Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lớp học 1 tầng, sân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Chiềng Sinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lớp học 1 tầng, sân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:44:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.785.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công;Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa xây, trát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Chiềng Sinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lớp học 1 tầng, sân Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Chiềng Sinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Chiềng Sinh; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 132,818 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,053 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,7117 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,7084 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 77,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,6091 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng tính bằng 0.5 công lắp dựng hoa sắt) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62,1924 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,6426 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 468,4888 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ (70%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 225,9704 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (30%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 96,8445 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 654,9872 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (30%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 280,7088 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần (70%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 204,7236 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (30%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 87,7387 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang (70%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,8268 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột, trụ, cầu thang (30%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18,3543 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (70%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78,7762 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (30%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,7612 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét (NC bậc 3/7) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7992 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2141 | tấn |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,8041 | m3 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 72,3536 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,104 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,112 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 88,4309 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 88,4309 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 88,4309 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,4973 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0233 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1665 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2463 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,702 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 41,0442 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,6779 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 409,9514 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 887,8832 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (70%) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,8268 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78,4726 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 204,7236 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 465,8772 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.675,3879 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.634,4692 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 506,7959 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 437,0642 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 97,882 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,3195 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,4986 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,936 | m2 |
| 52 | Ống thoát nước chân lan can D25, L=300 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | ống |
| 53 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện và công lắp dựng), chưa có sơn, bả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 157,2452 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 157,2452 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 157,2452 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao chịu nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,3454 | 0.0 |
| 57 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,404 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,404 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,404 | m2 |
| 60 | Lan can inox 304 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 359,6968 | kg |
| 61 | Trụ cái Inox 100x2: | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 62 | Mặt bích tay vịn thép inox 80x40x1.5, D60x2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 63 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông inox 40x40x1.2, 40x40x1.2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 87 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30,0802 | m2 |
| 65 | Vít nở Đ1-10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 214 | 0.0 |
| 66 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 578,9375 | kg |
| 67 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính mờ an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28,2862 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,48 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42,82 | m2 |
| 70 | Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,08 | 0.0 |
| 71 | Khóa cửa đi 2 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 72 | Khóa cửa đi 1 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19 | bộ |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 72,3536 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,104 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50,684 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 148,1416 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9317 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0349 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1103 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0979 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2968 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,776 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3597 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 114,6292 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3597 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7966 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 45,64 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20w | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57 | cái |
| 94 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57 | cái |
| 95 | Mặt 2 công tắc + đế bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 96 | Mặt 1 công tắc + đế bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt mica chứa 2-4 MCB | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 390 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 600 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 390 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 990 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,52 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,52 | m3 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 220 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | m |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,72 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,72 | m3 |
| 124 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | quả |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cọc |
| 126 | Miếng lót bằng chì 30x80 và d100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 127 | Thép d10, L = 350 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,2678 | kg |
| 128 | Ống PVC D25, L=2000 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | m |
| 129 | Bulong M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 130 | Kẹp kiểm tra | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,16 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,16 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - PN10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - PN10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 150 | Măng sông nhiệt PPR ren trong D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 163 | Móc giữ ống D32, D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê thẳng nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 188 | Xi phông con thỏ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 189 | Chóp thông hơi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 190 | Móc ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37 | cái |
| 191 | Rọ chắn rác D90 bằng thép D120 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 192 | Ống lồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,22 | 100m |
| 194 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,87 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,9195 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1184 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,588 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 309,8722 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 294,248 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 208,7968 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,2856 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38,5152 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,5888 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50,086 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3179 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3179 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3179 | m3 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 604,1202 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 226,0824 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 309,8722 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 520,3304 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 309,8722 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,588 | m2 |
| 19 | Rọ chắn rác D90 bằng thép D120 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 20 | Ống lồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,5178 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0504 | 100m2 |
| C | SÂN LÁT GẠCH TEZZARO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3.600 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.785.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công;Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23 KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa xây, trát | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi