Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845683-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế)
Số hiệu KHLCNT 20220845299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:41:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,276,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.083034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.193.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.581.238.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình kênh mương thuỷ lợi cấp IV (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng kênh mương thuỷ lợi) với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thuỷ lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách phụ trách giám sát chất lượng của công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc cẩu chính: ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất dải 600 Tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả di chuyển đường điện hạ thế)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đức Lý đoạn từ thôn Văn Kênh đến thôn Yên Trạch xã Bắc Lý
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ đầu tư An Phúc Hưng; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ đầu tư An Phúc Hưng; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Đào nền đường (Đào đất KTH) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,091m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8109100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V10,8109100m3
4Đào nền đường + Đào cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.918,551m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Phạm vi vận chuyển >=5km - Cấp đất II)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1855100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V29,1855100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5024100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9394100m3
B Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,4697100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1636100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4646100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,4646100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,582100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,582100tấn
C Biển báo (10 cái)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cột biển báo D88.3, sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
3Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D Gờ chắn bánh (260ck)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,028100m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,81m2
4Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V130viên
E Cọc tiêu (186 cái):
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2408m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9207100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3188tấn
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,3051m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V1861 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V10,6025tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6025tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,060310 tấn/1km
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,718m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,205m2
F KÊNH XÂY B1200 (L=197m):
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V257,3313100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,173m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
4Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V411,73m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5473m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1083100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,881tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,293tấn
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,1666m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V591m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,2m2
12Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7435m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3903tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1689100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9703m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3388100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7949tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,6834m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đập tạm, đất đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,4559100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Phạm vi vận chuyển >=5km - Cấp đất I)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,989100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả kênh, tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1517100m3
27Máy bơm động cơ Diezen 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
G RÃNH BTCT BXH = 400X600 (L=328m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
2Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,024m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V9,7088100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0959tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4969tấn
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - loại BxH=400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3281 đoạn ống
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3281 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3281 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,00510 tấn/1km
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,84m2
H Tấm đan rãnh:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,584m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7361tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0291tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4104100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3281cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3191 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3281 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,39610 tấn/1km
I Đào, đắp rãnh:
1Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V216,591m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km - Cấp đất II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2101100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2101100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8458100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4338100m
J Hố ga (01 cái):
1Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7102m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1321m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679m3
11Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
12Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
K CỐNG NGANG ĐƯỜNG D750 (02 cái):
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phạm vi vận chuyển >=5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5085100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m3
7Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3051100m3
8Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,8966100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3665m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3785m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4755m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,1484100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5476tấn
17Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15510 tấn/1km
21Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9085m2
L CỐNG HỘP BxH=1200x1200 (L=11,76m):
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,23100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1168m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
4Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8108m3
6Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9866100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2345tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,23m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV (Phạm vi vận chuyển >=5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3646100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m3
M TƯỜNG CHẮN (L=376.95M):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4661m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V462,2883m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,4374m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,4966m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95,4493m2
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V434,1631100m
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1309100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2713m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp bờ vây, tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6435100m3
11Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,3625100m
12Tấm ngăn bằng cót treMô tả kỹ thuật theo chương V242,9m
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Phá bờ cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6435100m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1758100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8111100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1497100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V10,8111100m3
18Máy bơm nước động cơ Diezen 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
N DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,3361m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7436100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
O DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÁP DỠ)
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4821km/dây
3Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
P DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THIẾT BỊ)
1Cột bê tông PC 8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501km/dây
4Cáp ABC 4x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V392,93M
5Lắp đặt tấm mócMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Tấm mócMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
7Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
8Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
10Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051km/1 dây
11Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
12Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Gip nhôm 3 bu longMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Nối cáp bọc cách điện IPC Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
16Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
18Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
19Nhân công thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
Q DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541517E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.083034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.193.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.581.238.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình kênh mương thuỷ lợi cấp IV (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng kênh mương thuỷ lợi) với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình tương tự)32
3 Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự)32
4 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thuỷ lợi; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng của nhà thầu.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách phụ trách giám sát chất lượng của công công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất: 23 kW1
2 Cần cẩu Sức nâng móc cẩu chính: ≥ 6 tấn1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg3
7 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,50 m32
8 Máy đào một gầu Dung tích gầu: ≥1,25 m31
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: ≥16 Tấn1
10 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥10 Tấn1
11 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: ≥25 Tấn1
12 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 CV1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất dải 600 Tấn/h1
14 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
15 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít3
16 Máy ủi Công suất: 110 CV2
17 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥7 Tấn4
18 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m31
19 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất: 80 T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->