ĐVT.Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 85 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.176012575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.415.472.535 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->