Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220834918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 13:08:00 đến ngày 2022-08-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,708,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 04 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ hàn: 01 người- Thợ sơn: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc xã Lộc Ninh; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH + SÂN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,36 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,48 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,48 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 10x20cm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,831 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,831 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,9498 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,9498 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,9498 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,83 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 133,53 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3376 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tấm tole lợp sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,1639 | 100m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần nhựa 60x60cm, khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 216,36 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 216,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt các ELCB 2P - 125A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các MCB 2P - 60A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các MCB 2P - 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.800 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 12x20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 480 | m |
| 30 | Lắp đặt bảng điện nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,544 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,738 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0027 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0123 | tấn |
| 36 | Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,43 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn Ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,5 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6474 | 100m3 |
| 39 | Trãi tấm cao su lót móng nền sân | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4739 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,8434 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,536 | 100m3 |
| 43 | Trãi cao su lót móng hố ga | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0411 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5381 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43 | cấu kiện |
| 53 | Nạo vét rác, cát hố ga mương thoát nước hiện hữu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trọn gói |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| B | KHỐI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,48 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5175 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ tràm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | Đặt bu lông neo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1575 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,3225 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0422 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,11 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,996 | m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3686 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3686 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1353 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1353 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2458 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2458 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3961 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3961 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép khung dàn thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 25 | Máng tôn phẳng dập vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,5 | m2 |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 27 | Vách tôn màu sóng luôn dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,9384 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,7026 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2683 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,162 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1118 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3933 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 89,3771 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,8915 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 116,0245 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 158,8195 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,6846 | m2 |
| 40 | Trát tấm đan bếp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,587 | m2 |
| 41 | Lát gạch mặt đan bếp, tường ngăn bếp Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,4389 | m2 |
| 42 | Bả matit vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 301,7086 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 179,5941 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 122,1145 | m2 |
| 45 | Cung cấp tấm trần nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,4165 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,09 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | hộp |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chì | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,105 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8412 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,9908 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,16 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ, dày 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0121 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2655 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,636 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,076 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0268 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1109 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,76 | m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0411 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,056 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0211 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1417 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,896 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0268 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1109 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0423 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2534 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,599 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0859 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4403 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0863 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,734 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4831 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1224 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,245 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,108 | m3 |
| 44 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,08 | m2 |
| 45 | Trát cột, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,44 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,7746 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,68 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,16 | m2 |
| 49 | Trát viền mái, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,965 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,034 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,5 | m2 |
| 52 | Lát gạch nước KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,795 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,28 | m2 |
| 54 | Bả matit vào cột, trần, sê nô | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,805 | m2 |
| 55 | Bả matit vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 142,254 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,44 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0475 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0475 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn màu sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140,399 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,5 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ khung sắt KT400x400mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | m2 |
| 64 | Cung cấp tấm trần nhựa KT600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,92 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,776 | 1m3 |
| 67 | Đóng cừ tràm đk ngọn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,687 | 100m |
| 68 | Đệm cát đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,484 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,484 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Đổ BT tại chỗ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép đan nền hầm tự hoại, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0811 | tấn |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,484 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4688 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2448 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,16 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,424 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao 30A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Cung cấp xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Cung cấp chậu rửa tay | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Cung cấp chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,56 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Tê nhựa D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 96 | Tê nhựa D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 97 | Tê nhựa D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 98 | Co nhựa D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 99 | Co nhựa D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 100 | Co nhựa D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 101 | Co lơ D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 102 | Giảm nhựa D34mm - D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 104 | Van nhựa 1 chiều D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 105 | Van nhựa 2 chiều D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 10 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 04 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ hàn: 01 người- Thợ sơn: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) | còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,3m3 | còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T | còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi