Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846353-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220832715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 11:11:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị 1,6m
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hội trường tổ dân phố 2 và hội trường tổ dân phố 8, phường Tân Lợi
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lợi, số 02 Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Ánh Dương; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lợi, số 02 Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lợi, số 02 Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG - NHÀ VỆ SINH TỔ DÂN PHỐ 8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,5468100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"5,36m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6"nt"7,182m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,2785tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,3182tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,5292100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng "nt"11,089m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"11,786m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,495100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,4359100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,4359100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo , đất cấp III"nt"0,4359100m3/km
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,5837100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,1255tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,4936tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"5,681m3
17Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót nền"nt"13,632m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,1302tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,6413tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,7622100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"3,8112m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,812100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,1267tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,1872tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"6,264m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái"nt"0,6113100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,3418tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,0966tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4,228m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"1,0017100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,4365tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4,9035m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50"nt"6,5376m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50"nt"34,511m3
35Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50"nt"13,635m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"3,388m3
37Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót tam cấp"nt"1,694m3
38Xây tam cấp bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75"nt"8,1405m3
39Gia công xà gồ, dầm trần thép"nt"0,9885tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"96,792m2
41Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép"nt"0,9885tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"1,5744100m2
43Thi công trần bằng tấm tôn lạnh"nt"138,37m2
44SXLD nẹp chỉ nhôm trần tôn"nt"126,3m
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"219,61m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"258,9m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"34,8m2
48Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột trụ ngoài nhà"nt"56,34m2
49Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột trụ trong nhà"nt"16,56m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Dầm ngoài nhà"nt"6,58m2
51Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà"nt"38,12m2
52Trát giằng tường, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"80,83m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"38,4m
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"41,17m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"41,17m2
56Bả bằng bột bả vào tường"nt"478,5m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"198,43m2
58Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"320,65m2
59Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"356,29m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"135,33m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"15,195m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"14,43m2
63Lát đá bậc tam cấp"nt"31,59m2
64Trát chân móng đá hộc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"15,345m2
65Quét nước xi măng 2 nước"nt"15,345m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, Cửa panô sắt kính"nt"32,12m2
67Vách kính khung nhôm, vách kính khung sắt"nt"4,8112m2
68Lắp dựng cửa nhựa lõi thép"nt"5,76m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"28,479m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"83,878m2
71Lắp đặt phễu thu, cầu chán rác"nt"8cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"1,2100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"24cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,0225100m
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm"nt"0,028100m
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện "nt"1tủ
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe"nt"1cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe"nt"1cái
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
80Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường"nt"1cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"11hộp
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"9cái
83Lắp đặt ổ cắm ba"nt"10cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"8bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"1bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"2bộ
87Lắp đặt quạt ốp trần"nt"4cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2"nt"45m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2"nt"110m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2"nt"160m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"220m
92Lắp đặt ống nhựa Pvc D21"nt"0,12100m
93Lắp đặt co cút nhựa Pvc D21"nt"12cái
94Lắp đặt ống nhựa Pvc D27"nt"0,12100m
95Lắp đặt co cút nhựa Pvc D27"nt"8cái
96Lắp đặt ống nhựa Pvc D34"nt"0,42100m
97Lắp đặt co cút nhựa Pvc D34"nt"8cái
98Lắp đặt ống nhựa Pvc D90"nt"0,4100m
99Lắp đặt co cút nhựa Pvc D90"nt"18cái
100Lắp đặt ống nhựa Pvc D114"nt"0,16100m
101Lắp đặt co cút nhựa Pvc D114"nt"4cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo inax"nt"2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệt inax"nt"2bộ
104Lắp đặt phễu thu, inox 200x200"nt"4cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"2bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3"nt"1bể
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"2cái
108Đào đất giếng thấm, bể tự hoại"nt"14,7m3
109BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50"nt"0,6421m3
110Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày "nt"2,5775m3
111Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"21,148m2
112Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75"nt"21,148m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"2,87m2
114Quét nước xi măng 2 nước"nt"24,018m2
115SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp"nt"0,0232100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0388tấn
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,5959m3
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"5cái
119Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao "nt"109,76m2
120Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ"nt"0,7057tấn
121Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép"nt"0,1268tấn
122Lắp dựng cột thép các loại"nt"0,1268tấn
123Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,3645tấn
124Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,3412tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"1,0976100m2
B CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO TỔ DAN PHỐ 8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,0432100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"3,15m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6"nt"0,918m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0223tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0316tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,0492100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng "nt"0,789m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"3,672m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,0381100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,0381100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"0,0381100m3/km
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,06100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0422tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"0,72m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0398tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,052100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"0,26m3
19Gia công cột bằng thép hình"nt"0,0118tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 2 lỗ 40x80x180, chiều cao "nt"2,199m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50"nt"0,28m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"0,3758m3
23Lắp đặt ray cổng đẩy"nt"0,0655tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"19,205m2
25Lắp dựng lan can sắt"nt"13,824m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"11,49m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"9,6m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"7m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"7,2m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"6m
31Quét nước xi măng 2 nước"nt"13,2m2
32Bả bằng bột bả vào tường"nt"7m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"15,09m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"22,09m2
35Lắp dựng bảng hiệu khung sắt hộp, bọc tôn"nt"5m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"76,058m2
37Lắp đặt chữ bảng tên bằng alu màu nhũ vàng"nt"1bộ
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox"nt"7,26m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"8,365m3
40Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6"nt"1,673m3
41Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"8,0304m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,0112100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,0725100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,0725100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"0,0725100m3/km
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,167100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,1237tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"2,004m3
49Gia công cột bằng thép hình"nt"0,0141tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 2 lỗ 40x80x180, chiều cao "nt"1,71m3
51Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50"nt"3,8221m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"20,5m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"26,72m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"95,552m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"13,36m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"12m
57Quét nước xi măng 2 nước"nt"30,06m2
58Bả bằng bột bả vào tường"nt"95,552m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"30,52m2
60Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"126,07m2
61Sản xuất, lắp dựng chông hoa sắt"nt"4,479m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"4,479m2
C SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO TỔ DAN PHỐ 8
1Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,2314100m3
2BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50"nt"25m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng"nt"231,4m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,488m3
D PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG - CỔNG, TƯỜNG RÀO TỔ DAN PHỐ 8
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V106,92m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao "nt"1,1318m3
3Tháo dỡ trần"nt"86,92m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng búa căn nén khí"nt"3,3m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"43,916m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đá bằng búa căn nén khí"nt"3,184m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"50,4m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"50,4m3
9Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo"nt"26,35m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"1,865m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"0,54m3
12Phá dỡ móng các loại, móng đá bằng búa căn nén kh"nt"1,8m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"4,205m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"4,205m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"4,205m3
E HỘI TRƯỜNG - NHÀ VỆ SINH TỔ DÂN PHỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,3061100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6"nt"3,764m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,1702tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,191tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,3146100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng "nt"6,409m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,1307100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,1276100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,1338100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"0,1338100m3/km
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,35100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0636tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,3408tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"3,5m3
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót nền"nt"11,468m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0697tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,3333tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,4128100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"2,064m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,5384100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,1495tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,6361tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"4,462m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái"nt"0,5238100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,4157tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,026tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4,168m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,2144100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,114tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,036m3
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50"nt"1,7208m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50"nt"32,126m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50"nt"3,9744m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"0,684m3
35Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót tam cấp"nt"1,028m3
36Xây tam cấp bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75"nt"0,1368m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt"0,4952tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"24,999m2
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt"0,4952tấn
40Gia công xà gồ thép"nt"0,724tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"70,068m2
42Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,724tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"1,0411100m2
44Thi công trần bằng tấm tôn lạnh"nt"88,36m2
45SXLD nẹp chỉ nhôm trần tôn"nt"37,6m
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"158,62m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"210,9m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"40,68m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"12,84m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"17,28m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"31,68m2
52Trát trần, vữa XM mác 75"nt"13,16m2
53Trát trần, vữa XM mác 75"nt"25,76m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"36,84m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"36,84m2
56Trát giằng tường, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"23,42m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"11,6m
58Bả bằng bột bả vào tường"nt"369,52m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"124,14m2
60Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"216,3m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"277,36m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"112,94m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"13,01m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"7,185m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"8,85m2
66Quét nước xi măng 2 nước"nt"8,85m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, Cửa panô sắt kính"nt"39,158m2
68Lắp dựng cửa nhựa lõi thép"nt"3,84m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"28,947m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"89,258m2
71Lắp đặt phễu thu, cầu chán rác"nt"6cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"0,7100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm"nt"18cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,005100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm"nt"0,016100m
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện "nt"1tủ
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe"nt"1cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe"nt"1cái
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
80Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường"nt"1cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"11hộp
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"9cái
83Lắp đặt ổ cắm ba"nt"8cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"11bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"3bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần"nt"3bộ
87Lắp đặt quạt ốp trần"nt"7cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2"nt"42m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2"nt"98m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2"nt"140m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"190m
92Lắp đặt ống nhựa Pvc D21"nt"0,12100m
93Lắp đặt co cút nhựa Pvc D21"nt"12cái
94Lắp đặt ống nhựa Pvc D27"nt"0,12100m
95Lắp đặt co cút nhựa Pvc D27"nt"8cái
96Lắp đặt ống nhựa Pvc D34"nt"0,42100m
97Lắp đặt co cút nhựa Pvc D34"nt"8cái
98Lắp đặt ống nhựa Pvc D90"nt"0,35100m
99Lắp đặt co cút nhựa Pvc D90"nt"18cái
100Lắp đặt ống nhựa Pvc D114"nt"0,18100m
101Lắp đặt co cút nhựa Pvc D114"nt"4cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo inax"nt"1bộ
103Lắp đặt chậu xí bệt inax"nt"2bộ
104Lắp đặt phễu thu, inox 200x200"nt"3cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3"nt"1bể
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"2cái
107Đào đất giếng thấm, bể tự hoại"nt"14,702m3
108BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50"nt"0,6421m3
109Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày "nt"2,5775m3
110Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75"nt"21,148m2
111Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75"nt"21,148m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"2,87m2
113Quét nước xi măng 2 nước"nt"24,018m2
114SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp"nt"0,0232100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,0388tấn
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,5959m3
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"5cái
F CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO TỔ DAN PHỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,0432100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"1,68m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6"nt"0,624m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0223tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0316tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,0492100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng "nt"0,789m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"1,344m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,0253100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt"0,0253100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III"nt"0,0253100m3/km
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,028100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0206tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"0,348m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0398tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,052100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"0,26m3
19Gia công cột bằng thép hình"nt"0,0075tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 2 lỗ 40x80x180, chiều cao "nt"1,686m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50"nt"0,14m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"0,1935m3
23Lắp đặt ray cổng đẩy"nt"0,0338tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"10,465m2
25Lắp dựng lan can sắt"nt"6,912m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"4,56m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"4,3m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50"nt"3,5m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"1,5m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"6m
31Quét nước xi măng 2 nước"nt"7,5m2
32Bả bằng bột bả vào tường"nt"3,5m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"6,06m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"9,56m2
35Lắp dựng bảng hiệu khung sắt hộp, bọc tôn"nt"5m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"43,754m2
37Lắp đặt chữ bảng tên bằng alu màu nhũ vàng"nt"1bộ
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox"nt"7,26m2
G SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO TỔ DAN PHỐ 2
1BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V1,48m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng"nt"14,8m2
H PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG - CỔNG, TƯỜNG RÀO TỔ DAN PHỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V64,8m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao "nt"0,6755m3
3Tháo dỡ trần"nt"56,16m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép"nt"1,494m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"24,756m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đá"nt"1,644m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"27,894m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"27,894m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"27,894m3
10Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo"nt"14,06m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"1,306m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"0,2m3
13Phá dỡ móng các loại, móng đá"nt"0,212m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"1,718m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"1,718m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T"nt"1,718m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này31
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động31
4 Công nhân thi công 10 có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn1
2 Máy trộn BT 250l1
3 Máy uốn thép 5kw1
4 Máy hàn 23kw1
5 Máy đầm dùi 1,5kw1
6 Máy đầm bàn 1,5kw1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw1
8 Dàn giáo thi công 1,6m50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->