Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng): Đường giao thông, hệ thống thoát nước và đảm bảo an toàn giao thông công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (xây dựng): Đường giao thông, hệ thống thoát nước và đảm bảo an toàn giao thông công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 13:46:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,840,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự. - số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trìnhhoặc Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách kỹ thuật thi công Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình đường bộ (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách đo đạc phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngphải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội trưởng thi công phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi, công suất ≥180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 8-14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn ≥6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 (xây dựng): Đường giao thông, hệ thống thoát nước và đảm bảo an toàn giao thông công trình Nâng cấp đường Quốc lộ 1 - Xuân Lập, thành phố Long Khánh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Điện thoại: 02513.785344- Fax: 02513. 785891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Điện thoại: 02513.785344- Fax: 02513. 785891 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,999 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,981 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,352 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,262 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.366,39 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.588,054 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | 100m3/km |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,575 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,179 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,34 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,059 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên bù vênh, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,06 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,36 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,361 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,81 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm (vận dụng đơn giá, vật liệu nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo D90, cao 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ biển báo D90, cao 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột biển báo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột biển báo ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,104 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cấu kiện |
| 36 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thanh |
| 38 | Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Hộp |
| 40 | Cung cấp bulông Þ16, L=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 41 | Cung cấp bulông Þ16, L=360mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 42 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 43 | Trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | trụ |
| 44 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,202 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,64 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, cửa xả, cống rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,67 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, cửa xả, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,73 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,75 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,31 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,817 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,435 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,233 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,194 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,196 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | tấn |
| 21 | SXLD Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,307 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.043 | cấu kiện |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,08 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,28 | m3 |
| 26 | Cung cấp cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 31 | Cung cấp gối cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,342 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m3/km |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | lỗ khoan |
| 39 | Cung cấp keo Hilti lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | lít |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ gắn 1 biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Trụ gắn 1 biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Trụ gắn 1 biển tam giác+chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ gắn 1 biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Rào chắn sắt 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Trụ rào chắn (1 đoạn 3m (2trụ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | 3m |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | bộ |
| 8 | Chóp nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự. - số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trìnhhoặc Phụ trách kỹ thuật thi công. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phụ trách kỹ thuật thi công Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình đường bộ (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Cán bộ phụ trách đo đạc phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngphải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | - Đội trưởng thi công phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi, công suất 110CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi, công suất ≥180CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy san tự hành, công suất ≥108CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy lu 8-14T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy lu rung 16-25T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy hàn ≥6KW | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 23 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi