Gói thầu: Sửa chữa tòa nhà A1, hạ tầng xung quanh và tòa nhà A4 thuộc Khu ký túc xá Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846455-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên gói thầu Sửa chữa tòa nhà A1, hạ tầng xung quanh và tòa nhà A4 thuộc Khu ký túc xá Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220763593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 11:42:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,852,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kinh nghiệm:- Chuyên ngành xây dựng;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hồ sơ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tòa nhà A1, hạ tầng xung quanh và tòa nhà A4 thuộc Khu ký túc xá Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội
Sửa chữa cơ sở vật chất - Trường Đại học Giao thông vận tải tại Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Số 35, Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo; Tầng 2, Chung cư 8C, Nam Đại Cồ Việt, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng và chuyển giao công nghệ FRIENDCO; Địa chỉ: Số 615 tập thể Đài Phát Tín, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Khang Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố Đình Thôn, Phường Mỹ Đình, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội. Liền kề 29 N0-02 Khu đô thị 20A, 20B, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Số 35, Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo; Tầng 2, Chung cư 8C, Nam Đại Cồ Việt, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Máy móc thiết bị Kê khai danh mục máy móc thiết bị đưa vào thi công công trình, đối với mỗi loại máy móc thiết bị (kê khai rõ số lượng, chủng loại, nguồn gốc, thông số kỹ thuật, hình thức sở hữu, tỷ lệ chất lượng còn lại, năm sản xuất). Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của máy móc thiết bị: Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: - Trường hợp mua máy có bản chụp một trong các tài liệu: Hợp đồng mua thiết bị, chuyển giao, đăng ký, đăng kiểm máy móc thiết bị; hoặc bản chụp hóa đơn GTGT mua bán máy móc thiết bị. - Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh và Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương IV và giấy ủy quyền để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, có chữ ký, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật và chữ ký, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được uỷ quyền. Trong văn bản uỷ quyền ghi rõ nội dung, phạm vi uỷ quyền. Phải ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu. - Bản sao có công chứng Điều lệ thành lập công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm của người đại diện theo pháp luật của chi nhánh (trường hợp Tổng Công ty ủy quyền cho chi nhánh ký đơn dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo; Tầng 2, Chung cư 8C, Nam Đại Cồ Việt, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Tầng 2, Chung cư 8C, Nam Đại Cồ Việt, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.71088799
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ A4
B PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4.113,553m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hành langMô tả kỹ thuật theo mục II chương V642,498m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột trụ phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.406,904m2
4Phá lớp vữa trát tường lan can trongMô tả kỹ thuật theo mục II chương V344,404m2
5Phá lớp vữa trát tường ô thoáng mặt trướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,244m2
6Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.237,154m2
7Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,679m3
8Phá dỡ Granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,831m2
9Phá dỡ Granito thang bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,72m2
10Tháo dỡ dây điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.000m
11Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo mục II chương V74cái
12Tháo dỡ đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V120bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56bộ
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V293,259m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V593,835m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.694,48m
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V764,821m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,57tấn
20Phá dỡ lớp vữa chống thấm sàn mái + sê nôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V290m2
21Tháo dỡ ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4100m
22Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V158,282m3
C SỬA CHỮA
D LÁT NỀN
1Lát gạch granit tự nhiên cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,72m2
2Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,831m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.880,366m2
4Công tác ốp gạch chân tường 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V191,169m2
E THAY THẾ CỬA
F CỬA ĐI + CỬA SỔ + VÁCH KÍNH NHÔM
1Cửa đi 1 cánh nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V270,648m2
2Cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,3m2
3Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72,105m2
4Cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2m2
5Vách kính nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,575m2
6Lắp dựng cửa kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V371,253m2
7Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,575m2
G CỬA SẮT
1Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,021tấn
2Tấm Mica trắng mờ, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,971m2
3Bịt tôn mạ kẽm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,269m2
4Bộ khóa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56bộ
5Diện tích sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V357,273m2
6Lắp dựng khuôn cửa đơn- cửa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V342,7m
7Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V175,635m2
H HOA SẮT CỬA SỔ
1Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,923tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,578m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,5m2
I LAN CAN
1Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,731tấn
2Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,84m2
J SỬA CHỮA TƯỜNG TRONG, TƯỜNG NGOÀI
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.406,904m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.406,904m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4.493,201m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5.135,699m2
K SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,889m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,208m3
3Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x450 vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.126,872m2
4Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V372,755m2
5Công tác ốp gạch men kính kích thước 200x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V301,956m2
6Lát đá granite tự nhiên mặt bệ Lavabo các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,9m2
7Cánh tủ khung nhôm - pano thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,4m2
8Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V625,993m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V394,134m2
10Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa âm bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51bộ
11Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51bộ
12Bộ phụ kiện LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
13Gương treo (800500)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
14Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51bộ
15Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51bộ
16Cung cấp và Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51bộ
18Lắp đặt chậu rửa inox (SH tập thể)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
19Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51bộ
L BỆ ĐỂ ĐỒ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,073m3
2Công tác ốp gạch men kính kích thước 200x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V132,727m2
3Lát đá granite tự nhiên bệ để đồ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,835m2
4Cánh tủ khung nhôm - pano thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,254m2
M SỬA CHỮA TRẦN
1Thi công trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.529,6m2
2Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.529,6m2
3Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.529,6m2
N SỬA CHỮA MÁI
1Lợp Tôn sóng 11 sóng dày 0,45mm chống ồn PU (03 lớp dày 18mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,648100m2
2Máng inox thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V138,82m
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,376tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,376tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V119,628m2
6Lát sàn bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V210m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m2
O SỬA CHỮA HOA SẮT HIỆN TRẠNG
1Cạo rỉ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V269,669m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V269,669m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V293,259m2
P CẤP THOÁT NƯỚC
Q PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR 50 PN10, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
2Lắp đặt ống PPR 40 PN10, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,75100m
3Lắp đặt ống PPR 32 PN10, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,55100m
4Lắp đặt ống PPR 25 PN10, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,96100m
5Lắp đặt tê PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V204cái
6Lắp đặt cút PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V336cái
7Lắp nút bịt PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V102cái
8Lắp đặt ống PPR 25 PN10 - nước nóng, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5100m
9Lắp đặt tê PPR D25, chiều dày 2,8mm - nước nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V57cái
10Lắp đặt cút PPR D25, chiều dày 2,8mm- nước nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V312cái
11Lắp nút bịt PPR D25, chiều dày 2,8mm- nước nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V102cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V182cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V182cái
16Lắp đặt nối ống PPR D50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
17Lắp đặt nối ống PPR D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V260cái
18Lắp đặt côn thu PPR D50x40, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26cái
19Lắp đặt côn thu PPR D40/32, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26cái
20Lắp đặt côn thu PPR D32/25, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26cái
21Lắp đặt Rắc co PPR D25, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V102cái
22Lắp đặt van đồng hai chiều D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
23Lắp đặt van đồng một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
R THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D76Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,71100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,86100m
6Lắp đặt cút PVC 90 D110 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V419cái
7Lắp đặt cút PVC 135 D110 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V372cái
8Lắp đặt cút PVC 90 D76 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V924cái
9Lắp đặt tê PVC 90 D76 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V564cái
10Lắp đặt cút PVC 135 D76 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V190cái
11Lắp đặt tê PVC 90 D60xD76 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V192cái
12Lắp nút bịt nhựa PVC D110 nối măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V186cái
13Lắp nút bịt nhựa PVC D76 nối măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V192cái
14Ga thoát sàn D60 - thép không gỉMô tả kỹ thuật theo mục II chương V153cái
S THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,48100m
2Lắp đặt cút PVC 90 D110 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
3Lắp đặt cút PVC 135 D110 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
4Ga thoát sàn D90- thép không gỉMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
5Rọ thu nước mái D110 - Inox304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
T ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Tủ điện âm tường 6 mô đunMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53tủ
2Cung cấp Tủ điện 500x700x250, sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
3Lắp đặt Automat MCCB-3P-400AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt Automat MCCB-3P-85AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt Automat MCCB-3P-80AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt Automat MCCB-3P-100AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
7Lắp đặt Automat MCB-2P-5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
8Lắp đặt Automat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V163cái
9Lắp đặt Automat MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V46cái
10Lắp đặt Automat MCB-2P-10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
11Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 1.2m - 2x18W gắn trần và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V169bộ
12Lắp đặt quạt treo tường (bao gồm hộp triết áp điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V167cái
13Lắp đặt các loại đèn ốp trần D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V114bộ
14Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V83bộ
15Lắp đặt đèn Led tube dài 0,6m-18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
16Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V78cái
17Lắp đặt công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V107cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V552cái
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V157m
21Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V157m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.048m
23Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.048m
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V655m
25Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V655m
26Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.398m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V175m
28Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7.710m
U THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cọc
5Bản đồng tiếp địa 40x3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
6Lắp đặt ống sứ luồn dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7Cắt bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,8m
8Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,48m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,168m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,287100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,32m3
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,32m3
V CÔNG TÁC DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,54100m2
2Lưới che bụi khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.354,04m2
W HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ A1
X SỬA CHỮA TẦNG 1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,54m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,579100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V119,3m3
4Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V795,36m2
5Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa âm bao gồm giá đỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
6Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
7Bộ phụ kiện LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
8Gương treo (800500)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
9Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
10Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
11Cung cấp và Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14bộ
13Ga thoát sàn D90- thép không gỉMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
Y SỬA CHỮA TAM CẤP + SẢNH CHÍNH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,448m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,475m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,047100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,799m3
5Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,658m2
6Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,69m2
7Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,424m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,58m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,58m2
10Lát sàn bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,709m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,709m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,709m2
13Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,756m3
Z SỬA CHỮA MẶT NGOÀI
AA SỬA CHỮA TƯỜNG MẶT TIỀN
1Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.257,97m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.185,82m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.185,82m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.185,82m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.257,97m2
6Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.257,97m2
7Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,185100m2
8Lưới che bụi khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.118,5m2
AB SỬA CHỮA MÁI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,184m3
2Lát sàn bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V296,29m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V296,29m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V296,29m2
AC SỬA CHỮA CỬA
1Phá dỡ kết cấu gạch - hoa gió bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,728m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V349,464m2
3Cửa đi 1 cánh nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V68,994m2
4Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V181,1m2
5Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,695m2
6Cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,825m2
7Vách kính nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,62m2
8Lắp dựng cửa kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V295,614m2
9Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,62m2
AD SỬA CHỮA LAN CAN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,661m3
2Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,321tấn
3Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V110,16m2
AE SỬA CHỮA HÀNG LANG CÁC TẦNG 2, 3, 4
1Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V397,02m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V397,02m2
AF SỬA CHỮA HOA SẮT CỬA SỔ
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33m2
AG HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,354100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,95100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,6m3
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V295m2
5Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa 23x26x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61m
6Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V197,919m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kinh nghiệm:- Chuyên ngành xây dựng;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: 1 kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này33
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này33
5 Kỹ sư phụ trách hồ sơ: 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này33
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
2 Máy cần trục ô tô có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông tối thiểu 250l1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw3
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
7 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
8 Máy hàn ≥ 23 kw1
9 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
10 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->