Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847033-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 13:22:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,808,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9212384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.931.558.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại kết cấu: Cọc BTCT, thuộc loại công trình dân dụng, cấp: III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.965.779.200 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.931.558.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc, tải trọng: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, tổng tải trọng: ≥ 7T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KWTại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, có công suất: ≥ 5CV .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp cơ sở làm việc Công an huyện Đầm Dơi thuộc Công an tỉnh Cà Mau
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cà Mau , địa chỉ: 47 Bùi Thị Trường, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Công an tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau); + Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (069) 3 809.255. + Số Fax: +84 (0290) 3 550.821.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Công nghệ xây dựng H.A.T (Địa chỉ: Số 164A, ngõ Trại Cá, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP (Địa chỉ: Số 243, Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 262, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 262, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Cà Mau. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Công an tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cà Mau , địa chỉ: 47 Bùi Thị Trường, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Công an tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau); + Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (069) 3 809.255. + Số Fax: +84 (0290) 3 550.821.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng & HTKT, hạng III trở lên. 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (thi công, lắp đặt hệ thống hệ thống PCCC).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư / Bên mời thầu: Công an tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau); + Địa chỉ: Số 47, đường Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (069) 3 809.255. + Số Fax: +84 (0290) 3 550.821.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an + Địa chỉ: Số 47, đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc + gara
1Cung cấp cọc 250x250, bê tông cấp bền B22.5(M300#) có RB=13MPAChương V của E-HSMT3.962,5m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IInt39,619100m
3Ép âm ( ĐM NC-1.05, M-1.05)nt0,112100m
4Cọc dẫn để ép âmnt1cọc
5Gia công cấu kiện thép mối nốint1,9334tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmnt456mối nối
7Phá bê tông đầu cọcnt2,95m3
8Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,0295100m3
9Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,0295100m3
10Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tính 5kmnt0,0295100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,6052100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt2,7172m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt5,732m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt19,9285m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt80,2763m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,7963tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,3836tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt5,9179tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt1,7053100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint3,6966100m2
21Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt18,5556m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75nt1,6128m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,6031100m3
24Đất thừa tận dụng tôn nềnnt1,0021100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1347100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,888m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,332m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,0394100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1019tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0628tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300nt0,848m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đạnnt0,0568100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0652tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt18cấu kiện
35Xây gạch đất nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt3,4465m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt22,66m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt22,66m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt26,4614m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt26,4614m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt4,845m2
41Quét nước xi măng 2 nướcnt31,3064m2
42Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớpnt22,66m2
43Đất thừa tận dụng đắp tôn nềnnt0,1432100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt40,9824m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt6,6007100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,273tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt4,4586tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt5,8465tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt67,0276m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt7,2204100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt2,0605100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,9126tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,9339tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt12,6646tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt204,3915m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt15,575100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt18,9745tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250nt20,4408m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt1,9404100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt1,8628tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,6953tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt8,0535m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,5369100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1843tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,0144tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,72m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,096100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0223tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1342tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt20,5375m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,075100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt2,971tấn
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt12,21m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt11,986m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,064100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt1,1523tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tônt118cái
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt1,6838tấn
79Gia công xà gồ thépnt2,6896tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt1,6838tấn
81Lắp dựng xà gồ thépnt2,6896tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt228,9584m2
83Cầu phong C75.75nt69m
84Lito TS4048nt236m
85Lắp đặt C75x75 Cầu phongnt0,6555tấn
86Lắp đặt Nito TS4048nt1,3782tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,986m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,286m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0871tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0264tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,355tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1508100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,2572100m2
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,291100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt4,0886100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt48,194m3
97Kẻ join D30,nt60m
98Xoa phẳng mặt nền bê tôngnt385,1285m2
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,1058100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,9366tấn
101Xây gạch đất nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao nt71,1514m3
102Xây gạch rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt229,3207m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhànt589,9032m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhànt109,768m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt788,6428m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt2.013,5123m2
107Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75nt359,612m2
108Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75nt343,076m2
109Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75nt311,052m2
110Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75nt1.242,5558m2
111Trát lanh tô, ô văng, má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt367,384m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.375,7272m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt3.633,2725m2
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt139,6m
115Trát cắt chỉ, vữa XM mác 75nt185,6m
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt477,04m
117Khóa đỉnh cộtnt26cái
118Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont134,4m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmnt49,89m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt134,4m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt134,4m2
122Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600 cắt từ gạch 600x600nt75,6396m2
123Công tác ốp gạch giả đá, vữa XM mác 75nt23,04m2
124Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75nt993,738m2
125Lát ngang cửa bằng đá granitent5,208m2
126Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75nt180,12m2
127Màng chống thấmnt64,6193m2
128Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75nt49,89m2
129Lát đá granite mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75nt7,44m2
130Giá đỡ chậu rửant6bộ
131Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng (bao gồm công lắp đặt)nt30,78m2
132Xây gạch rỗng 8x8x18, xây cầu thang chiều dày nt5,8458m3
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt309,4m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt200,767m2
135Lát đá granite mầu sẫm bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt102,5518m2
136Công tác ốp len đá granite mầu sẫm ốp âm, vữa XM mác 75nt11,0521m2
137Gia công lan cannt1,2727tấn
138Tay vịn lan can bằng gỗnt90,1739m
139Trụ lan can bằng gỗnt3cái
140Lắp dựng lan can sắtnt81,1566m2
141Xây gạch đất nung 4x8x18, xây bậc tam cấp chiều dày nt0,8258m3
142Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt11,31m2
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt68,9955m2
144Lát sảnh đón bằng đá granite vữa XM mác 75nt30,93m2
145Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám (KT: 200x200) vữa XM mác 75nt121,5m2
146Xây gạch rỗng 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt5,638m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,44m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,044100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,026tấn
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt36,16m2
151Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt36,16m2
152Công tác ốp gạch giả đá, vữa XM mác 75nt69,4145m2
153Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân trụ sảnh có chốt bằng inoxnt17,8268m2
154Quét dung dịch chống seeno mái NEOMAX C102nt81,6m2
155Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75nt81,6m2
156Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt1,413100m2
157Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt4,2577100m2
158Trát gờ cắt nước, vữa XM mác 75nt81m
159Tôn úp nócnt57,732m
160Huy hiệu bằng đồng cao 1.6m (dự kiến)nt1cái
161Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính án toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2)nt75,6m2
162Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính án toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2)nt11,84m2
163Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2)nt155,52m2
164Cửa sổ mở hất, cửa nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly (giảm chênh kính từ 8 ly xuống 6.38 ly: 100.000đ cộng tiền vận chuyển từ bạc liêu sang cà mau 100.000đ/m2)nt17,073m2
165Vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38ly phản quangnt22,652m2
166Vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38lynt6,375m2
167Cửa thăm mái khung sắt, pano tônnt1m2
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt251,76m2
169Vách kính khung nhômnt38,3m2
170Gia công cửa sắt, hoa sắtnt1,2364tấn
171Lắp dựng hoa sắt cửant90,72m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,5365m3
173Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt6,4533m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt33,803m2
175Công tác ốp gạch giả đá, vữa XM mác 75nt12,292m2
176Ốp đá granite kim sa, vữa XM mác 75nt16,1947m2
177Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt15,582100m2
178Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt4,0704100m2
179Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt227m3
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt152m3
181Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt710m2
182Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt89,910m2
183Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt1,584tấn
184Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt82,711tấn
185Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt5,05100m2
186Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt6,7053tấn
187Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt5tấn
188Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt5tấn
189Khung tủ điện kích thước 600x1200x300 tôn dày 1.5mmnt1hộp
190MCCB 3P 125A, 18KAnt1cái
191MCCB 3P 63A, 10KAnt1cái
192MCCB 3P 50A, 10KAnt2cái
193MCCB 3P 20A, 10KAnt2cái
194MCB 2P 20A, 10KAnt1cái
195MCB 1P 20A, 6KAnt2cái
196MCB 1P 10A, 6KAnt3cái
197Đèn báo phant3bộ
198Cầu chìnt3bộ
199Biến dòng 125/5ant3bộ
200Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp độ chính xác 0,2nt1cái
201Chuyển mạch volnt1cái
202Đồng hồ Ampe kế thang đo 0-125Ant3cái
203Thanh cái đồng 125Ant3m
204Khung tủ điện kích thước 400x600x180 tôn dày 1.5mmnt1hộp
205MCCB 3P 63A, 10KAnt1cái
206MCB 2P 32A, 6KAnt7cái
207MCB 1P 20A, 6KAnt1cái
208MCB 1P 10A, 6KAnt2cái
209Đèn báo phant3bộ
210Cầu chìnt3bộ
211Thanh cái đồng 63Ant2m
212Khung tủ điện kích thước 400x600x180 tôn dày 1.5mmnt1hộp
213MCCB 3P 50A, 10KAnt1cái
214MCCB 3P 25A, 6KAnt1cái
215MCB 2P 32A, 6KAnt3cái
216MCB 1P 20A, 6KAnt1cái
217MCB 1P 10A, 6KAnt1cái
218Đèn báo phant3bộ
219Cầu chìnt3bộ
220Thanh cái đồng - 50Ant2m
221Khung tủ điện kích thước 400x600x180 tôn dày 1.5mmnt1hộp
222MCCB 3P 50A, 10KAnt1cái
223MCCB 3P 25A, 6KAnt1cái
224MCB 2P 32A, 6KAnt3cái
225MCB 1P 20A, 6KAnt1cái
226MCB 1P 10A, 6KAnt1cái
227Đèn báo phant3bộ
228Cầu chìnt3bộ
229Thanh cái đồng - 50Ant2m
230Vỏ tủ nhựa âm tường 5 MCBnt13hộp
231MCB 2P 32A, 6KAnt13cái
232MCB 1P 20A, 4.5KAnt26cái
233MCB 1P 10A, 4.5KAnt13cái
234Khung tủ điện KT: 500x300x180 tôn dày 1.5mmnt1hộp
235MCB 3P 32A, 6KAnt1cái
236MCB 1P 20A, 4.5KAnt6cái
237MCB 1P 10A, 4.5KAnt1cái
238Đèn báo phant3bộ
239Cầu chìnt3bộ
240Khung tủ điện KT: 500x300x180 tôn dày 1.5mmnt1hộp
241MCB 3P 32A, 6KAnt1cái
242MCB 1P 20A, 4.5KAnt6cái
243MCB 1P 10A, 4.5KAnt1cái
244Đèn báo phant3bộ
245Cầu chìnt3bộ
246Lắp đặt tủ điện máy bơmnt1hộp
247Đèn panel Led 300x1200, 50Wnt68bộ
248Đèn panel Led 300x1200, 50W âm trầnnt12bộ
249Đèn tuýp led đơn, dài 1.2m, 1x18Wnt2bộ
250Đèn led Lốp trần D300, 24Wnt60bộ
251Đèn dowlight Led âm trần D120, 11Wnt35bộ
252Đèn led dây siêu sáng đặt âm trầnnt80m
253Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + hộp sốnt42cái
254Quạt hút mùi vệ sinh âm trần, tường 350m3/H (nối ống gió)nt6cái
255Công tắc 10A - 250V âm tường 1 phím ( bao gồm mặt + hạt + đế âm)nt5cái
256Công tắc 10A - 250V âm tường 2 phím ( bao gồm mặt + hạt + đế âm)nt7cái
257Công tắc 10A - 250V âm tường 3 phím ( bao gồm mặt + hạt + đế âm)nt24cái
258Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường ( bao gồm mặt + chấu + đế âm)nt112cái
259Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16 mm2nt20m
260Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10 mm2nt60m
261Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6 mm2nt30m
262Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6 mm2nt260m
263Cáp 0.6KV CU/XLPE/FR-PV 4x6 mm2nt5m
264Dây CU/PVC 1x4mm2nt860m
265Dây CU/PVC 1x2.5mm2nt3.450m
266Dây CU/PVC 1x1.5mm2nt3.655m
267Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2nt20m
268Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2nt20m
269Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2nt60m
270Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2nt30m
271Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2nt560m
272Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2nt1.100m
273ống nhựa d20 đi chìmnt3.160m
274ống nhựa d25 đi chìmnt670m
275ống nhựa D32 đi chìmnt120m
276Hộp chia ngảnt180hộp
277Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 (tạm tính)nt100m
278Ống nhựa xoắn HDPE D50/65nt1100m
279Đào kênh mương, chiều rộng nt0,3078100m3
280Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt3,42m3
281Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1544100m3
282Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1544100m3
283Gạch chỉnt528viên
284Lưới nilong báo hiệu cáp rộng 0.5mnt95m
285Đất thừa tận dụng san nềnnt0,1544100m3
286Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2.4mnt8cọc
287Mối hàn hòa nhiệtnt9mối
288Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm)nt1bộ
289Dây tiếp địa đồng trần M95mm2nt24m
290Hộp đo kiểm tra tiếp địant1hộp
291Thiết bị thu sét tia tiên đại E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 (lever IV: 70m)nt1bộ
292Bulong Ecu inox M10nt4cái
293Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétnt100m
294Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mmnt1cái
295Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sétnt1bộ
296Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétnt50cái
297Đai COLIE inox cố định cáp vào cộtnt10cái
298Cáp neo, tăng đơ, bát neont1bộ
299Hộp đo kiểm tra tiếp địant1hộp
300Cọc thép bọc đồng D20, L=2,4mnt6bộ
301Băng đồng tiếp đất 25x3mmnt21m
302Mối hàn hòa nhiệtnt7mối
303Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm)nt1bộ
304Ống nhựa đặt chìm PVC D27nt60m
305Bộ đếm sét. Loại: CDI - 250nt1cái
306Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1638100m3
307Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1638100m3
308Lắp đặt chậu xí bệtnt9bộ
309Lắp đặt van khóant9cái
310Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt9cái
311Lắp đặt lavabont6bộ
312ống thải chữ Pnt6cái
313Dây cấpnt6cái
314Vòi lavabont6bộ
315Lắp đặt kệ kínhnt6cái
316Lắp đặt giá để xà phòngnt6cái
317Lắp đặt tiểu treont9bộ
318Van xả tiểunt9cái
319Phễu thu nước sàn inoxnt9cái
320Téc nước 2m3nt2bể
321Vòi rửa tay gạt (đồng)nt6bộ
322Ống cấp nước DN50 PP-R PN10nt0,04100m
323Ống cấp nước DN40 PP-R PN10nt0,2100m
324Ống cấp nước DN32 PP-R PN10nt0,32100m
325Ống cấp nước DN25 PP-R PN10nt0,36100m
326Ống cấp nước DN20 PP-R PN10nt0,12100m
327Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmnt0,12100m
328Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmnt0,36100m
329Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmnt0,32100m
330Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmnt0,2100m
331Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmnt0,04100m
332Đầu nối ren trong PPR DN50nt2cái
333Đầu nối ren trong PPR DN32nt3cái
334Cút PPR DN50nt2cái
335Cút PPR DN40nt6cái
336Cút PPR DN32nt4cái
337Cút PPR DN25nt24cái
338Cút PPR DN20nt24cái
339Cút PPR DN25/20nt6cái
340Cút ren trong PPR D20nt30cái
341Tê PPR DN50x50nt1cái
342Tê PPR DN32x20nt3cái
343Tê PPR DN25x20nt18cái
344Tê PPR DN25nt3cái
345Côn thu PPR D40x32nt5cái
346Côn thu PPR D25x20nt24cái
347Van cửa DN50nt2cái
348Van cửa DN40nt1cái
349Van cửa DN32nt4cái
350Zắc co D50nt2cái
351Ống nối mềm D15nt15cái
352Van phao cơ D40nt2cái
353Van phao điện D40nt1cái
354Vật tư phụnt1gói
355Ống UPVC (class II) D125nt0,23100m
356Ống UPVC (class II) D110nt0,35100m
357Ống UPVC (class II) D90nt0,24100m
358Ống UPVC (class II) D60nt0,4100m
359Ống UPVC (class II) D48nt0,21100m
360Ống UPVC (class II) D34nt0,12100m
361Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmnt1,55100m
362Ống kiểm tra D125nt2cái
363Ống kiểm tra D110nt2cái
364Nắp đậy ống kiểm tra D125nt2cái
365Nắp đậy ống kiểm tra D110nt2cái
366Cút UPVC D125nt2cái
367Cút UPVC D110nt12cái
368Cút UPVC D90nt6cái
369Cút UPVC D60nt12cái
370Cút UPVC D48nt36cái
371Cút UPVC D34nt24cái
372Chếch PVC D125x125nt16cái
373Chếch PVC D110x110nt24cái
374Chếch PVC D90x90nt24cái
375Chếch PVC D60x60nt24cái
376Chếch PVC D34x34nt12cái
377Tê chếch PVC 45 D125x60nt9cái
378Tê chếch PVC 45 D110x60nt12cái
379Tê chếch PVC 45 D90x60nt12cái
380Tê chếch PVC 45 D60x48nt30cái
381Côn thu PVC D110x90nt3cái
382Côn thu PVC D110x60nt5cái
383Côn thu PVC D90x60nt5cái
384Côn thu PVC D60x48nt10cái
385Nút bịt PVC D110nt3cái
386Nút bịt PVC D90nt3cái
387Măng xông PVC D125nt8cái
388Măng xông PVC D110nt24cái
389Măng xông PVC D90nt24cái
390Măng xông PVC D60nt30cái
391Xi phòng D90nt9cái
392Ống thoát nước UPVC D76nt3,4100m
393Ống thoát nước UPVC D110nt0,75100m
394Tê chếch PVC 45 D110x76nt22cái
395Chếch PVC D76nt44cái
396Chếch PVC D110nt4cái
397Phễu chuyển PVC D110x76nt22cái
398Phễu chuyển PVC D90x76nt22cái
399Cầu chắn rác inox D110nt22cái
400Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1037100m3
401Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt1,152m3
402Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,256m3
403Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,256m3
404Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0128100m2
405Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,8288m3
406Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt5,6m2
407Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1m2
408Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,1152m3
409Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính nt0,0173tấn
410Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0077100m2
411Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt4cấu kiện
412Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0921100m3
413Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,0231100m3
414Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,0921100m3
415Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 5kmnt0,0921100m3
B Hạng mục 2: Sân đường + bồn cây
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt2,8575100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt63,5m3
3Nilong chống mất nướcnt6,35100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250nt95,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân đường, đường kính cốt thép nt2,4942tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,96m3
7Xây gạch đất nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt2,56m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,2m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt27,2m2
C Hạng mục 3: Kè
1Cọc BTCT KT 300x300 mác 300nt255m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IInt0,935100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II ép xiên NC-M: 1.22-1.22nt0,935100m
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250nt5,44m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1088100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1856tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt17cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt3,0339m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0557tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1648tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2023100m2
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước ngoài nhà
1Ống HDPE D50nt0,3100m
2Ống HDPE D40nt0,4100m
3Tê nhựa HDPE, D40nt1cái
4Cút nhựa HDPE D40nt8cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0525100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0182100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0698100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0525100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,0525100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 5kmnt0,0525100m3
11Ống nhựa UPVC D140nt0,25100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0825100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0787100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0038100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,0038100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 5kmnt0,0038100m3
E Hạng mục 5: Phá dỡ công trình hiện trạng
1Tháo tấm lợp tôn máint3,7381100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồnt0,84tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt325,86m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt207,5648m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt238,7331m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,9765100m3
7Đào xúc phế thải lên xent5,635100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 kmnt5,635100m3
F Hạng mục 6: Thiết bị điều hòa
1Điều hòa: DAIKIN INVERTER 1 chiều Công suất: 24000BTU/h (hoặc tương đương)nt4Cái
G Hạng mục 7: Thiết bị máy bơm
1Máy bơm nước sinh hoạt CM40 Pentax Q= 10m3/H, H=40m (hoặc tương đương)nt1Cái
H Hạng mục 8: Thiết bị PCCC
1Bình chữa cháy bọt 8Kgnt10Cái
2Bình chữa cháy CO2 5kgnt10Cái
3Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCnt10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9212384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.931.558.400 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại kết cấu: Cọc BTCT, thuộc loại công trình dân dụng, cấp: III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.965.779.200 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.965.779.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.931.558.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ: ≥ 01 người, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động, trình độ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy ép cọc Máy ép cọc, tải trọng: ≥ 150T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ, tổng tải trọng: ≥ 7T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký & kiểm định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy thủy bình Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn & hiệu chuẩn (4 đến 5) còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn, có công suất: ≥ 1,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
11 Máy hàn Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KWTại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
14 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay, có trọng lượng: ≥ 60Kg .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
15 Máy bơm nước Máy bơm nước, có công suất: ≥ 5CV .Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->