Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220834918-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220770537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 13:08:00 đến ngày 2022-08-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,708,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 04 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ hàn: 01 người- Thợ sơn: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc xã Lộc Ninh; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Minh Trúc; Địa chỉ: Ấp Vàm, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Thiên Phú Hồng Dân; Địa chỉ: Số 97, Ấp Đầu Sấu Đông, xã Lộc Ninh, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Hữu Tình; Địa chỉ: Số 19, đường Châu Văn Đặng, Phường 5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH + SÂN
1Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT45,36m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT45,36m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT144,48m2
4Đục tẩy bề mặt tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT144,48m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 10x20cm2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT24,831m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT24,831m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT99,9498m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT99,9498m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT99,9498m2
10Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10Theo quy định tại Chương V của HSMT59,7m2
11Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT73,83m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT133,53m2
13Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3376tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3376tấn
15Lợp mái bằng tấm tole lợp sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,1639100m2
16Làm trần bằng tấm trần nhựa 60x60cm, khung nhôm nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT216,36m2
17Tháo dỡ trần, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT216,36m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT45bộ
19Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT29cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT19cái
22Lắp đặt các ELCB 2P - 125ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
23Lắp đặt các MCB 2P - 60ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
24Lắp đặt các MCB 2P - 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
25Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.800m
26Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT300m
27Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT300m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 12x20Theo quy định tại Chương V của HSMT480m
30Lắp đặt bảng điện nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT17cái
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,544m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,039100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,738m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0027tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0123tấn
36Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,43m3
37Lát nền, sàn Ceramic 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT13,5m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6474100m3
39Trãi tấm cao su lót móng nền sânTheo quy định tại Chương V của HSMT6,4739100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT38,8434m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT13,536100m3
43Trãi cao su lót móng hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0375100m2
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0411tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5381m3
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
48Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo quy định tại Chương V của HSMT5cấu kiện
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại Chương V của HSMT51cấu kiện
52Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo quy định tại Chương V của HSMT43cấu kiện
53Nạo vét rác, cát hố ga mương thoát nước hiện hữuTheo quy định tại Chương V của HSMT1trọn gói
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại Chương V của HSMT431cấu kiện
B KHỐI NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT6,481m3
2Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT9,5175100m
3Đệm cát đầu cừ tràmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,81m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,81m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0124tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,087tấn
7Đặt bu lông neoTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,114100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1575m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,3225m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0422tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2055tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,219100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,11m3
15Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,996m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3686100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3686100m3
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1353tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1353tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2458tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2458tấn
22Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3961tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3961tấn
24Gia công, lắp đặt kết cấu thép khung dàn thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
25Máng tôn phẳng dập vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20,5m2
26Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,008100m2
27Vách tôn màu sóng luôn dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,9384m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,7026m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2683m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,05m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,162m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1118tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0787100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3933m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT89,3771m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT72,8915m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT116,0245m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT158,8195m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,6846m2
40Trát tấm đan bếpTheo quy định tại Chương V của HSMT3,587m2
41Lát gạch mặt đan bếp, tường ngăn bếp Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,4389m2
42Bả matit vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT301,7086m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT179,5941m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT122,1145m2
45Cung cấp tấm trần nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT77,4165m2
46Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT8,4m2
47Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT6,09m2
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT150m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo quy định tại Chương V của HSMT5hộp
51Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
55Lắp đặt cầu chìTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
56Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
58Lắp đặt phễu thuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,06100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,105100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
64Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT4,84121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT8,99081m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT13,16100m
4Đệm cát đầu cừ, dày 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,12m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,12m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0121tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2655tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,036100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0576100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,636m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT9,076m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0268tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1109tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,111100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,05m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,76m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,039100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,039100m3
19Lắp dựng cốt thép nền ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0411tấn
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,056m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0211tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1417tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1776100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,896m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1386100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0268tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1109tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,88m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0046100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0075tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0423tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2534m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT7,599m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0859tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1174100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4403m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0998100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0863tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,734m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4831m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1224m3
42Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,245m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,108m3
44Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,08m2
45Trát cột, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,44m2
46Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,7746m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,68m2
48Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,16m2
49Trát viền mái, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,965m2
50Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100,034m2
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT91,5m2
52Lát gạch nước KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,795m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT49,28m2
54Bả matit vào cột, trần, sê nôTheo quy định tại Chương V của HSMT44,805m2
55Bả matit vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT142,254m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,44m2
57Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0475tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0475tấn
59Lợp mái tôn màu sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1512100m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT140,399m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT91,5m2
62Cung cấp cửa khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT7,56m2
63Cung cấp cửa sổ khung sắt KT400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,64m2
64Cung cấp tấm trần nhựa KT600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,92m2
65Cung cấp lắp đặt vách ngăn khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT6,7761m3
67Đóng cừ tràm đk ngọn Theo quy định tại Chương V của HSMT5,687100m
68Đệm cát đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,484m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,484m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Đổ BT tại chỗ)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1048100m2
71Lắp dựng cốt thép đan nền hầm tự hoại, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0811tấn
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,484m3
73Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,2m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4688m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2448m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,16m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,424m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT70m
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
83Cung cấp, lắp đặt cầu dao 30ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
88Lắp đặt đèn thường có chụpTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
89Cung cấp xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
90Cung cấp chậu rửa tayTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
91Cung cấp chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,56100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,06100m
95Tê nhựa D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
96Tê nhựa D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
97Tê nhựa D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
98Co nhựa D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT19cái
99Co nhựa D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
100Co nhựa D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
101Co lơ D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
102Giảm nhựa D34mm - D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
104Van nhựa 1 chiều D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
105Van nhựa 2 chiều D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
106Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Đội ngũ công nhân có tay nghề 10 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 04 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ hàn: 01 người- Thợ sơn: 01 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
7 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 2 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ) còn hạn kiểm định1
2 Máy đào ≥ 0,3m3 còn hạn kiểm định1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->