Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825793-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 379
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220814961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:29:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,081,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.621842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.556.860.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Tổi thiểu có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn 379
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Doanh trại Đoàn 379
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 379 , địa chỉ: Xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
- Chủ đầu tư: Đoàn 379; Địa chỉ: Xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Hải Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Cục Hậu cần Quân khu 2 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc. Địa chỉ: SN 029C, ngõ Kim Thành, tổ 4, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Đoàn 379;


- Bên mời thầu: Đoàn 379 , địa chỉ: Xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
- Chủ đầu tư: Đoàn 379; Địa chỉ: Xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị … của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 379; Địa chỉ: Xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Xuân Thành – Đoàn trưởng Đoàn 379, xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 379, xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn 379, xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC SỞ CHỈ HUY ĐOÀN
1Phá dỡ nền, tường gạch nhà vệ sinhChương V E-HSMT119,264m3
2Phá dỡ lan can sắt cũChương V E-HSMT148,878m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V E-HSMT176,1m
4Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT66,74m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT161,565m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT41,228m2
7Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V E-HSMT120,337m2
8Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhàChương V E-HSMT3.236,825m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT824,562m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2.406,74m2
11Gia công lan canChương V E-HSMT7,071tấn
12Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT148,878m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,679m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT66,559m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT66,559m2
16Đổ bê tông trụ lan can đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,784m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,143100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,056tấn
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,256m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT14,256m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT100,518m2
22Thi công tấm ốp tường bằng nhôm giả gỗChương V E-HSMT30,904m2
23Chữ Inox mạ đồngChương V E-HSMT1bộ
24Tấm phù điêu trống đồng bằng gang đúcChương V E-HSMT1tấm
25Nẹp nhômChương V E-HSMT10,66m
26Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,422m2
27Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,422m2
28Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT133,98m2
29Quét dung dịch chống thấm sikaChương V E-HSMT36,422m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT175,882m2
31Cửa nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT43,23m2
32Cửa đi gỗ nhóm 3 (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT3,51m2
33Khóa cơ Việt TiệpChương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V E-HSMT60m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V E-HSMT160m
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT10cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT14bộ
42Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngChương V E-HSMT7bộ
43Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V E-HSMT58bộ
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V E-HSMT4máy
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT160m
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT7bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT4bộ
51Van 1 chiềuChương V E-HSMT7cái
52van khóaChương V E-HSMT7cái
53Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT7cái
54Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT7cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,8100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,8100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT1,2100m
58Lắp đặt cút PPR D25Chương V E-HSMT12cái
59Lắp đặt cút PPR D32Chương V E-HSMT25cái
60Lắp đặt cút PPR D20Chương V E-HSMT60cái
61Van D20Chương V E-HSMT10cái
62Tê PPR D20Chương V E-HSMT35cái
63Tê PPR D25Chương V E-HSMT3cái
64Tê PPR D32Chương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmChương V E-HSMT0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,1100m
68Lắp đặt cút D76mmChương V E-HSMT15cái
69Lắp đặt cút D34mmChương V E-HSMT5cái
70Lắp đặt cút D110mmChương V E-HSMT20cái
71Côn thu D76/34Chương V E-HSMT4cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V E-HSMT4cái
73Tê nhựa PVC D110Chương V E-HSMT5cái
74Tê nhựa PVC D76Chương V E-HSMT5cái
75Tê nhựa PVC D34Chương V E-HSMT5cái
B NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CHỈ HUY ĐOÀN + NHÀ VỆ SINH
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT125,557m2
2Cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38ly (Bao gồm cả giá phụ kiện + công lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT20m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT127,757m2
4Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT127,757m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT177,964m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT232,864m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT20,541m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,898m2
9Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,643m2
10Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhàChương V E-HSMT390,287m2
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT10m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V E-HSMT80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V E-HSMT70m
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT4hộp
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT13cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT10bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT70m
22Tủ điện KT400x300x150Chương V E-HSMT1m
23Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT8,784m3
24Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,528m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT2,757m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT1,21m3
27VXM mác 100 chống thấm, dày 5cmChương V E-HSMT4,224m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT6,607m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,985m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,499m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT95,266m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT6,499m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT95,266m2
34Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,295m3
35Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT0,906m3
36Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,949m2
37Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,949m2
38Công tác ốp gạch vào tường, kt 300x450 mm2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT70,068m2
39Vách ngăn tiểu compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt tại chân công trình)Chương V E-HSMT1,215m2
40Cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38ly (Bao gồm cả giá phụ kiện + công lắp đặt tại công trình)Chương V E-HSMT5,92m2
41Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,087tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,087tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT49,92m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,168100m2
45Tôn úp mái giáp 2 nhà khổ 400mmChương V E-HSMT12,918m
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,2100m
53Lắp đặt cút PPR D20Chương V E-HSMT4cái
54Khâu nối PPR D20Chương V E-HSMT5cái
55Tê PPR D20Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT0,2100m
57Lắp đặt cút D110mmChương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmChương V E-HSMT0,1100m
59Lắp đặt cút D48mmChương V E-HSMT3cái
60Côn thu D110/76Chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V E-HSMT4cái
62Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT15,138m3
63Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT0,729m3
64Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT5,046m3
65Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,625m3
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,476m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗChương V E-HSMT0,155100m2
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V E-HSMT0,125tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,112tấn
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,554m3
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,019100m2
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,032tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kgChương V E-HSMT9cấu kiện
74Xây gạch Tuynel đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,518m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,096m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT23,684m2
77Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT3,588m2
C CẢI TẠO NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ mái tôn nhà ở và làm việcChương V E-HSMT111,87m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT13,08m3
3Tháo dỡ khuôn cửa sắt hộpChương V E-HSMT73,1m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT45,074m2
5Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT2,605m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT0,162m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,212m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,841m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT0,686m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,816m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT0,827m3
12Bản mã 200x300x8Chương V E-HSMT2cái
13Bản mã 250x350x8Chương V E-HSMT2cái
14Bu lông M16 L=170Chương V E-HSMT14cái
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,922m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,258tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,845tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,808100m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT4,443m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT80,784m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT80,784m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,474tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,324tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,059tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,048100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT7,688m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT104,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT104,8m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,043tấn
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,061100m2
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,614m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,005tấn
34Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT2,304100m2
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT19,835m3
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT230,4m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT230,4m2
38Khoan neo thép bằng keo chuyên dụngChương V E-HSMT6m
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT27,326m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT10,258m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT107,994m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT107,994m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT326,718m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT326,718m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT7,579m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT110,78m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT110,78m2
48Râu thép D6 a300 liên kết táp trụChương V E-HSMT0,055tấn
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,79m
50Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,914m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chớp bê tông, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,068tấn
52Ván khuôn chớp bê tôngChương V E-HSMT0,083100m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,312m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT8,312m2
55Gia công lan can inoxChương V E-HSMT2,632tấn
56Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT49,446m2
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,907m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,723m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT24,723m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT149,372m2
61Lát nền gạch LD 600x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT143,759m2
62Lát nền gạch chống trơn LD 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,613m2
63Quét sika chống thấm sàn vệ sinhChương V E-HSMT17,277m2
64Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT21,78m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT95,431m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,582m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,193m3
68Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,675m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,061100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,047tấn
71Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,921tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,921tấn
73Thép liên kết xà gồ DChương V E-HSMT0,016tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT84,859m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,243100m2
76Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mmChương V E-HSMT59,058m
77Đổ Block bê tông 660x220x300, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,087m3
78Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,068tấn
79Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,085tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT10,172m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,198100m2
82Máng tôn thu nước dày 0.4mmChương V E-HSMT10,5m
83Ống thoát nước PVC D90Chương V E-HSMT8m
84Bu lông nở sắtChương V E-HSMT8cái
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,342m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT26,199m2
87Quét 2 lớp sika chống thấmChương V E-HSMT76,05m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT76,05m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT63,9m
90Gia công thang sắt hộpChương V E-HSMT1,432tấn
91Lắp dựng cầu thang sắt hộpChương V E-HSMT20,509m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT132,79m2
93Sản xuất cửa đi pa nô kính thép hộpChương V E-HSMT20,184m2
94Sản xuất cửa đi nhôm kínhChương V E-HSMT3,08m2
95Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộpChương V E-HSMT14,4m2
96Sản xuất cửa chớp, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 lyChương V E-HSMT0,36m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT38,024m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT15,052m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT132,097m2
101Bản lề cửa các loạiChương V E-HSMT126bộ
102Khóa Việt TiệpChương V E-HSMT11cái
103Chốt cửa các loạiChương V E-HSMT25cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Chương V E-HSMT30m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V E-HSMT40m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT140m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V E-HSMT100m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V E-HSMT320m
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
110Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V E-HSMT5bảng
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT5cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT28cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT36bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT11bộ
115Lắp đặt đèn ốp tườngChương V E-HSMT1bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT15cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT3cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V E-HSMT10cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V E-HSMT2cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V E-HSMT2cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT200m
123Tủ điện KT400x300x150Chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
125Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT1bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
127Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT1cái
128Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmChương V E-HSMT0,12100m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,08100m
130Lắp đặt cút vuông D25mmChương V E-HSMT5cái
131Lắp đặt cút vuông D32mmChương V E-HSMT3cái
132Tê D25-32Chương V E-HSMT2cái
133Van khóa D25Chương V E-HSMT1cái
134Van khóa D32Chương V E-HSMT3cái
135Cút ren trong D25Chương V E-HSMT5cái
136Cút ren trong D32Chương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,06100m
138Lắp đặt cút D90mmChương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT0,06100m
140Lắp đặt cút D110mmChương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmChương V E-HSMT0,02100m
142Lắp đặt cút D48mmChương V E-HSMT1cái
143Chếch D110Chương V E-HSMT3cái
144Chếch D90Chương V E-HSMT3cái
145Phễu thu sànChương V E-HSMT2cái
146Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT6,48m3
147Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT6,48m3
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V E-HSMT7,5m
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V E-HSMT46m
150Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
152Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT1cọc
153Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x2500Chương V E-HSMT1cái
154Bật đỡ dây D8Chương V E-HSMT50cái
155Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT156,203m2
156Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT50,773m2
157Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,506m2
158Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V E-HSMT37,267m2
159Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhàChương V E-HSMT964,69m2
160Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT156,203m2
161Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT150,59m2
162Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT5,613m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT21,78m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT606,783m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT168,07m2
166Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT5,613m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT138,562m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT102,048m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,8m2
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Chương V E-HSMT30m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V E-HSMT8m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V E-HSMT12m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V E-HSMT10m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V E-HSMT20m
175Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V E-HSMT4bảng
176Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
177Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
178Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT2bộ
179Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT4cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V E-HSMT1cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V E-HSMT2cái
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT20m
183Tủ điện KT400x300x150Chương V E-HSMT1cái
D NGOẠI THẤT
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT199,712m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT1,75m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT2,088m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,495m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,75m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT1,559m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT2,369m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,088m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,883m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,71m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT51,593m2
12Gia công hàng rào hoa sắtChương V E-HSMT1,189tấn
13Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V E-HSMT54,094m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT54,094m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT7,875m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V E-HSMT0,242m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,473m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,03100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,042tấn
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,271m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,049100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,323m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,044tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,04100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,942m2
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT7,16m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V E-HSMT0,932m3
30Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,685m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT13,627m2
32Sản xuất khung cổng bằng sắt hộpChương V E-HSMT0,015tấn
33Sơn thép hộp 3 nướcChương V E-HSMT1,44m2
34SXLD tôn ốp tấm biển tên công trình dày 0.4lyChương V E-HSMT0,03100m2
35Lắp dựng biểnChương V E-HSMT0,015tấn
36Nhân công phun sơn chữChương V E-HSMT1bộ
37Sản xuất khung cổng bằng sắt hộp (2 cánh)Chương V E-HSMT0,072tấn
38Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT6,8m2
39Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT7,59m2
40Bật sắtChương V E-HSMT12cái
41Bản lề goongChương V E-HSMT6bộ
42Khóa cổngChương V E-HSMT1cái
E NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT116,232m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,733m2
3Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V E-HSMT64,499m2
4Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhàChương V E-HSMT2.208,416m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.034,66m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.289,988m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT29,681m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,681m2
9Vệ sinh bề mặt trần nhàChương V E-HSMT563,939m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT593,62m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V E-HSMT515,3m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT169,47m2
13Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (450) khung cánh 1.4mm, thanh ngang thanh ốp 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT113,12m2
14Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT56,35m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT600,924m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT600,924m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT600,924m2
18Công tháo dỡ thiết bị điện cũChương V E-HSMT10công
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT34bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT12bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT22bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT13cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT14cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT28cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT56cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT150m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2Chương V E-HSMT200m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2Chương V E-HSMT380m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT330m
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT8bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT10bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT6bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT8bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT10bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
F NHÀ Ở CÁN BỘ (NHÀ SỐ 1)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT318,447m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT179,991m2
3Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V E-HSMT138,456m2
4Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhàChương V E-HSMT318,447m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT359,982m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT276,912m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT143,8m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT143,8m2
9Vệ sinh bề mặt trần nhàChương V E-HSMT143,8m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT287,599m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V E-HSMT222,11m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT76,1m2
13Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (450) khung cánh 1.4mm, thanh ngang thanh ốp 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT46,26m2
14Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT29,84m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT292,351m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT292,351m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT292,351m2
18Công tháo dỡ thiết bị điện cũChương V E-HSMT10công
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT18bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT9bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT11bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT9cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT9cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT18cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT38cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT40m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2Chương V E-HSMT110m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2Chương V E-HSMT220m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT230m
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT9bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT9bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT9bộ
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT9bộ
G NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT261,928m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT101,375m2
3Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V E-HSMT160,553m2
4Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhàChương V E-HSMT261,928m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT202,75m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT321,106m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT53,316m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,316m2
9Vệ sinh bề mặt trần nhàChương V E-HSMT53,316m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT106,632m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V E-HSMT75,2m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT33,64m2
13Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (450) khung cánh 1.4mm, thanh ngang thanh ốp 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT21,3m2
14Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V E-HSMT12,34m2
15Công tháo dỡ thiết bị điện cũChương V E-HSMT10công
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT9bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT6bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT10bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT18cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2Chương V E-HSMT170m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2Chương V E-HSMT300m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT330m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.621842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.556.860.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụ trách an lao động - VSMT 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Tổi thiểu có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
2 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
8 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->