Gói thầu: Sửa chữa tòa nhà A1, hạ tầng xung quanh và tòa nhà A4 thuộc Khu ký túc xá Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tòa nhà A1, hạ tầng xung quanh và tòa nhà A4 thuộc Khu ký túc xá Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 11:42:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,852,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kinh nghiệm:- Chuyên ngành xây dựng;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tòa nhà A1, hạ tầng xung quanh và tòa nhà A4 thuộc Khu ký túc xá Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội Sửa chữa cơ sở vật chất - Trường Đại học Giao thông vận tải tại Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Máy móc thiết bị Kê khai danh mục máy móc thiết bị đưa vào thi công công trình, đối với mỗi loại máy móc thiết bị (kê khai rõ số lượng, chủng loại, nguồn gốc, thông số kỹ thuật, hình thức sở hữu, tỷ lệ chất lượng còn lại, năm sản xuất). Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của máy móc thiết bị: Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: - Trường hợp mua máy có bản chụp một trong các tài liệu: Hợp đồng mua thiết bị, chuyển giao, đăng ký, đăng kiểm máy móc thiết bị; hoặc bản chụp hóa đơn GTGT mua bán máy móc thiết bị. - Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh và Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương IV và giấy ủy quyền để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, có chữ ký, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật và chữ ký, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được uỷ quyền. Trong văn bản uỷ quyền ghi rõ nội dung, phạm vi uỷ quyền. Phải ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu. - Bản sao có công chứng Điều lệ thành lập công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm của người đại diện theo pháp luật của chi nhánh (trường hợp Tổng Công ty ủy quyền cho chi nhánh ký đơn dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo; Tầng 2, Chung cư 8C, Nam Đại Cồ Việt, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Tầng 2, Chung cư 8C, Nam Đại Cồ Việt, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.71088799 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ A4 | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4.113,553 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 642,498 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột trụ phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.406,904 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường lan can trong | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 344,404 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ô thoáng mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,244 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.237,154 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,679 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,831 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Granito thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.000 | m |
| 11 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 293,259 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 593,835 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.694,48 | m |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 764,821 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,57 | tấn |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm sàn mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 290 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4 | 100m |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 158,282 | m3 |
| C | SỬA CHỮA | |||
| D | LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát gạch granit tự nhiên cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,72 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,831 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.880,366 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch chân tường 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 191,169 | m2 |
| E | THAY THẾ CỬA | |||
| F | CỬA ĐI + CỬA SỔ + VÁCH KÍNH NHÔM | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 270,648 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,3 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72,105 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,575 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 371,253 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,575 | m2 |
| G | CỬA SẮT | |||
| 1 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,021 | tấn |
| 2 | Tấm Mica trắng mờ, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,971 | m2 |
| 3 | Bịt tôn mạ kẽm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,269 | m2 |
| 4 | Bộ khóa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56 | bộ |
| 5 | Diện tích sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 357,273 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn- cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 342,7 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 175,635 | m2 |
| H | HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,923 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,578 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,5 | m2 |
| I | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,731 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,84 | m2 |
| J | SỬA CHỮA TƯỜNG TRONG, TƯỜNG NGOÀI | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.406,904 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.406,904 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4.493,201 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5.135,699 | m2 |
| K | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,889 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,208 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch Ceramic KT 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.126,872 | m2 |
| 4 | Lát sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 372,755 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch men kính kích thước 200x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 301,956 | m2 |
| 6 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ Lavabo các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,9 | m2 |
| 7 | Cánh tủ khung nhôm - pano thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,4 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 625,993 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 394,134 | m2 |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa âm bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| 13 | Gương treo (800500) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa inox (SH tập thể) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | bộ |
| L | BỆ ĐỂ ĐỒ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,073 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch men kính kích thước 200x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132,727 | m2 |
| 3 | Lát đá granite tự nhiên bệ để đồ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,835 | m2 |
| 4 | Cánh tủ khung nhôm - pano thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,254 | m2 |
| M | SỬA CHỮA TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.529,6 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.529,6 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.529,6 | m2 |
| N | SỬA CHỮA MÁI | |||
| 1 | Lợp Tôn sóng 11 sóng dày 0,45mm chống ồn PU (03 lớp dày 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,648 | 100m2 |
| 2 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 138,82 | m |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,376 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,376 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 119,628 | m2 |
| 6 | Lát sàn bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m2 |
| O | SỬA CHỮA HOA SẮT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo rỉ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 269,669 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 269,669 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 293,259 | m2 |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR 50 PN10, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR 40 PN10, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR 32 PN10, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR 25 PN10, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D25, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 204 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 336 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt PPR D25, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PPR 25 PN10 - nước nóng, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25, chiều dày 2,8mm - nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D25, chiều dày 2,8mm- nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 312 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt PPR D25, chiều dày 2,8mm- nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 182 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 182 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ống PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ống PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 260 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D25, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D76 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC 90 D110 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 419 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC 135 D110 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 372 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC 90 D76 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 924 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC 90 D76 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 564 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC 135 D76 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 190 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC 90 D60xD76 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 192 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 186 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 192 | cái |
| 14 | Ga thoát sàn D60 - thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 153 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC _PN6 đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC 90 D110 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC 135 D110 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Ga thoát sàn D90- thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 5 | Rọ thu nước mái D110 - Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| T | ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 6 mô đun | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53 | tủ |
| 2 | Cung cấp Tủ điện 500x700x250, sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-400A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-85A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Automat MCB-2P-5A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 163 | cái |
| 9 | Lắp đặt Automat MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt Automat MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 1.2m - 2x18W gắn trần và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 169 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường (bao gồm hộp triết áp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 167 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 114 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 83 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led tube dài 0,6m-18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 107 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 552 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 157 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 157 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.048 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.048 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 655 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 655 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.398 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 175 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7.710 | m |
| U | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cọc |
| 5 | Bản đồng tiếp địa 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống sứ luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Cắt bê tông chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,8 | m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,168 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,287 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,32 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,32 | m3 |
| V | CÔNG TÁC DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,54 | 100m2 |
| 2 | Lưới che bụi khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.354,04 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ A1 | |||
| X | SỬA CHỮA TẦNG 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,54 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,579 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 119,3 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 795,36 | m2 |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa âm bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 8 | Gương treo (800500) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | bộ |
| 13 | Ga thoát sàn D90- thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| Y | SỬA CHỮA TAM CẤP + SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,448 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,475 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,799 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,658 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,69 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,424 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,58 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,58 | m2 |
| 10 | Lát sàn bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,709 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,709 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,709 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,756 | m3 |
| Z | SỬA CHỮA MẶT NGOÀI | |||
| AA | SỬA CHỮA TƯỜNG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.257,97 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.185,82 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.185,82 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.185,82 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.257,97 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.257,97 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,185 | 100m2 |
| 8 | Lưới che bụi khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.118,5 | m2 |
| AB | SỬA CHỮA MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,184 | m3 |
| 2 | Lát sàn bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 296,29 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 296,29 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 296,29 | m2 |
| AC | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch - hoa gió bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,728 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 349,464 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68,994 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,1 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,695 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh hất nhôm hệ; kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,825 | m2 |
| 7 | Vách kính nhôm định hình hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,62 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 295,614 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,62 | m2 |
| AD | SỬA CHỮA LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,661 | m3 |
| 2 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,321 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110,16 | m2 |
| AE | SỬA CHỮA HÀNG LANG CÁC TẦNG 2, 3, 4 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 397,02 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 397,02 | m2 |
| AF | SỬA CHỮA HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | m2 |
| AG | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,95 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 295 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa 23x26x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61 | m |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 197,919 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kinh nghiệm:- Chuyên ngành xây dựng;- Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSDT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước: | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ: | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Trình độ đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác có liên quan, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự như gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 2 | Máy cần trục ô tô | có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | tối thiểu 250l | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kw | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi