Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lớp học 1 tầng, sân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845047-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Chiềng Sinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lớp học 1 tầng, sân
Số hiệu KHLCNT 20220796944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:44:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,549,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.785.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công;Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa xây, trát
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Chiềng Sinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lớp học 1 tầng, sân
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Chiềng Sinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Chiềng Sinh , địa chỉ: Tổ 3 Phường Chiềng Sinh – Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Chiềng Sinh; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần AHH Tây Bắc. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty TNHH Xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trường THPT Chiềng Sinh , địa chỉ: Tổ 3 Phường Chiềng Sinh – Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Chiềng Sinh; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Chiềng Sinh; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)132,818m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,053m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21,7117m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,7084m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)77,44m2
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,6091m3
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (vận dụng tính bằng 0.5 công lắp dựng hoa sắt)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)62,1924m2
8Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thangBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29,6426m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)468,4888m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ (70%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)225,9704m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (30%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)96,8445m2
12Phá lớp vữa trát tường trong, cột trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)654,9872m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (30%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)280,7088m2
14Phá lớp vữa trát trần (70%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)204,7236m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (30%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)87,7387m2
16Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang (70%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)42,8268m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột, trụ, cầu thang (30%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18,3543m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm (70%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)78,7762m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (30%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33,7612m2
20Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét (NC bậc 3/7)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5công
21Tháo tấm lợp tônBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,7992100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2141tấn
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,8041m3
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)72,3536m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25,104m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,112m2
27Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (NC bậc 3/7)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1công
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)88,4309m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)88,4309m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)88,4309m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,4973m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0233tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1665tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2463100m2
35Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,702m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)41,0442m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,6779m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)409,9514m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)887,8832m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (70%)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)42,8268m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)78,4726m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)204,7236m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)465,8772m2
44Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.675,3879m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.634,4692m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)506,7959m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)437,0642m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)97,882m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,3195m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)22,4986m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,936m2
52Ống thoát nước chân lan can D25, L=300Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20ống
53Trần thạch cao phẳng khung xương chìm (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện và công lắp dựng), chưa có sơn, bảBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)157,2452m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)157,2452m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)157,2452m2
56Trần thạch cao chịu nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,34540.0
57Vách ngăn thạch cao 2 mặtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,404m2
58Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,404m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,404m2
60Lan can inox 304Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)359,6968kg
61Trụ cái Inox 100x2:Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
62Mặt bích tay vịn thép inox 80x40x1.5, D60x2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
63Mặt bích trụ con thép hộp vuông inox 40x40x1.2, 40x40x1.2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)87cái
64Lắp dựng lan can inoxBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30,0802m2
65Vít nở Đ1-10Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2140.0
66Hoa sắt sơn tĩnh điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)578,9375kg
67Vách kính nhôm Việt Pháp, kính mờ an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)28,2862m2
68Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,48m2
69Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)42,82m2
70Cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện và công lắp dựng, chưa khoá)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55,080.0
71Khóa cửa đi 2 cánhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
72Khóa cửa đi 1 cánhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19bộ
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)72,3536m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25,104m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50,684m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)148,1416m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9317m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0349tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1103tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0979100m2
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,2968m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,776m3
83Gia công xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3597tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)114,6292m2
85Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,3597tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,7966100m2
87Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)45,64m
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)35bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5bộ
90Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20wBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)57cái
94Đế âmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)57cái
95Mặt 2 công tắc + đế bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
96Mặt 1 công tắc + đế bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
99Lắp đặt tủ điện 600x400x200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
100Lắp đặt tủ điện 200x300x150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
101Lắp đặt tủ điện phòng mặt mica chứa 2-4 MCBBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17cái
104Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)60m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)390m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)600m
110Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)60m
111Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m
112Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)390m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)80m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)990m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 50x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18m
116Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cọc
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,52m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,52m3
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11cái
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)220m
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 50x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24m
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,72m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,72m3
124Quả hồ lô sứ màu đỏBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5quả
125Gia công và đóng cọc chống sétBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cọc
126Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
127Thép d10, L = 350Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,2678kg
128Ống PVC D25, L=2000Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8m
129Bulong M12x25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
130Kẹp kiểm traBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,16m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,16m3
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm - PN10Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - PN10Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,35100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
136Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
146Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van d=50mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
147Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van d=32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
148Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
149Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
150Măng sông nhiệt PPR ren trong D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
151Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
153Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5bộ
155Lắp đặt vòi rửa gật gùBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5bộ
156Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
157Lắp đặt chậu tiểu namBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
158Lắp đặt vòi xả tiểu namBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
159Lắp đặt vòi gạt đồngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
160Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bể
162Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
163Móc giữ ống D32, D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)22cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,25100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
169Lắp đặt tê thẳng nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
170Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
171Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
172Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
173Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/48mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
174Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
175Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
176Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
177Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
178Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
179Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18cái
180Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
181Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
182Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
188Xi phông con thỏBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
189Chóp thông hơiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
190Móc ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)37cái
191Rọ chắn rác D90 bằng thép D120Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
192Ống lồngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,22100m
194Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,87100m
196Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
197Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
198Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,9195100m2
199Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1184100m2
B NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,588m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)309,8722m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)294,248m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)208,7968m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,2856m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,5152m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,5888m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50,086m2
9Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (NC bậc 3/7)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3179m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3179m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,3179m3
13Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)604,1202m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)226,0824m2
15Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)309,8722m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)520,3304m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)309,8722m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,588m2
19Rọ chắn rác D90 bằng thép D120Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
20Ống lồngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,06100m
22Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,18100m
24Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
25Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,5178100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0504100m2
C SÂN LÁT GẠCH TEZZARO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3.600m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.785.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công;Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan), có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 16 tấn1
2 Máy tời ≥ 0,5 tấn1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
6 Máy hàn điện ≥ 23 KW1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW2
8 Máy trộn vữa xây, trát Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->