Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 11:11:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hội trường tổ dân phố 2 và hội trường tổ dân phố 8, phường Tân Lợi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tân Lợi, số 02 Hà Huy Tập, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính thành phố – Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG - NHÀ VỆ SINH TỔ DÂN PHỐ 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 5,36 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6 | "nt" | 7,182 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2785 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3182 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,5292 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | "nt" | 11,089 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 11,786 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,495 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,4359 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,4359 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo , đất cấp III | "nt" | 0,4359 | 100m3/km |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,5837 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1255 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4936 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 5,681 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót nền | "nt" | 13,632 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1302 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6413 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,7622 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 3,8112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,812 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1267 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,1872 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 6,264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,6113 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3418 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0966 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,228 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,0017 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4365 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,9035 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 6,5376 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 34,511 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 13,635 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,388 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót tam cấp | "nt" | 1,694 | m3 |
| 38 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,1405 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | "nt" | 0,9885 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 96,792 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | "nt" | 0,9885 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 1,5744 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh | "nt" | 138,37 | m2 |
| 44 | SXLD nẹp chỉ nhôm trần tôn | "nt" | 126,3 | m |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 219,61 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 258,9 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 34,8 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột trụ ngoài nhà | "nt" | 56,34 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Cột trụ trong nhà | "nt" | 16,56 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Dầm ngoài nhà | "nt" | 6,58 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | "nt" | 38,12 | m2 |
| 52 | Trát giằng tường, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 80,83 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 38,4 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 41,17 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 41,17 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 478,5 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 198,43 | m2 |
| 58 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 320,65 | m2 |
| 59 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 356,29 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 135,33 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 15,195 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 14,43 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | "nt" | 31,59 | m2 |
| 64 | Trát chân móng đá hộc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,345 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 15,345 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, Cửa panô sắt kính | "nt" | 32,12 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm, vách kính khung sắt | "nt" | 4,8112 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | "nt" | 5,76 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 28,479 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 83,878 | m2 |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, cầu chán rác | "nt" | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 1,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,0225 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,028 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | "nt" | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | "nt" | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 11 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | "nt" | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần | "nt" | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | "nt" | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | "nt" | 110 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | "nt" | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D21 | "nt" | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D21 | "nt" | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D27 | "nt" | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D27 | "nt" | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D34 | "nt" | 0,42 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D34 | "nt" | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90 | "nt" | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D90 | "nt" | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D114 | "nt" | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D114 | "nt" | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo inax | "nt" | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | "nt" | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, inox 200x200 | "nt" | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | "nt" | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 108 | Đào đất giếng thấm, bể tự hoại | "nt" | 14,7 | m3 |
| 109 | BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50 | "nt" | 0,6421 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày | "nt" | 2,5775 | m3 |
| 111 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 21,148 | m2 |
| 112 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 21,148 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,87 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 24,018 | m2 |
| 115 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0232 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0388 | tấn |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,5959 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 5 | cái |
| 119 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 109,76 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | "nt" | 0,7057 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | "nt" | 0,1268 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,1268 | tấn |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,3645 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,3412 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 1,0976 | 100m2 |
| B | CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO TỔ DAN PHỐ 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,15 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6 | "nt" | 0,918 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0223 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0316 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | "nt" | 0,789 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 3,672 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,0381 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0381 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,0381 | 100m3/km |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0422 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 0,72 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0398 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 0,26 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,0118 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 2 lỗ 40x80x180, chiều cao | "nt" | 2,199 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 0,28 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,3758 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ray cổng đẩy | "nt" | 0,0655 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 19,205 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 13,824 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,49 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,6 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 7 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,2 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 6 | m |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 13,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 7 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 15,09 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 22,09 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bảng hiệu khung sắt hộp, bọc tôn | "nt" | 5 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 76,058 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chữ bảng tên bằng alu màu nhũ vàng | "nt" | 1 | bộ |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | "nt" | 7,26 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 8,365 | m3 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6 | "nt" | 1,673 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 8,0304 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,0112 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,0725 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0725 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,0725 | 100m3/km |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,167 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1237 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 2,004 | m3 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,0141 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 2 lỗ 40x80x180, chiều cao | "nt" | 1,71 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 3,8221 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 20,5 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 26,72 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 95,552 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,36 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 12 | m |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 30,06 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 95,552 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 30,52 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 126,07 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng chông hoa sắt | "nt" | 4,479 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 4,479 | m2 |
| C | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO TỔ DAN PHỐ 8 | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,2314 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50 | "nt" | 25 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | "nt" | 231,4 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,488 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG - CỔNG, TƯỜNG RÀO TỔ DAN PHỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 106,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 1,1318 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | "nt" | 86,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng búa căn nén khí | "nt" | 3,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 43,916 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá bằng búa căn nén khí | "nt" | 3,184 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 50,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 50,4 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | "nt" | 26,35 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 1,865 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 0,54 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá bằng búa căn nén kh | "nt" | 1,8 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 4,205 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 4,205 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 4,205 | m3 |
| E | HỘI TRƯỜNG - NHÀ VỆ SINH TỔ DÂN PHỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,3061 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6 | "nt" | 3,764 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1702 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,191 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | "nt" | 6,409 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,1307 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,1276 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1338 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,1338 | 100m3/km |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0636 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3408 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 3,5 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót nền | "nt" | 11,468 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0697 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3333 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,4128 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 2,064 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,5384 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1495 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,6361 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 4,462 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,5238 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,4157 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,026 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,2144 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,114 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,036 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 1,7208 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 32,126 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 3,9744 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,684 | m3 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 lót tam cấp | "nt" | 1,028 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,1368 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,4952 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 24,999 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,4952 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,724 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 70,068 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,724 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 1,0411 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh | "nt" | 88,36 | m2 |
| 45 | SXLD nẹp chỉ nhôm trần tôn | "nt" | 37,6 | m |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 158,62 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 210,9 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 40,68 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,84 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,28 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 31,68 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,16 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 25,76 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,84 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 36,84 | m2 |
| 56 | Trát giằng tường, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 23,42 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,6 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 369,52 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 124,14 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 216,3 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 277,36 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 112,94 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 13,01 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 7,185 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,85 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 8,85 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, Cửa panô sắt kính | "nt" | 39,158 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | "nt" | 3,84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 28,947 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 89,258 | m2 |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, cầu chán rác | "nt" | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,005 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,016 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | "nt" | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 80 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | "nt" | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 11 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | "nt" | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần | "nt" | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | "nt" | 42 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | "nt" | 98 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 190 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D21 | "nt" | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D21 | "nt" | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D27 | "nt" | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D27 | "nt" | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D34 | "nt" | 0,42 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D34 | "nt" | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90 | "nt" | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D90 | "nt" | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D114 | "nt" | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co cút nhựa Pvc D114 | "nt" | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo inax | "nt" | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | "nt" | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, inox 200x200 | "nt" | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | "nt" | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 107 | Đào đất giếng thấm, bể tự hoại | "nt" | 14,702 | m3 |
| 108 | BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50 | "nt" | 0,6421 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 40x80x180, chiều dày | "nt" | 2,5775 | m3 |
| 110 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 21,148 | m2 |
| 111 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 21,148 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,87 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 24,018 | m2 |
| 114 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0232 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0388 | tấn |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,5959 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 5 | cái |
| F | CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO TỔ DAN PHỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, Thay gạch vỡ bằng đá 4x6 | "nt" | 0,624 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0223 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0316 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | "nt" | 0,789 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 1,344 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,0253 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0253 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,0253 | 100m3/km |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0206 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 0,348 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0398 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 0,26 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | "nt" | 0,0075 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 2 lỗ 40x80x180, chiều cao | "nt" | 1,686 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | "nt" | 0,14 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,1935 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ray cổng đẩy | "nt" | 0,0338 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 10,465 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 6,912 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,56 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,3 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | "nt" | 3,5 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,5 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 6 | m |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 7,5 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 3,5 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 6,06 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9,56 | m2 |
| 35 | Lắp dựng bảng hiệu khung sắt hộp, bọc tôn | "nt" | 5 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 43,754 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chữ bảng tên bằng alu màu nhũ vàng | "nt" | 1 | bộ |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | "nt" | 7,26 | m2 |
| G | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO TỔ DAN PHỐ 2 | |||
| 1 | BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | "nt" | 14,8 | m2 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG - CỔNG, TƯỜNG RÀO TỔ DAN PHỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 64,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 0,6755 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | "nt" | 56,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | "nt" | 1,494 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 24,756 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | "nt" | 1,644 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 27,894 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 27,894 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 27,894 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | "nt" | 14,06 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 1,306 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 0,2 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | "nt" | 0,212 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 1,718 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 1,718 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | "nt" | 1,718 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | là kỹ sư hoặc trung cấp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | có trình độ trung cấp trở lên đã trải qua huấn luyện Vệ sinh và an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề và huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 8 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn BT | 250l | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | 5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 1 |
| 8 | Dàn giáo thi công | 1,6m | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi