Gói thầu: Gói thầu 1: Sữa chữa thân công và cửa cống Cầu Kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Sữa chữa thân công và cửa cống Cầu Kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (nguồn kinh phí thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí do ngân sách Trung ương cấp bù năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:23:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa thân cống và cửa cống có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) + Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) hoặc công trình giao công còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình tương tự gói thầu trong 03 năm gần dây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi/giao thông/xây dựng. + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình tương tự gói thầu trong 03 năm gần dây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng. + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình tương tự gói thầu trong 03 năm gần dây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Sữa chữa thân công và cửa cống Cầu Kênh Cống Cầu Kênh – Hạng mục: sửa chữa thân cống và cửa cống 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (nguồn kinh phí thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí do ngân sách Trung ương cấp bù năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Tất cả công nhân kỹ thuật kèm theo: - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề; - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. * Giấy xác nhận (hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ thuế) đến hết quý I năm 2022. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang. Địa chỉ số 65/4 Trần Hưng Đạo, Phường 6, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại : 0273.3885371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHUNG VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG SỬA CHỮA THÂN CỐNG | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | tấn |
| 2 | Thép hình, tính khấu hao thi công trong 2 tháng (Kvl = 1,5%*2 + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc > 12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc > 12 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | 100m |
| 7 | Cừ Larsen, tính khấu hao thi công trong 2 tháng (Kvl = 1.17%*2 + 3.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | Tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Thép hình, tính khấu hao thi công trong 2 tháng (Kvl = 1,5%*2 + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m cọc |
| 12 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 100m cừ |
| 13 | Xảm me cừ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m2 |
| 14 | Bơm nước ra khỏi khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 15 | Thợ lặn (cắt, dỡ rọ đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 16 | Lắp đặt rọ đá lưới thép bọc PVC (2x1x0,5)m loại P8, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước (loại vải tương đương ATR25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DẦM ĐÁY | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5633 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | tấn |
| 5 | Cao su kín nước Neopren (460x20mm, L=11070mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0922 | m² |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu bê tông cốt thép dầm đáy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 7 | Thép I150x75x5x7 (SS 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,98 | kg |
| 8 | Thép tấm (SS 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | kg |
| 9 | Dập L80x200x8 L=11020 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8862 | kg |
| 10 | Thép tấm (SS 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,258 | kg |
| 11 | Thép tấm (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1404 | kg |
| 12 | Dập L80x460x8 L=11020 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,4895 | kg |
| 13 | Thép tấm (SS 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | kg |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DCỬA CỐNG | |||
| 1 | Kéo cửa bằng palăng kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 2 | Hạ cửa bằng palăng kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 3 | Palăng xích 15 tấn phục vụ kéo cửa và thả cửa khi thay gioăng xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 4 | Thay gioăng cao su cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 5 | Tháo lắp gioăng nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m |
| 6 | Taro các đai ốc âm (ven đầu bulông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ |
| 7 | Lặn rà kiểm tra, vệ sinh đất đá, vật cản ra khỏi phạm vi dầm đáy và khe cửa trước khi kéo và hạ cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa thân cống và cửa cống có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) + Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) hoặc công trình giao công còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình tương tự gói thầu trong 03 năm gần dây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi/giao thông/xây dựng. + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. .+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình tương tự gói thầu trong 03 năm gần dây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng. + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình tương tự gói thầu trong 03 năm gần dây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,2 T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Tàu đóng cọc | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi