Gói thầu: Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 13:13:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,575,339,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33946002E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.060.004.850 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=07 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ( máy ban) 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục sức nâng >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng Đường GTNT Trong khu dân cư thôn 1 xã Hòa Trung ( Thôn 9 cũ ); Đường khu dân cư tái định cư xã Đinh Trang Thượng 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GTNT TRONG KHU DÂN CƯ THÔN 1 XÃ HÒA TRUNG | |||
| B | I. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 222 | cái |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m2 |
| C | II. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,991 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,094 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D 80 cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,547 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,808 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn ống buy. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,387 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,59 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống D80 bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 9 | Trám VXM Mác 100 mối nối ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,086 | m |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,209 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | III. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,235 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù thành, đáy mương Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,237 | m3 |
| 3 | Chèn mối nối khe tấm đan bằng VXM Mác 100 XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,277 | m2 |
| 4 | Lót đáy mương VXM M75-2cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 441,45 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,811 | 100 m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3.773 | cấu kiện |
| 7 | Đào sửa mương thoát nước dọc thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,981 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,981 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | IV. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,268 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,097 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,229 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,945 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,132 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,716 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,268 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,268 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,382 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,382 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | V. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.452,55 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề đường phần giáp mương dọc, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,145 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,4 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,256 | 100 m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,537 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,611 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 8 | Lót bạt nilon chống thấm nước mặt đường BTXM | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83,408 | 100 m2 |
| G | ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ XÃ ĐINH TRANG THƯỢNG | |||
| H | I. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 102 | cái |
| I | II. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao > 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,535 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,214 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D 80 cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,537 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,274 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn ống buy. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,884 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,59 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống D80 bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cấu kiện |
| 9 | Trám VXM Mác 100 mối nối ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,96 | m |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | rọ |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,322 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,322 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,768 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,768 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | III. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,16 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,668 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù thành, đáy mương Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,67 | m3 |
| 4 | Chèn mối nối khe tấm đan bằng VXM Mác 100 XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,64 | m2 |
| 5 | Lót đáy mương VXM M75-2cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 325,15 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,26 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan mương bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.720 | cấu kiện |
| 10 | Đào sửa mương thoát nước dọc thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,707 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,707 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| K | IV. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,309 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,686 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,611 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,757 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,927 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,309 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,309 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,54 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,54 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | V. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 566,497 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề đường phần giáp mương dọc, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,5 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 14cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,767 | 100 m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,183 | 100 m2 |
| 6 | Lót bạt nilon chống thấm nước mặt đường BTXM | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,672 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33946002E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.060.004.850 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực phù hợp- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 2 | Máy đào >=07 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép >= 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 9 | Máy rải ( máy ban) 50-60m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
| 15 | Cần trục sức nâng >= 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu hoặc có hợp dồng thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi