Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827168-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 14:44:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,153,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46008E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông sử dụng điện lưới. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 807.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.614.704.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ điện kỹ thuật/ giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Giao thông có các hạng mục: hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, có xác nhận của chủ đầu tưKèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- CMT hoặc CCCD- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc có văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông có các hạng mục: Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ CMT hoặc CCCD.+ Văn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình của tối thiểu 01 công trình tương tự: Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, có xác nhận của chủ đầu tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ CMT hoặc CCCD+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã phụ trách là cán bộ vật tư, thanh toán của ít nhất 01 công trình xây dựng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao H≥ 9m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 5T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô (Xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Lắp đặt cụm đèn tín hiệu giao thông nút giao Ngã tư đường Trưng Nữ Vương và đường Phùng Quán 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt đồng xây dựng công trình giao thông. - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021). - Xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa không nợ đọng BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy; địa chỉ số 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.3955266.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. Địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3861.584; Fax: 0234. 3861.584. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: địa chỉ số 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.3955266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3861.584; Fax: 0234. 3861.584 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,104 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng≤1m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,159 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,432 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá dăm 1x2cm, đột sụt 2÷4cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,848 | 1 m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,76 | 1 m2 |
| 6 | SXLD cột đèn THGT cao 6.2m vươn 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 Cột |
| 7 | SXLD cột đèn THGT cao 6.2m vươn 5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 Cột |
| 8 | SXLD cột đèn THGT cao 2.5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 Cột |
| 9 | SXLD cột đèn THGT cao 3.8m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 Cột |
| 10 | SXLD cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | SXLD cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | SXLD cụm đèn THGT cao 2.5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | SXLD cụm đèn THGT cao 3.8m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | SX và đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,935 | m3 |
| 16 | SX và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 197,75 | m |
| 17 | SXLD ống nhựa xoắn TFP 65/50 bảo hộ cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,1 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống thép băng đường bảo hộ cáp, Đường kính ống D60 dày 2.5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,65 | m |
| 19 | SX và kéo rãi cáp ngầm nguồn 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,3 | 1 m |
| 20 | SX và kéo rãi cáp ngầm M(12x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 197,75 | 1 m |
| 21 | SX và kéo rãi cáp ngầm bổ sung 3x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119 | 1 m |
| 22 | Lấp cát rãnh cáp, đầm kỹ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,422 | 1 m3 |
| 23 | Lấp đất rãnh cáp K95 (tận dụng đất) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,837 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng ô tô, cự ly khoảng 1km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,22 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô, cự ly khoảng 2km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,475 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,113 | 1 m3 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên Chiều dày đã lèn ép=8cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,5 | 1 m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,5 | 1 m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dày đã lèn ép=5cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,5 | 1 m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,5 | 1 m2 |
| 32 | SX và luồn dây M(4x1,5) lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182 | 1 m |
| 33 | SX và luồn cáp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Đầu |
| 34 | SXLD đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Đầu |
| 35 | SXLD bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Bảng |
| 36 | Đánh số cột, (tủ điều khiển) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cột |
| 37 | SXLD cột đỡ tủ điều khiển THGT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 38 | SXLD tủ điều khiển THGT-dùng điện lưới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 39 | Phần mềm cài đặt điều khiển hệ thống đèn THGT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | SXLD Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cấp cho đèn tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | SXLD Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF- TRAL Moduleđ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260,36 | m2 |
| 43 | SXLD cột biển báo THGT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông sử dụng điện lưới. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 807.352.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.614.704.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ điện kỹ thuật/ giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Giao thông có các hạng mục: hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, có xác nhận của chủ đầu tưKèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- CMT hoặc CCCD- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc có văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông có các hạng mục: Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ CMT hoặc CCCD.+ Văn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:- Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình của tối thiểu 01 công trình tương tự: Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, có xác nhận của chủ đầu tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ CMT hoặc CCCD+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Đã phụ trách là cán bộ vật tư, thanh toán của ít nhất 01 công trình xây dựng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Chiều cao H≥ 9m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng | Tải trọng hàng hóa ≤ 5T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô (Xe cẩu) | ≤ 3T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,75kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi