Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:49:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,243,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74172E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND. (Trong đó: 2.625.000.000 = 3 x 875.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Bình Trị Đông A, phường Bình Trị Đông A và trường THCS Lê Tấn Bê, phường An Lạc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THCS Bình Trị Đông A - Cải tạo đoạn hàng rào I giáp trường mầm non Cẩm Tú ( 29,65 M): cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,93 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 119,235 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt trên giằng tường hiện hữu trước khi xây | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,93 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,593 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0593 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0105 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,93 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,825 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 139,99 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 139,99 | m2 |
| 13 | CCLĐ song sắt rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,825 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,825 | m2 |
| B | THCS Bình Trị Đông A - Cải tạo đoạn hàng rào II giáp UBND Bình Trị Đông A ( 19 M): cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 76,26 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt trên giằng tường hiện hữu trước khi xây | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 89,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 89,56 | m2 |
| 13 | CCLĐ song sắt rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| C | THCS Bình Trị Đông A - Cải tạo đoạn hàng rào III giáp nhà dân (16 M): tháo dỡ và xây mới 100% | |||
| 1 | Phá dỡ cột bê tông hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng tường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,91 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1747 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2332 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0872 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0872 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0805 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0805 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 30 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 87,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 87,2 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| D | THCS Bình Trị Đông A - Xây mới đoạn hàng rào IV giáp ao (69,8M): tháo dỡ và xây mới 100% | |||
| 1 | Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột bê tông hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng tường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,792 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,648 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế | 41,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế | 41,6 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8663 | 100m3 |
| 10 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,5918 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,3822 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,848 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,36 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,222 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,0443 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3805 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3744 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3846 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2071 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2841 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7715 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3142 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8909 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1613 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9511 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0974 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0974 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,777 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,04 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 256,2 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 217,77 | m2 |
| 33 | Trát đà giằng, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,215 | m2 |
| 34 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,9 | m2 |
| 35 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 50,945 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 579,03 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 579,03 | m2 |
| 38 | CCLĐ song sắt rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,9 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,9 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,43 | m3 |
| E | THCS Bình Trị Đông A - Xây mới đoạn hàng rào V giáp sân bóng (47,35M): tháo dỡ và xây mới 100% | |||
| 1 | Tháo khung sắt bảo vệ bị mục trên tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,675 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột bê tông hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng tường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,894 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,788 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,217 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,217 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m3 |
| 10 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,745 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6245 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,712 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,947 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3024 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1337 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2683 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2665 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2665 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2404 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2404 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0674 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0674 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,692 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 213,84 | m2 |
| 30 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,675 | m2 |
| 31 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 257,675 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 257,675 | m2 |
| 34 | CCLĐ song sắt rào | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,675 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,675 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 hoàn trả mặt bằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,205 | m3 |
| F | THCS Bình Trị Đông A - Đoạn hàng rào những đoạn còn lại: cải tại sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 779,47 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 779,47 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 779,47 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 134,4 | m2 |
| G | THCS Bình Trị Đông A - Cán nền sân bê tông vị trí căn tin và bồn nước | |||
| 1 | Dọn dẹp xà bần | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4138 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4138 | 100m3 |
| 4 | Bạc nilon chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,175 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,625 | m3 |
| H | THCS Bình Trị Đông A - Sơn lại cửa sắt trước trường | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| I | THCS Lê Tấn Bê - Sửa chữa cải tại phần cầu thang kết nối liên thông khối B, C vào khối A | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp xây gạch hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0176 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0176 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T ( 7km tiếp theo) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1763 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3822 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7883 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,7806 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0408 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,7806 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0408 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,8214 | m2 |
| 14 | CCLD nẹp nhôm 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2 | md |
| 15 | Lát đá granite bậc cấp | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,3497 | m2 |
| J | THCS Lê Tấn Bê - Sơn chống thấm nhà vệ sinh ngoài trời, sửa chữa tolet khối A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát, láng sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,349 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chấm thấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,349 | 1m2 |
| 3 | Quét lớp chống thấm sê nô theo quy trình của nhà sản xuất | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,349 | 1m2 |
| 4 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,349 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế | 255,091 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, sê nô ( 20%) | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,0182 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | Theo Hồ sơ thiết kế | 255,091 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông vị trí đường ống thoát nước bị hư | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 10 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 13 | Co lơi nhựa uPVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Co lơi nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Co lơi nhựa uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,225 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.871E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74172E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.625.000.000 VND. (Trong đó: 2.625.000.000 = 3 x 875.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Dàn giáo | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi