Gói thầu: Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847025-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng
Số hiệu KHLCNT 20220847015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 13:13:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,575,339,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33946002E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.060.004.850 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=07 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải ( máy ban) 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục sức nâng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng
Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Yên Sơn, địa chỉ số 30 Nguyễn Siêu, Phường 7, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GTNT TRONG KHU DÂN CƯ THÔN 1 XÃ HÒA TRUNG
B I. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V222cái
4Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng chiều dày lớp sơn 5,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5m2
C II. THOÁT NƯỚC NGANG
1Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,991m3
2Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,094m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D 80 cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,547m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,808m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn ống buy.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,387100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,138tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,59tấn
8Lắp đặt ống cống D80 bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cấu kiện
9Trám VXM Mác 100 mối nối ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V18,086m
10Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,209100 m3 đất nguyên thổ
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,144100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,065100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,065100 m3 đất nguyên thổ/1km
D III. THOÁT NƯỚC DỌC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V79,235m3
2Bê tông đổ bù thành, đáy mương Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,237m3
3Chèn mối nối khe tấm đan bằng VXM Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V45,277m2
4Lót đáy mương VXM M75-2cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V441,45m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,811100 m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V3.773cấu kiện
7Đào sửa mương thoát nước dọc thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V98,1m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,981100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,981100 m3 đất nguyên thổ/1km
E IV. NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,268100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V45,097100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V12,229100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,945100 m3
5Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,132100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,716100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,268100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,268100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V37,382100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V37,382100 m3 đất nguyên thổ/1km
F V. MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.452,55m3
2Bê tông gia cố lề đường phần giáp mương dọc, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V44,145m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,4m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12,256100 m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V75,537m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,611100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chắnTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,31100 m2
8Lót bạt nilon chống thấm nước mặt đường BTXMTheo mô tả kỹ thuật Chương V83,408100 m2
G ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG
H I. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V102cái
I II. THOÁT NƯỚC NGANG
1Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,535m3
2Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,214m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D 80 cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,537m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,274m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn ống buy.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,884100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,28tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,59tấn
8Lắp đặt ống cống D80 bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cấu kiện
9Trám VXM Mác 100 mối nối ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V43,96m
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V48rọ
11Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,322100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,322100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,768100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,768100 m3 đất nguyên thổ/1km
J III. THOÁT NƯỚC DỌC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,16m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,668m3
3Bê tông đổ bù thành, đáy mương Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,67m3
4Chèn mối nối khe tấm đan bằng VXM Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,64m2
5Lót đáy mương VXM M75-2cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V325,15m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,26100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,19100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,064tấn
9Lắp đặt đan mương bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V2.720cấu kiện
10Đào sửa mương thoát nước dọc thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V70,7m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,707100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,707100 m3 đất nguyên thổ/1km
K IV. NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,309100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V19,686100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V14,611100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,757100 m3
5Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,927100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,146100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,309100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,309100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,54100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,54100 m3 đất nguyên thổ/1km
L V. MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V566,497m3
2Bê tông gia cố lề đường phần giáp mương dọc, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,5m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,767100 m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V53,9m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,183100 m2
6Lót bạt nilon chống thấm nước mặt đường BTXMTheo mô tả kỹ thuật Chương V35,672100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33946002E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.060.004.850 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu33
3 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
4 Công nhân 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
2 Máy đào >=07 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.2
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.2
4 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
6 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.2
7 Máy lu bánh thép >= 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
8 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
9 Máy rải ( máy ban) 50-60m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
10 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
11 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
12 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.2
13 Ô tô tự đổ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.2
14 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
15 Cần trục sức nâng >= 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->