Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 379 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:29:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,081,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.621842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.556.860.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Tổi thiểu có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 379 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Doanh trại Đoàn 379 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị … của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn 379; Địa chỉ: Xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Xuân Thành – Đoàn trưởng Đoàn 379, xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 379, xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn 379, xã Si Pa Phìn, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02156 938832 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỞ CHỈ HUY ĐOÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền, tường gạch nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 119,264 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt cũ | Chương V E-HSMT | 148,878 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 176,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 66,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 161,565 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 41,228 | m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 120,337 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 3.236,825 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 824,562 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.406,74 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 7,071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 148,878 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,679 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 66,559 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,559 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 100,518 | m2 |
| 22 | Thi công tấm ốp tường bằng nhôm giả gỗ | Chương V E-HSMT | 30,904 | m2 |
| 23 | Chữ Inox mạ đồng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tấm phù điêu trống đồng bằng gang đúc | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 25 | Nẹp nhôm | Chương V E-HSMT | 10,66 | m |
| 26 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,422 | m2 |
| 27 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,422 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 133,98 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V E-HSMT | 36,422 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 175,882 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt tại công trình) | Chương V E-HSMT | 43,23 | m2 |
| 32 | Cửa đi gỗ nhóm 3 (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt tại công trình) | Chương V E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 33 | Khóa cơ Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Van 1 chiều | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | van khóa | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 61 | Van D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 63 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Tê PPR D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút D76mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút D34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút D110mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Côn thu D76/34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| B | NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CHỈ HUY ĐOÀN + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 125,557 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38ly (Bao gồm cả giá phụ kiện + công lắp đặt tại công trình) | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 127,757 | m2 |
| 4 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 127,757 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 177,964 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 232,864 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 20,541 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,898 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,643 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 390,287 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Tủ điện KT400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 8,784 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 27 | VXM mác 100 chống thấm, dày 5cm | Chương V E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 6,607 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,985 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,499 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 95,266 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,499 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 95,266 | m2 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 36 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,949 | m2 |
| 37 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,949 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, kt 300x450 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 70,068 | m2 |
| 39 | Vách ngăn tiểu compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38ly (Bao gồm cả giá phụ kiện + công lắp đặt tại công trình) | Chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp mái giáp 2 nhà khổ 400mm | Chương V E-HSMT | 12,918 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Khâu nối PPR D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút D110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút D48mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Côn thu D110/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 15,138 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 65 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 74 | Xây gạch Tuynel đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,518 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,096 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 23,684 | m2 |
| 77 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,588 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn nhà ở và làm việc | Chương V E-HSMT | 111,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt hộp | Chương V E-HSMT | 73,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 45,074 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 2,605 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,827 | m3 |
| 12 | Bản mã 200x300x8 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bản mã 250x350x8 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bu lông M16 L=170 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 4,443 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 80,784 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 80,784 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,059 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,688 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,005 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 19,835 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 38 | Khoan neo thép bằng keo chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 27,326 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 10,258 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 107,994 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 107,994 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 326,718 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 326,718 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 7,579 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 110,78 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 110,78 | m2 |
| 48 | Râu thép D6 a300 liên kết táp trụ | Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,79 | m |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chớp bê tông, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 52 | Ván khuôn chớp bê tông | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,312 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,312 | m2 |
| 55 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT | 2,632 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 49,446 | m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,723 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,723 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 149,372 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 143,759 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch chống trơn LD 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,613 | m2 |
| 63 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 17,277 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 95,431 | m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,582 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 73 | Thép liên kết xà gồ D | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 84,859 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 59,058 | m |
| 77 | Đổ Block bê tông 660x220x300, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,172 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 82 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 83 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 84 | Bu lông nở sắt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 26,199 | m2 |
| 87 | Quét 2 lớp sika chống thấm | Chương V E-HSMT | 76,05 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 76,05 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,9 | m |
| 90 | Gia công thang sắt hộp | Chương V E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cầu thang sắt hộp | Chương V E-HSMT | 20,509 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,79 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi pa nô kính thép hộp | Chương V E-HSMT | 20,184 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa chớp, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 38,024 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 15,052 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,097 | m2 |
| 101 | Bản lề cửa các loại | Chương V E-HSMT | 126 | bộ |
| 102 | Khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 103 | Chốt cửa các loại | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ốp tường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 123 | Tủ điện KT400x300x150 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút vuông D25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút vuông D32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Tê D25-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Van khóa D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Van khóa D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Cút ren trong D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Cút ren trong D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút D90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút D110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút D48mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Phễu thu sàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 153 | Thép ống bảo vệ dây xuống L63x63x2500 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Bật đỡ dây D8 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 155 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 156,203 | m2 |
| 156 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 50,773 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,506 | m2 |
| 158 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 37,267 | m2 |
| 159 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 964,69 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 156,203 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 150,59 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 5,613 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 606,783 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 168,07 | m2 |
| 166 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 5,613 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 138,562 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,048 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 183 | Tủ điện KT400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 199,712 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,559 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,369 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,883 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,593 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 54,094 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,094 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,942 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 30 | Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,685 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,627 | m2 |
| 32 | Sản xuất khung cổng bằng sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 33 | Sơn thép hộp 3 nước | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | SXLD tôn ốp tấm biển tên công trình dày 0.4ly | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng biển | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Nhân công phun sơn chữ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất khung cổng bằng sắt hộp (2 cánh) | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 40 | Bật sắt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Bản lề goong | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 116,232 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,733 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 64,499 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 2.208,416 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.034,66 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.289,988 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 29,681 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,681 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trần nhà | Chương V E-HSMT | 563,939 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 593,62 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 515,3 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 169,47 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (450) khung cánh 1.4mm, thanh ngang thanh ốp 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 56,35 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 600,924 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 600,924 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 600,924 | m2 |
| 18 | Công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2 | Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| F | NHÀ Ở CÁN BỘ (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 318,447 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 179,991 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 138,456 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 318,447 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 359,982 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 276,912 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 143,8 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 143,8 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trần nhà | Chương V E-HSMT | 143,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 287,599 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 222,11 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 76,1 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (450) khung cánh 1.4mm, thanh ngang thanh ốp 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 29,84 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 292,351 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 292,351 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 292,351 | m2 |
| 18 | Công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2 | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| G | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 261,928 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 101,375 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 160,553 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 261,928 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 202,75 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 321,106 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 53,316 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,316 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trần nhà | Chương V E-HSMT | 53,316 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 106,632 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 75,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 33,64 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (450) khung cánh 1.4mm, thanh ngang thanh ốp 1.2mm kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48) khung cánh 1.2mm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 15 | Công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5m2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 330 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.621842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình là xác nhận của bên giao thầu hoặc quyết định phê duyệt). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.556.860.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình- Tổi thiểu có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng sẵn sàng huy động của nhân sự).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 2 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi