Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 13:22:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,808,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9212384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.931.558.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại kết cấu: Cọc BTCT, thuộc loại công trình dân dụng, cấp: III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.965.779.200 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.931.558.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc, tải trọng: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, tổng tải trọng: ≥ 7T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KWTại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, có công suất: ≥ 5CV .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Đầm Dơi thuộc Công an tỉnh Cà Mau 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng & HTKT, hạng III trở lên. 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (thi công, lắp đặt hệ thống hệ thống PCCC). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Công an tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau);
+ Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau.
+ Số Điện thoại: +84 (069) 3 809.255.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 550.821. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an + Địa chỉ: Số 47, đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc + gara | |||
| 1 | Cung cấp cọc 250x250, bê tông cấp bền B22.5(M300#) có RB=13MPA | Chương V của E-HSMT | 3.962,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | nt | 39,619 | 100m |
| 3 | Ép âm ( ĐM NC-1.05, M-1.05) | nt | 0,112 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn để ép âm | nt | 1 | cọc |
| 5 | Gia công cấu kiện thép mối nối | nt | 1,9334 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | nt | 456 | mối nối |
| 7 | Phá bê tông đầu cọc | nt | 2,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,0295 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0295 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tính 5km | nt | 0,0295 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,6052 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 2,7172 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 5,732 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 19,9285 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 80,2763 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,7963 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,3836 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 5,9179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 1,7053 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 3,6966 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 18,5556 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,6128 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,6031 | 100m3 |
| 24 | Đất thừa tận dụng tôn nền | nt | 1,0021 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1347 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,888 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,332 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,0394 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1019 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0628 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | nt | 0,848 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đạn | nt | 0,0568 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0652 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 18 | cấu kiện |
| 35 | Xây gạch đất nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,4465 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,66 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,66 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,4614 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,4614 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,845 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 31,3064 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp | nt | 22,66 | m2 |
| 43 | Đất thừa tận dụng đắp tôn nền | nt | 0,1432 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 40,9824 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 6,6007 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,273 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 4,4586 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 5,8465 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 67,0276 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 7,2204 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,0605 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,9126 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,9339 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 12,6646 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 204,3915 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 15,575 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 18,9745 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 20,4408 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 1,9404 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 1,8628 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,6953 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 8,0535 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,5369 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1843 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,0144 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,72 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,096 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0223 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,1342 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 20,5375 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,075 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,971 | tấn |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 12,21 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,986 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,064 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 1,1523 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | nt | 118 | cái |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,6838 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,6896 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 1,6838 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,6896 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 228,9584 | m2 |
| 83 | Cầu phong C75.75 | nt | 69 | m |
| 84 | Lito TS4048 | nt | 236 | m |
| 85 | Lắp đặt C75x75 Cầu phong | nt | 0,6555 | tấn |
| 86 | Lắp đặt Nito TS4048 | nt | 1,3782 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,986 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,286 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0871 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0264 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,355 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1508 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2572 | 100m2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,291 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,0886 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 48,194 | m3 |
| 97 | Kẻ join D30, | nt | 60 | m |
| 98 | Xoa phẳng mặt nền bê tông | nt | 385,1285 | m2 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,1058 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,9366 | tấn |
| 101 | Xây gạch đất nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 71,1514 | m3 |
| 102 | Xây gạch rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 229,3207 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | nt | 589,9032 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | nt | 109,768 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 788,6428 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.013,5123 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | nt | 359,612 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | nt | 343,076 | m2 |
| 109 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | nt | 311,052 | m2 |
| 110 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | nt | 1.242,5558 | m2 |
| 111 | Trát lanh tô, ô văng, má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 367,384 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.375,7272 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.633,2725 | m2 |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 139,6 | m |
| 115 | Trát cắt chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 185,6 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 477,04 | m |
| 117 | Khóa đỉnh cột | nt | 26 | cái |
| 118 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 134,4 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | nt | 49,89 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 134,4 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 134,4 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600 cắt từ gạch 600x600 | nt | 75,6396 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch giả đá, vữa XM mác 75 | nt | 23,04 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 993,738 | m2 |
| 125 | Lát ngang cửa bằng đá granite | nt | 5,208 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 180,12 | m2 |
| 127 | Màng chống thấm | nt | 64,6193 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | nt | 49,89 | m2 |
| 129 | Lát đá granite mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | nt | 7,44 | m2 |
| 130 | Giá đỡ chậu rửa | nt | 6 | bộ |
| 131 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm công lắp đặt) | nt | 30,78 | m2 |
| 132 | Xây gạch rỗng 8x8x18, xây cầu thang chiều dày | nt | 5,8458 | m3 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 309,4 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 200,767 | m2 |
| 135 | Lát đá granite mầu sẫm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 102,5518 | m2 |
| 136 | Công tác ốp len đá granite mầu sẫm ốp âm, vữa XM mác 75 | nt | 11,0521 | m2 |
| 137 | Gia công lan can | nt | 1,2727 | tấn |
| 138 | Tay vịn lan can bằng gỗ | nt | 90,1739 | m |
| 139 | Trụ lan can bằng gỗ | nt | 3 | cái |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 81,1566 | m2 |
| 141 | Xây gạch đất nung 4x8x18, xây bậc tam cấp chiều dày | nt | 0,8258 | m3 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,31 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 68,9955 | m2 |
| 144 | Lát sảnh đón bằng đá granite vữa XM mác 75 | nt | 30,93 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám (KT: 200x200) vữa XM mác 75 | nt | 121,5 | m2 |
| 146 | Xây gạch rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 5,638 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,44 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,044 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,026 | tấn |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,16 | m2 |
| 151 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 36,16 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch giả đá, vữa XM mác 75 | nt | 69,4145 | m2 |
| 153 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân trụ sảnh có chốt bằng inox | nt | 17,8268 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống seeno mái NEOMAX C102 | nt | 81,6 | m2 |
| 155 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 81,6 | m2 |
| 156 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | nt | 1,413 | 100m2 |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 4,2577 | 100m2 |
| 158 | Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75 | nt | 81 | m |
| 159 | Tôn úp nóc | nt | 57,732 | m |
| 160 | Huy hiệu bằng đồng cao 1.6m (dự kiến) | nt | 1 | cái |
| 161 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính án toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2) | nt | 75,6 | m2 |
| 162 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính án toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2) | nt | 11,84 | m2 |
| 163 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2) | nt | 155,52 | m2 |
| 164 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2) | nt | 17,073 | m2 |
| 165 | Vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly phản quang | nt | 22,652 | m2 |
| 166 | Vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly | nt | 6,375 | m2 |
| 167 | Cửa thăm mái khung sắt, pano tôn | nt | 1 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 251,76 | m2 |
| 169 | Vách kính khung nhôm | nt | 38,3 | m2 |
| 170 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 1,2364 | tấn |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 90,72 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,5365 | m3 |
| 173 | Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 6,4533 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,803 | m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch giả đá, vữa XM mác 75 | nt | 12,292 | m2 |
| 176 | Ốp đá granite kim sa, vữa XM mác 75 | nt | 16,1947 | m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 15,582 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 4,0704 | 100m2 |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 227 | m3 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 152 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 7 | 10m2 |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 89,9 | 10m2 |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 1,584 | tấn |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 82,711 | tấn |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5,05 | 100m2 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 6,7053 | tấn |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5 | tấn |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 5 | tấn |
| 189 | Khung tủ điện kích thước 600x1200x300 tôn dày 1.5mm | nt | 1 | hộp |
| 190 | MCCB 3P 125A, 18KA | nt | 1 | cái |
| 191 | MCCB 3P 63A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 192 | MCCB 3P 50A, 10KA | nt | 2 | cái |
| 193 | MCCB 3P 20A, 10KA | nt | 2 | cái |
| 194 | MCB 2P 20A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 195 | MCB 1P 20A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 196 | MCB 1P 10A, 6KA | nt | 3 | cái |
| 197 | Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 198 | Cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 199 | Biến dòng 125/5a | nt | 3 | bộ |
| 200 | Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp độ chính xác 0,2 | nt | 1 | cái |
| 201 | Chuyển mạch vol | nt | 1 | cái |
| 202 | Đồng hồ Ampe kế thang đo 0-125A | nt | 3 | cái |
| 203 | Thanh cái đồng 125A | nt | 3 | m |
| 204 | Khung tủ điện kích thước 400x600x180 tôn dày 1.5mm | nt | 1 | hộp |
| 205 | MCCB 3P 63A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 206 | MCB 2P 32A, 6KA | nt | 7 | cái |
| 207 | MCB 1P 20A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 208 | MCB 1P 10A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 209 | Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 210 | Cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 211 | Thanh cái đồng 63A | nt | 2 | m |
| 212 | Khung tủ điện kích thước 400x600x180 tôn dày 1.5mm | nt | 1 | hộp |
| 213 | MCCB 3P 50A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 214 | MCCB 3P 25A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 215 | MCB 2P 32A, 6KA | nt | 3 | cái |
| 216 | MCB 1P 20A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 217 | MCB 1P 10A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 218 | Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 219 | Cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 220 | Thanh cái đồng - 50A | nt | 2 | m |
| 221 | Khung tủ điện kích thước 400x600x180 tôn dày 1.5mm | nt | 1 | hộp |
| 222 | MCCB 3P 50A, 10KA | nt | 1 | cái |
| 223 | MCCB 3P 25A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 224 | MCB 2P 32A, 6KA | nt | 3 | cái |
| 225 | MCB 1P 20A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 226 | MCB 1P 10A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 227 | Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 228 | Cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 229 | Thanh cái đồng - 50A | nt | 2 | m |
| 230 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCB | nt | 13 | hộp |
| 231 | MCB 2P 32A, 6KA | nt | 13 | cái |
| 232 | MCB 1P 20A, 4.5KA | nt | 26 | cái |
| 233 | MCB 1P 10A, 4.5KA | nt | 13 | cái |
| 234 | Khung tủ điện KT: 500x300x180 tôn dày 1.5mm | nt | 1 | hộp |
| 235 | MCB 3P 32A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 236 | MCB 1P 20A, 4.5KA | nt | 6 | cái |
| 237 | MCB 1P 10A, 4.5KA | nt | 1 | cái |
| 238 | Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 239 | Cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 240 | Khung tủ điện KT: 500x300x180 tôn dày 1.5mm | nt | 1 | hộp |
| 241 | MCB 3P 32A, 6KA | nt | 1 | cái |
| 242 | MCB 1P 20A, 4.5KA | nt | 6 | cái |
| 243 | MCB 1P 10A, 4.5KA | nt | 1 | cái |
| 244 | Đèn báo pha | nt | 3 | bộ |
| 245 | Cầu chì | nt | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | nt | 1 | hộp |
| 247 | Đèn panel Led 300x1200, 50W | nt | 68 | bộ |
| 248 | Đèn panel Led 300x1200, 50W âm trần | nt | 12 | bộ |
| 249 | Đèn tuýp led đơn, dài 1.2m, 1x18W | nt | 2 | bộ |
| 250 | Đèn led Lốp trần D300, 24W | nt | 60 | bộ |
| 251 | Đèn dowlight Led âm trần D120, 11W | nt | 35 | bộ |
| 252 | Đèn led dây siêu sáng đặt âm trần | nt | 80 | m |
| 253 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + hộp số | nt | 42 | cái |
| 254 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần, tường 350m3/H (nối ống gió) | nt | 6 | cái |
| 255 | Công tắc 10A - 250V âm tường 1 phím ( bao gồm mặt + hạt + đế âm) | nt | 5 | cái |
| 256 | Công tắc 10A - 250V âm tường 2 phím ( bao gồm mặt + hạt + đế âm) | nt | 7 | cái |
| 257 | Công tắc 10A - 250V âm tường 3 phím ( bao gồm mặt + hạt + đế âm) | nt | 24 | cái |
| 258 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường ( bao gồm mặt + chấu + đế âm) | nt | 112 | cái |
| 259 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | nt | 20 | m |
| 260 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | nt | 60 | m |
| 261 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | nt | 30 | m |
| 262 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | nt | 260 | m |
| 263 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/FR-PV 4x6 mm2 | nt | 5 | m |
| 264 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | nt | 860 | m |
| 265 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | nt | 3.450 | m |
| 266 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | nt | 3.655 | m |
| 267 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | nt | 20 | m |
| 268 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | nt | 20 | m |
| 269 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | nt | 60 | m |
| 270 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | nt | 30 | m |
| 271 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | nt | 560 | m |
| 272 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | nt | 1.100 | m |
| 273 | ống nhựa d20 đi chìm | nt | 3.160 | m |
| 274 | ống nhựa d25 đi chìm | nt | 670 | m |
| 275 | ống nhựa D32 đi chìm | nt | 120 | m |
| 276 | Hộp chia ngả | nt | 180 | hộp |
| 277 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 (tạm tính) | nt | 100 | m |
| 278 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | nt | 1 | 100m |
| 279 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,3078 | 100m3 |
| 280 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 3,42 | m3 |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1544 | 100m3 |
| 282 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1544 | 100m3 |
| 283 | Gạch chỉ | nt | 528 | viên |
| 284 | Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0.5m | nt | 95 | m |
| 285 | Đất thừa tận dụng san nền | nt | 0,1544 | 100m3 |
| 286 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2.4m | nt | 8 | cọc |
| 287 | Mối hàn hòa nhiệt | nt | 9 | mối |
| 288 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | nt | 1 | bộ |
| 289 | Dây tiếp địa đồng trần M95mm2 | nt | 24 | m |
| 290 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | hộp |
| 291 | Thiết bị thu sét tia tiên đại E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 (lever IV: 70m) | nt | 1 | bộ |
| 292 | Bulong Ecu inox M10 | nt | 4 | cái |
| 293 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | nt | 100 | m |
| 294 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | nt | 1 | cái |
| 295 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét | nt | 1 | bộ |
| 296 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | nt | 50 | cái |
| 297 | Đai COLIE inox cố định cáp vào cột | nt | 10 | cái |
| 298 | Cáp neo, tăng đơ, bát neo | nt | 1 | bộ |
| 299 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | hộp |
| 300 | Cọc thép bọc đồng D20, L=2,4m | nt | 6 | bộ |
| 301 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | nt | 21 | m |
| 302 | Mối hàn hòa nhiệt | nt | 7 | mối |
| 303 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | nt | 1 | bộ |
| 304 | Ống nhựa đặt chìm PVC D27 | nt | 60 | m |
| 305 | Bộ đếm sét. Loại: CDI - 250 | nt | 1 | cái |
| 306 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,1638 | 100m3 |
| 307 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1638 | 100m3 |
| 308 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 9 | bộ |
| 309 | Lắp đặt van khóa | nt | 9 | cái |
| 310 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 9 | cái |
| 311 | Lắp đặt lavabo | nt | 6 | bộ |
| 312 | ống thải chữ P | nt | 6 | cái |
| 313 | Dây cấp | nt | 6 | cái |
| 314 | Vòi lavabo | nt | 6 | bộ |
| 315 | Lắp đặt kệ kính | nt | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt giá để xà phòng | nt | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt tiểu treo | nt | 9 | bộ |
| 318 | Van xả tiểu | nt | 9 | cái |
| 319 | Phễu thu nước sàn inox | nt | 9 | cái |
| 320 | Téc nước 2m3 | nt | 2 | bể |
| 321 | Vòi rửa tay gạt (đồng) | nt | 6 | bộ |
| 322 | Ống cấp nước DN50 PP-R PN10 | nt | 0,04 | 100m |
| 323 | Ống cấp nước DN40 PP-R PN10 | nt | 0,2 | 100m |
| 324 | Ống cấp nước DN32 PP-R PN10 | nt | 0,32 | 100m |
| 325 | Ống cấp nước DN25 PP-R PN10 | nt | 0,36 | 100m |
| 326 | Ống cấp nước DN20 PP-R PN10 | nt | 0,12 | 100m |
| 327 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | nt | 0,12 | 100m |
| 328 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | nt | 0,36 | 100m |
| 329 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | nt | 0,32 | 100m |
| 330 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | nt | 0,2 | 100m |
| 331 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | nt | 0,04 | 100m |
| 332 | Đầu nối ren trong PPR DN50 | nt | 2 | cái |
| 333 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | nt | 3 | cái |
| 334 | Cút PPR DN50 | nt | 2 | cái |
| 335 | Cút PPR DN40 | nt | 6 | cái |
| 336 | Cút PPR DN32 | nt | 4 | cái |
| 337 | Cút PPR DN25 | nt | 24 | cái |
| 338 | Cút PPR DN20 | nt | 24 | cái |
| 339 | Cút PPR DN25/20 | nt | 6 | cái |
| 340 | Cút ren trong PPR D20 | nt | 30 | cái |
| 341 | Tê PPR DN50x50 | nt | 1 | cái |
| 342 | Tê PPR DN32x20 | nt | 3 | cái |
| 343 | Tê PPR DN25x20 | nt | 18 | cái |
| 344 | Tê PPR DN25 | nt | 3 | cái |
| 345 | Côn thu PPR D40x32 | nt | 5 | cái |
| 346 | Côn thu PPR D25x20 | nt | 24 | cái |
| 347 | Van cửa DN50 | nt | 2 | cái |
| 348 | Van cửa DN40 | nt | 1 | cái |
| 349 | Van cửa DN32 | nt | 4 | cái |
| 350 | Zắc co D50 | nt | 2 | cái |
| 351 | Ống nối mềm D15 | nt | 15 | cái |
| 352 | Van phao cơ D40 | nt | 2 | cái |
| 353 | Van phao điện D40 | nt | 1 | cái |
| 354 | Vật tư phụ | nt | 1 | gói |
| 355 | Ống UPVC (class II) D125 | nt | 0,23 | 100m |
| 356 | Ống UPVC (class II) D110 | nt | 0,35 | 100m |
| 357 | Ống UPVC (class II) D90 | nt | 0,24 | 100m |
| 358 | Ống UPVC (class II) D60 | nt | 0,4 | 100m |
| 359 | Ống UPVC (class II) D48 | nt | 0,21 | 100m |
| 360 | Ống UPVC (class II) D34 | nt | 0,12 | 100m |
| 361 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | nt | 1,55 | 100m |
| 362 | Ống kiểm tra D125 | nt | 2 | cái |
| 363 | Ống kiểm tra D110 | nt | 2 | cái |
| 364 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | nt | 2 | cái |
| 365 | Nắp đậy ống kiểm tra D110 | nt | 2 | cái |
| 366 | Cút UPVC D125 | nt | 2 | cái |
| 367 | Cút UPVC D110 | nt | 12 | cái |
| 368 | Cút UPVC D90 | nt | 6 | cái |
| 369 | Cút UPVC D60 | nt | 12 | cái |
| 370 | Cút UPVC D48 | nt | 36 | cái |
| 371 | Cút UPVC D34 | nt | 24 | cái |
| 372 | Chếch PVC D125x125 | nt | 16 | cái |
| 373 | Chếch PVC D110x110 | nt | 24 | cái |
| 374 | Chếch PVC D90x90 | nt | 24 | cái |
| 375 | Chếch PVC D60x60 | nt | 24 | cái |
| 376 | Chếch PVC D34x34 | nt | 12 | cái |
| 377 | Tê chếch PVC 45 D125x60 | nt | 9 | cái |
| 378 | Tê chếch PVC 45 D110x60 | nt | 12 | cái |
| 379 | Tê chếch PVC 45 D90x60 | nt | 12 | cái |
| 380 | Tê chếch PVC 45 D60x48 | nt | 30 | cái |
| 381 | Côn thu PVC D110x90 | nt | 3 | cái |
| 382 | Côn thu PVC D110x60 | nt | 5 | cái |
| 383 | Côn thu PVC D90x60 | nt | 5 | cái |
| 384 | Côn thu PVC D60x48 | nt | 10 | cái |
| 385 | Nút bịt PVC D110 | nt | 3 | cái |
| 386 | Nút bịt PVC D90 | nt | 3 | cái |
| 387 | Măng xông PVC D125 | nt | 8 | cái |
| 388 | Măng xông PVC D110 | nt | 24 | cái |
| 389 | Măng xông PVC D90 | nt | 24 | cái |
| 390 | Măng xông PVC D60 | nt | 30 | cái |
| 391 | Xi phòng D90 | nt | 9 | cái |
| 392 | Ống thoát nước UPVC D76 | nt | 3,4 | 100m |
| 393 | Ống thoát nước UPVC D110 | nt | 0,75 | 100m |
| 394 | Tê chếch PVC 45 D110x76 | nt | 22 | cái |
| 395 | Chếch PVC D76 | nt | 44 | cái |
| 396 | Chếch PVC D110 | nt | 4 | cái |
| 397 | Phễu chuyển PVC D110x76 | nt | 22 | cái |
| 398 | Phễu chuyển PVC D90x76 | nt | 22 | cái |
| 399 | Cầu chắn rác inox D110 | nt | 22 | cái |
| 400 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,1037 | 100m3 |
| 401 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 1,152 | m3 |
| 402 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,256 | m3 |
| 403 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,256 | m3 |
| 404 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0128 | 100m2 |
| 405 | Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 0,8288 | m3 |
| 406 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,6 | m2 |
| 407 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1 | m2 |
| 408 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,1152 | m3 |
| 409 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | nt | 0,0173 | tấn |
| 410 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0077 | 100m2 |
| 411 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 4 | cấu kiện |
| 412 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0921 | 100m3 |
| 413 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,0231 | 100m3 |
| 414 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0921 | 100m3 |
| 415 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 5km | nt | 0,0921 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Sân đường + bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,8575 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 63,5 | m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước | nt | 6,35 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 95,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân đường, đường kính cốt thép | nt | 2,4942 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,96 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 2,56 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,2 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Kè | |||
| 1 | Cọc BTCT KT 300x300 mác 300 | nt | 255 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | nt | 0,935 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II ép xiên NC-M: 1.22-1.22 | nt | 0,935 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,44 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1856 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 17 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 3,0339 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0557 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1648 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2023 | 100m2 | |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống HDPE D50 | nt | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D40 | nt | 0,4 | 100m |
| 3 | Tê nhựa HDPE, D40 | nt | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D40 | nt | 8 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0525 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0698 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0525 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0525 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 5km | nt | 0,0525 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa UPVC D140 | nt | 0,25 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0825 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0787 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0038 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,0038 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 5km | nt | 0,0038 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn mái | nt | 3,7381 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | nt | 0,84 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 325,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 207,5648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 238,7331 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,9765 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải lên xe | nt | 5,635 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 km | nt | 5,635 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa: DAIKIN INVERTER 1 chiều Công suất: 24000BTU/h (hoặc tương đương) | nt | 4 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt CM40 Pentax Q= 10m3/H, H=40m (hoặc tương đương) | nt | 1 | Cái |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bọt 8Kg | nt | 10 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg | nt | 10 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | nt | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9212384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.931.558.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại kết cấu: Cọc BTCT, thuộc loại công trình dân dụng, cấp: III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.965.779.200 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.931.558.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu | Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Máy ép cọc, tải trọng: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ, tổng tải trọng: ≥ 7T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KWTại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, có công suất: ≥ 5CV .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi