Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845923-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220844206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:49:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,243,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74172E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND. (Trong đó: 2.625.000.000 = 3 x 875.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường THCS Bình Trị Đông A, phường Bình Trị Đông A và trường THCS Lê Tấn Bê, phường An Lạc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Ngôi Nhà Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK KT và Xây dựng Nghi Hân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THCS Bình Trị Đông A - Cải tạo đoạn hàng rào I giáp trường mầm non Cẩm Tú ( 29,65 M): cải tạo sửa chữa
1Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường ràoTheo Hồ sơ thiết kế5,93m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế119,235m2
3Đục nhám mặt trên giằng tường hiện hữu trước khi xâyTheo Hồ sơ thiết kế5,93m2
4Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế0,593m3
5Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế0,593m3
6Ván khuôn thép, giằng tườngTheo Hồ sơ thiết kế0,0593100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0105tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0716tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế5,93m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế14,825m2
11Bả bằng bột bả vào tường, giằngTheo Hồ sơ thiết kế139,99m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế139,99m2
13CCLĐ song sắt ràoTheo Hồ sơ thiết kế14,825m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế14,825m2
B THCS Bình Trị Đông A - Cải tạo đoạn hàng rào II giáp UBND Bình Trị Đông A ( 19 M): cải tạo sửa chữa
1Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường ràoTheo Hồ sơ thiết kế3,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế76,26m2
3Đục nhám mặt trên giằng tường hiện hữu trước khi xâyTheo Hồ sơ thiết kế3,8m2
4Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế0,38m3
5Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế0,38m3
6Ván khuôn thép, giằng tườngTheo Hồ sơ thiết kế0,038100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0459tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế3,8m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế9,5m2
11Bả bằng bột bả vào tường, giằngTheo Hồ sơ thiết kế89,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế89,56m2
13CCLĐ song sắt ràoTheo Hồ sơ thiết kế9,5m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế9,5m2
C THCS Bình Trị Đông A - Cải tạo đoạn hàng rào III giáp nhà dân (16 M): tháo dỡ và xây mới 100%
1Phá dỡ cột bê tông hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế0,42m3
2Phá dỡ giằng tường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế0,64m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế1,5m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế2,85m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế1,5m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế6,91m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế6,91m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế0,1747100m3
9Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế5,85m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,2332100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế0,84m3
12Bê tông móng đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế2,52m3
13Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế0,9m3
14Bê tông cột đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế0,78m3
15Bê tông giằng tường đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế0,32m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế0,052100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo Hồ sơ thiết kế0,09100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo Hồ sơ thiết kế0,156100m2
19Ván khuôn gỗ, giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,0396100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,119tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0872tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0872tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0805tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0805tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0228tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0228tấn
27Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế3,6m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế72m2
29Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế8m2
30Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế7,2m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế87,2m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế87,2m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằngTheo Hồ sơ thiết kế2,4m3
D THCS Bình Trị Đông A - Xây mới đoạn hàng rào IV giáp ao (69,8M): tháo dỡ và xây mới 100%
1Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường ràoTheo Hồ sơ thiết kế34,9m2
2Phá dỡ cột bê tông hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế3,22m3
3Phá dỡ giằng tường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế2,792m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế6,9m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế15,648m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế13,04m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế41,6m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế41,6m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế1,8663100m3
10Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế51,5918m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế2,3822100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế7,848m3
13Bê tông móng đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế18,36m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế12,222m3
15Bê tông cột đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế8,0443m3
16Bê tông giằng tường đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế1,3805m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế0,3744100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo Hồ sơ thiết kế1,2222100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo Hồ sơ thiết kế1,3846100m2
20Ván khuôn gỗ, giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,2071100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2841tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,7715tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,3142tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế1,8909tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1613tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,9511tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0974tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0974tấn
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế21,777m3
30Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế13,04m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế256,2m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế217,77m2
33Trát đà giằng, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế19,215m2
34Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế34,9m2
35Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế50,945m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế579,03m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế579,03m2
38CCLĐ song sắt ràoTheo Hồ sơ thiết kế34,9m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế34,9m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằngTheo Hồ sơ thiết kế24,43m3
E THCS Bình Trị Đông A - Xây mới đoạn hàng rào V giáp sân bóng (47,35M): tháo dỡ và xây mới 100%
1Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường ràoTheo Hồ sơ thiết kế23,675m2
2Phá dỡ cột bê tông hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế2,24m3
3Phá dỡ giằng tường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế1,894m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế4,8m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế10,788m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế4,495m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế24,217m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế24,217m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế0,447100m3
10Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế17,745m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,6245100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế2,37m3
13Bê tông móng đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế5,712m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế2,73m3
15Bê tông cột đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế2,184m3
16Bê tông giằng tường đá 1x2, M200Theo Hồ sơ thiết kế0,947m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế0,116100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo Hồ sơ thiết kế0,273100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo Hồ sơ thiết kế0,3024100m2
20Ván khuôn gỗ, giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,1337100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2683tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2665tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2665tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2404tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2404tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0674tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0674tấn
28Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế10,692m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế213,84m2
30Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế23,675m2
31Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế20,16m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế257,675m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế257,675m2
34CCLĐ song sắt ràoTheo Hồ sơ thiết kế23,675m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế23,675m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằngTheo Hồ sơ thiết kế14,205m3
F THCS Bình Trị Đông A - Đoạn hàng rào những đoạn còn lại: cải tại sửa chữa
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế779,47m2
2Bả bằng bột bả vào tường, giằngTheo Hồ sơ thiết kế779,47m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế779,47m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế134,4m2
G THCS Bình Trị Đông A - Cán nền sân bê tông vị trí căn tin và bồn nước
1Dọn dẹp xà bầnTheo Hồ sơ thiết kế1,4138100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế1,4138100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế1,4138100m3
4Bạc nilon chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế2,175100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế32,625m3
H THCS Bình Trị Đông A - Sơn lại cửa sắt trước trường
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế35,2m2
I THCS Lê Tấn Bê - Sửa chữa cải tại phần cầu thang kết nối liên thông khối B, C vào khối A
1Phá dỡ tam cấp xây gạch hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế3,0176m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo Hồ sơ thiết kế3,0176m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T ( 7km tiếp theo)Theo Hồ sơ thiết kế3,0176m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế1,7628m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,1763100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0497tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,3822tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,7883m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế2,7806m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế3,0408m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế2,7806m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế3,0408m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế5,8214m2
14CCLD nẹp nhôm 30x30Theo Hồ sơ thiết kế2,2md
15Lát đá granite bậc cấpTheo Hồ sơ thiết kế15,3497m2
J THCS Lê Tấn Bê - Sơn chống thấm nhà vệ sinh ngoài trời, sửa chữa tolet khối A
1Phá lớp vữa trát, láng sê nôTheo Hồ sơ thiết kế16,349m2
2Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chấm thấmTheo Hồ sơ thiết kế16,3491m2
3Quét lớp chống thấm sê nô theo quy trình của nhà sản xuấtTheo Hồ sơ thiết kế16,3491m2
4Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ thiết kế16,349m2
5Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế255,091m2
6Bả bằng bột bả vào tường, sê nô ( 20%)Theo Hồ sơ thiết kế51,0182m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%)Theo Hồ sơ thiết kế255,091m2
8Phá dỡ nền bê tông vị trí đường ống thoát nước bị hưTheo Hồ sơ thiết kế1,05m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế0,098m3
10Ống nhựa uPVC D114Theo Hồ sơ thiết kế0,08100m
11Ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế0,08100m
12Ống nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế0,08100m
13Co lơi nhựa uPVC D114Theo Hồ sơ thiết kế8cái
14Co lơi nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế8cái
15Co lơi nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế8cái
16Xây gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế0,098m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế1,225m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế1,05m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,525m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74172E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND. (Trong đó: 2.625.000.000 = 3 x 875.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
3 Máy đầm bàn Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy hàn Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
6 Máy khoan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
7 Dàn giáo Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->