Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề năm 2022 tại Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề năm 2022 tại Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phân bổ theo Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn thực hiện chương trình MTQG xây dựng Nông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 22:30:00 đến ngày 2022-08-25 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn chứng từ liên quan.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị,…) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT hoặc nếu không thuộc lao động của nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động nhân lực.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, hợp đồng lao động/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT hoặc nếu không thuộc lao động của nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động nhân lực.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, hợp đồng lao động/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị đào tạo nghề năm 2022 tại Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề năm 2022 tại Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phân bổ theo Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn thực hiện chương trình MTQG xây dựng Nông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Hoặc Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, chứng từ liên quan. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng về nhân lực bố trí gói thầu bao gồm: văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động; các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:giá hàng hóa là giá đã được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An
+ Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
+ Điện thoại: 0383 871228. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đình Trung, chức vụ: Hiệu trưởng Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An. + Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383 871228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Dân Dụng Nghệ An. - Địa chỉ: Khối 9, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.;; + Cá nhân phụ trách: Hà Huy Tuấn; chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 20 – đường Trường Thi - thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thực hành trang bị điện | NH-2258E | 1 | Bộ | Khung kim loại, sơn tĩnh điện.Kích thước 1400 x 750 x 1500mm Khung gá panel dạng cài, 2 tầng.Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ melamin.Mặt panel sơn tĩnh điện màu xanh dương. Được chia ra thành các module phục vụ việc thực hành Các tiếp điểm, đầu vào/ra của linh kiện được đưa ra hân đế cắm an toàn, có thể cắm chồngCác module bao gồm: Module nguồn cấp Module thiết bị đo Module khí cụ điện Module động cơ điện Các thiết bị chính bao gồm: 01 áp tô mát 3 pha 16A 01 áp tô mát chống giật 01 bộ đồng hồ đo điện áp - BEW 01 bộ đồng hồ đo dòng điện - BEW 03 contactor 02 role nhiệt 01 bộ nút ấn D25mm 01 bộ đèn báo D25mm 01 chuyển mạch 01 nút dừng khẩn cấp01 bộ rơ le trung gian01 bộ rơ le thời gian01 bộ đo tốc độ động cơ02 động cơ 3 pha 0,37kW 01 động cơ 3 pha 2 tốc độ công suất 0,75kW01 biến tần 0,4kW01 động cơ 1 chiều 150W, 48VDC, 1500rpm 01 động cơ 1 pha 180W 01 bộ điều khiển động cơ bằng Thyristor | |
| 2 | Mô hình dàn trải hệ thống lạnh | NH-2248C | 1 | Bộ | Hệ thống đặt trên khung gá kim loại sơn tĩnh điện có bánh xe di chuyển dễ dàng. Kích thư¬ớc: 1500x600x1500mmMáy nén công suất 200W Dàn lạnh không khí + Điện trởBuồng làm lạnh không khí + Điện trởDàn lạnh nước + cánh khuấyDàn nóng giải nhiệt bằng không khíHệ thống điện điều chỉnh tốc độ quạt, cánh khuấy, điện trở máy nénĐồng hồ chỉ thị dòng điện, điện áp. Đồng hồ áp suất cao + thấp Đồng hồ đo nhiệt độ hiện thị số. Đồng hồ đo nhiệt độ không khí dàn nóng (trước sau)Đồng hồ đo Vôn, Ampe, Đồng hồ đo chỉ số điện năng tiêu thụ (điện thế)Bình chứa gas, Van chặn các loại, van điện từ, van tiết l¬ưu nhiệt, van tiết lưu tay, ống maoPhin lọc hút ẩm, kính xem gas lỏngCác khí cụ điện cần thiết Toàn bộ thiết bị mới 100%Hệ thống lạnh hoạt động đượcTài liệu hướng dẫn kèm theo.Thí nghiệm về kĩ thuật nhiệt, khảo sát quan hệ giữa nhiệt độ và áp suất trong hệ thống lạnh.Khảo sát quan hệ áp suất nhiệt độ hoá hơi của môi chất lạnh.Khảo sát pha của môi chất lạnh. | |
| 3 | Bộ thực hành PLC | NH-2287A | 1 | Bộ | Khung chế tạo bằng nhôm định hình, được xử lý anode hóa bề mặt đảm bảo thẩm mỹ và chịu ăn mòn. Kích thước 1500 x 700 x 1350mmChân bàn có gắn bánh xe di chuyển.Bàn có 01 ngăn kéo bàn phím, 01 tủ đựng dụng cụ bằng thép, sơn tĩnh điện.Mặt bàn thực hành bằng vật liệu HPL Compact dày 18mm đảm bảo cứng, vững, cách điện, không thấm nước và chịu được hóa chất.Hộp cung cấp nguồnHộp cung cấp nguồn thực hành được gá lắp phía trên bàn. Khung bằng nhôm, mặt panel kim loại, sơn tĩnh điện.Sơ đồ, chỉ dẫn được in trên panel.Các tiếp điểm, đầu vào/ra của linh kiện được đưa ra chân đế cắm an toàn.Các thiết bị chính bao gồm:Áp tô mát 3 phaBộ đèn báoĐồng hồ đo điện áp xoay chiềuĐồng hồ đo điện áp một chiềuĐồng hồ đo dòng điện xoay chiềuĐồng hồ đo dòng điện một chiềuÁp tô mát chống giậtNút dừng khẩn cấpNguồn điện một chiều 5-12-24VDCNguồn xoay chiều cách lyỔ cắm sinoModule thực hành PLCKhung module thực hành PLC được gá lắp phía trên hộp cung cấp nguồnPanel thực hành bằng kim loại sơn tĩnh điện, in sơ đồ chỉ dẫn và gá lắp các thiết bị thí nghiệmCác tiếp điểm, đầu vào/ra của linh kiện được đưa ra chân đế cắm tiêu chuẩn D4mmBao gồm các module sau:Module thực hành PLC01 bộ PLC S7-1200 CPU 1214CModule nút ấnModule rơ le trung gianModule contactorModule Đèn báo - LEDModule cảm biếnModule động cơ 0,37kWModule biến tần 0,4kW | |
| 4 | Bộ thí nghiệm điện khí nén | NH-2237G | 1 | Bộ | Khung lắp ráp bằng nhôm định hình, được anode hóa bề mặt. Kích thước 1500 x 700 x 1500mm.Bao gồm:01 Bàn thí nghiệm, mặt bàn được lắp ghép từ các thanh nhôm định hình kiểu chữ T. Học viên có thể thực hành tháo lắp, căn chỉnh các thiết bị để hệ thống hoạt động đúng yêu cầu kỹ thuật.Các thiết bị khí nén được gá lắp trên panel nhôm định hình bằng các đế nối nhanh, đảm bảo tính tiện dụng và linh hoạt trong thí nghiệm, thực hành.Các thiết bị chính bao gồm:01 Bộ lọc khí và đồng hồ đo áp suất - Đài Loan.Panen lắp thiết bị khí nén bằng nhôm định hình.03 Xi lanh khí.01 Van khí ON/OFF01 bộ tạo chân không01 bộ giác hút chân không01 cảm biến lưu lượng khí, tín hiệu tương tự01 cảm biến áp suất điện tử, 0 – 10 bar02 Van tiết lưu một chiều.04 Cảm biến xác định vị trí.01 Hệ thống ống nối khí01 Bộ nút ấn, công tắc điều khiển.01 bộ lập trình PLC S7-1200 CPU 1214C01 Bộ nguồn 24VDC.01 bộ xi lanh khí kiểu quay01 bộ tay gắp khí có thể gắp vật có kích thước đến 40mm.01 bộ nâng, hạ tay gắp sử dụng xi lanh kép hành trình 75mm.02 cảm biến xác định vị trí trái phải.02 cảm biến xác định vị trí cao thấp.01 máng dẫn sản phẩm bằng kim loại, sơn tĩnh điện.Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt kèm theo. | |
| 5 | Mô hình mạng truyền thông công nghiệp | NH-2285S | 1 | Bộ | Điện áp sử dụng: 220V/380V -50Hz.Bao gồm:1. Bàn thực hành:Chế tạo bằng nhôm định hình. Kích thước 1500 x 700 x 750mmBàn có giá đỡ bàn phím, ngăn kéo và tủ đựng dụng cụ2. Hộp cung cấp nguồnChế tạo bằng kim loại, sơn tĩnh điện. Kích thước 1500 x 250 x 220mm3. Khung gá panel 2 tầng bằng nhôm định hình, được gá lắp phía trên hộp nguồn. Mặt panel bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu xanh dương, in sơ đồ chỉ dẫn và gá lắp các thiết bị.Bao gồm:01 áp tô mát 3 pha01 áp tô mát chống giật01 nút dừng khẩn cấp01 đồng hồ đo điện áp 01 đồng hồ đo dòng điện 01 đồng hồ đo VDC 01 đồng hồ đo ADC Nguồn điện AC 220V, DC 5-24V.Hệ thống các Module thí nghiệm: Module trạm chủ (Master): Module trạm khách S7-200 (Slave)Module màn hình giao diện HMI Module LED đơn, LED 7 thanhModule rơ le trung gian, Module nút ấn - cảm biếnModule công tắc tơ Module động cơ | |
| 6 | Bàn thực hành | NH-2200A | 1 | Bộ | Bàn được chế tạo bằng kim loại sơn tĩnh điện có 1 giá đỡ bàn phím và 1 ngăn kéo đựng dụng cụ.Kích thước: 1450x650x750.Mặt bàn được chế tạo bằng đá Granit chống xước, chống mòn tốt, có khả năng cách điện cao, đặc biệt là chống viết vẽ bẩn lên bàn.Phía trên mặt bàn có bố trí hộp kim loại đặt các thiết bi đo và nguồn thí nghiệm. Thuận tiện cho việc sử dụng, ổ cắm...Các thiết bị chính:01 Áp tô mát 3 pha LS - Hàn Quốc01 Áp tô mát chống điện giật LS 30A - Hàn Quốc.01 Bộ nguồn 3 pha 220V/380V -VN01 ổ cắm 3 pha01 nguồn điện xoay chiều cách ly01 nút dừng khẩn cấp02 ổ cắm Sino 10A -VN02 Đồng hồ đo điện 1 chiều - Đài Loan.02 Đồng hồ điện xoay chiều - Đài Loan.01 bộ nguồn một chiều 5V-24V DC01 Bàn kim loại, sơn tĩnh điện kích thước: 1450x650x750 -VN.01 Tấm đá granít kích thước: 1450x450x2001 Hộp kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước: 1450x300x200.Nội dung thí nghiệm, thực hành:Cung cấp nguồn để thực hành các bài đấu lắp mạch điện tử,Có các đồng hồ đo dòng điện, điện áp để kiểm tra mạchBàn được nối với bàn giáo viên, để giáo viên dễ quản lí, kiểm tra quá trình làm bài của học sinh.Tự động ngắt mạch khi có sự cố.Dễ dàng thay đổi các nội dung thực hành trên bàn bằng cách gá lắp những môdun thực hành khác lên bàn, tính tiện dụng rất cao. | |
| 7 | Máy cắt khí con rùa | Mã hiệu: CG Series (CG2-11D) | 1 | Chiếc | Thân máy được chế tạo bằng nhôm đúc, độ bền cao Hệ thống điều chỉnh tốc độ điều chỉnh vô cấp, dễ vận hành Ống oxy-gas được làm bằng cao su chất lượng cao - Điện áp sử dụng: AC 220V - Tần số: 50/60Hz - Chiều dày cắt: 2-100mm (độ dày cắt phụ thuộc vào bép cắt) - Tốc độ cắt: 50-750mm/phút Đồng bộ đi kèm: - 01 Thân máy chính - 01 Mỏ cắt - 01 Ray dẫn hướng 1.8m - 01 Compa cắt tròn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn chứng từ liên quan.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị,…) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT hoặc nếu không thuộc lao động của nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động nhân lực.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, hợp đồng lao động/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án | 3 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT hoặc nếu không thuộc lao động của nhà thầu thì phải chứng minh khả năng huy động nhân lực.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, hợp đồng lao động/ tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi