Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:05:00 đến ngày 2022-08-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,841,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa phòng khách, phòng họp UBND huyện, phòng khách Huyện ủy và thiết kế phòng truyền thống, nhà ăn UBND huyện 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên loại công trình: dân dụng: - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). * Bản scan màu từ bản sao y chứng thực trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó; chứng từ/hóa đơn ….; - Tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về máy móc theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức –Số 213 QL1A , Khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức – Số 213 QL1A , Khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC NỘI THẤT UBND VÀ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo E.HSMT | 785,978 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lát gạch | Theo E.HSMT | 785,978 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo E.HSMT | 866,079 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột | Theo E.HSMT | 1.998,655 | m2 |
| 5 | Lát sàn gạch vân giả gỗ | Theo E.HSMT | 522,248 | m2 |
| 6 | Lát chân cửa đi đá granite tự nhiên | Theo E.HSMT | 4,28 | m2 |
| 7 | Láng vữa lát gạch, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 625,078 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo E.HSMT | 757,187 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Theo E.HSMT | 684,156 | m2 |
| 10 | Sơn trần thạch cao khung chìm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 684,156 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo E.HSMT | 955,388 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo E.HSMT | 22,48 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 337,66 | m2 |
| 14 | Ốp tường tấm MDF vân gỗ | Theo E.HSMT | 91,16 | m2 |
| 15 | Làm nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo E.HSMT | 321,652 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch vân gỗ | Theo E.HSMT | 71,2 | m2 |
| 17 | Tấm CNC trang trí (khung ô chữ nhật) | Theo E.HSMT | 27,84 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo E.HSMT | 62,96 | m2 |
| 19 | Ốp tấm vân gỗ vào trần thạch cao chìm | Theo E.HSMT | 103,041 | m2 |
| 20 | Đà gỗ trang trí trần kích thước 150x200mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo E.HSMT | 74 | m |
| 21 | Đà gỗ trang trí trần kích thước 100x200mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo E.HSMT | 62,2 | m |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 557,498 | m2 |
| 23 | Ốp tường tấm nhựa profile lam gỗ | Theo E.HSMT | 33,54 | m2 |
| 24 | Tường ốp profile chỉ | Theo E.HSMT | 764,2 | m |
| 25 | Rèm cửa (bao gồm thanh treo rèm và phụ kiện) | Theo E.HSMT | 136,391 | m2 |
| 26 | Tấm CNC trang trí (khung hình hoa sen) | Theo E.HSMT | 20,124 | m2 |
| 27 | Thảm lát sàn (bao gồm nhân công thi công) | Theo E.HSMT | 68,29 | m2 |
| 28 | Láng vữa cân bằng sàn trải thảm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 68,29 | m2 |
| 29 | Trần khung nhôm hệ ô vuông trang trí | Theo E.HSMT | 28,56 | m2 |
| 30 | Sơn hiệu ứng cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 82,71 | m2 |
| 31 | Lát sàn gạch vân giả gỗ lát xương cá | Theo E.HSMT | 28,86 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E.HSMT | 131,052 | m2 |
| 33 | Lát sàn gạch 600x600mm chống trượt | Theo E.HSMT | 69,69 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch 600x300mm | Theo E.HSMT | 187,05 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo E.HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Lavabo | Theo E.HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Bàn lavabo khung sắt bề mặt ốp đá | Theo E.HSMT | 5,288 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam toto cảm ứng âm tường | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Bồn cầu toto | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh nam | Theo E.HSMT | 2,4 | m2 |
| 43 | Vách ngăn vệ sinh composite | Theo E.HSMT | 2,4 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Theo E.HSMT | 58,14 | m2 |
| 45 | Vệ sinh lại cửa | Theo E.HSMT | 30,8 | m2 |
| 46 | Sơn lại cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 30,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lại cửa cũ | Theo E.HSMT | 15,4 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Theo E.HSMT | 144,41 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo E.HSMT | 13 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo E.HSMT | 13,44 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ vách kính | Theo E.HSMT | 32,787 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch lát tam cấp | Theo E.HSMT | 74,2 | m2 |
| 53 | Trần nhôm ngoài nhà | Theo E.HSMT | 38,97 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E.HSMT | 374,41 | m2 |
| 55 | Trát dặm vá lại cột sau khi tháo ốp gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 144,41 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Theo E.HSMT | 189,673 | m2 |
| 57 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 432,936 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo E.HSMT | 13 | m2 |
| 59 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 13 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt hiện đại | Theo E.HSMT | 13,44 | m2 |
| 61 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 26,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm, giả gỗ hiện đại | Theo E.HSMT | 30 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm, giả gỗ hiện đại | Theo E.HSMT | 12,74 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm kính cường lực | Theo E.HSMT | 14,125 | m2 |
| 65 | Lát tam cấp đá granite màu vàng | Theo E.HSMT | 74,2 | m2 |
| 66 | Lát gạch chống trượt 600x300mm | Theo E.HSMT | 36,01 | m2 |
| 67 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 92,61 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo E.HSMT | 60,71 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo E.HSMT | 33,61 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo E.HSMT | 3,6 | m2 |
| 71 | Sơn trần thạch cao khung chìm chống ẩm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 3,6 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo E.HSMT | 119,4 | m2 |
| 73 | Chỉ trần trang trí thạch cao rộng 200mm | Theo E.HSMT | 151,2 | m |
| 74 | Chỉ trần trang trí thạch cao rộng 100mm | Theo E.HSMT | 82,8 | m |
| 75 | Di dời dàn nóng máy lạnh | Theo E.HSMT | 1 | máy |
| 76 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo E.HSMT | 7,752 | m2 |
| 77 | Lắp đặt quạt hút gió cho WC không có cửa sổ | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lát hồ cá gạch mosaic | Theo E.HSMT | 56,6 | m2 |
| 79 | Ốp hồ cá gạch mosaic | Theo E.HSMT | 63,402 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm hồ cá | Theo E.HSMT | 97,262 | m2 |
| 81 | Kiểm tra và xử lý hệ thống bơm, cấp thoát nước hồ cá | Theo E.HSMT | 1 | hệ |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo E.HSMT | 255,947 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo E.HSMT | 32,715 | m2 |
| 84 | Kiểm tra tháo dỡ mái ngói hư cũ | Theo E.HSMT | 70 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà | Theo E.HSMT | 512,734 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Theo E.HSMT | 255,947 | m2 |
| 87 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 899,828 | m2 |
| 88 | Ốp đá rối tự nhiên màu xám đen vào chân tường | Theo E.HSMT | 32,715 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm xingfa | Theo E.HSMT | 18,662 | m2 |
| 90 | Thay thế mái ngói hư cũ | Theo E.HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E.HSMT | 9,435 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo E.HSMT | 36,628 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 7,0T | Theo E.HSMT | 36,628 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG MEP UBND VÀ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cơ điện MEP cũ | Theo E.HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Ổ cắm điện 3 chấu | Theo E.HSMT | 83 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện 3 chấu đơn có nắp chống nước | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 6 | Công tắc ba 1 chiều | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 7 | Ống đồng Ø9.5 dày 0,81mm | Theo E.HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | Ống đồng Ø15.9 dày 0.81mm | Theo E.HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Ống nước ngưng DN27 | Theo E.HSMT | 0,34 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo E.HSMT | 0,21 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo E.HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), ống nước ngưng DN27 | Theo E.HSMT | 0,34 | 100m |
| 13 | Đèn LED âm trần 12w ánh sáng trắng | Theo E.HSMT | 132 | bộ |
| 14 | Đèn led áp trần 18w ánh sáng vàng | Theo E.HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Đèn LED thả trần | Theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đèn led dây (Ánh sáng vàng) | Theo E.HSMT | 95 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1Cx6mm2 | Theo E.HSMT | 250 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo E.HSMT | 1.820 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo E.HSMT | 985 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo E.HSMT | 2.560 | m |
| 21 | Ống cứng PVC D25 | Theo E.HSMT | 3.200 | m |
| 22 | Ống mềm PVC D20 | Theo E.HSMT | 500 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HĐND | |||
| 1 | Xây chân tường vệ sinh bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 0,069 | m3 |
| 2 | Trát chân tường vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 0,69 | m2 |
| 3 | Đắp cát tôn nền | Theo E.HSMT | 0,304 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh phễu thu | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo E.HSMT | 5,613 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E.HSMT | 5,613 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo E.HSMT | 0,449 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà vệ sinh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,449 | m3 |
| 13 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 5,613 | m2 |
| 14 | Lát sàn gạch granite 300x300mm nhám | Theo E.HSMT | 5,613 | m2 |
| 15 | Mở nắp hầm tự hoại | Theo E.HSMT | 0,179 | tấn |
| 16 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 0,827 | m3 |
| 17 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 0,139 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT | 0,128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hầm tự hoại | Theo E.HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 11,045 | m2 |
| 22 | Đậy lại nắp hầm tự hoại | Theo E.HSMT | 0,179 | tấn |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiểu nam + vòi cảm ứng | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 140x140mm | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp giấy | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Theo E.HSMT | 0,014 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co PVC D27-D21 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D27 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm | Theo E.HSMT | 0,096 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Theo E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D49 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nút bịt D49 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D60 | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co PVC 90 độ D90 | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo E.HSMT | 0,617 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 7,0T | Theo E.HSMT | 0,617 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 4HP | Theo E.HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh gắn tường 3.0HP | Theo E.HSMT | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Công suất ≥ 150 lít | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7 kw | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng 0.8 tấn | 1 |
| 6 | Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) (bộ) | Thi công trên cao | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0.62 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi