Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị + kiểm tra nghiệm thu đấu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837386-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị + kiểm tra nghiệm thu đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20220824856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Bắc Hà + Vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-12 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,148,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc dung tích gầu 0,45m3.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất 110Cv.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị + kiểm tra nghiệm thu đấu nối
Hạng mục: Di chuyển đường điện, nước sinh hoạt GPMB thuộc dự án Đường vành đai 2 (đoạn DT 153 đi UBND xã Na Hối - Na Kim, xã Tà Chải)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Bắc Hà + Vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà.; + Tổ chức thẩm định HSMT; Phòng TC-KH huyện Bắc Hà;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của người đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào đất móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,44100m3
2Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT1,056m3
3Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT7,6m3
4Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,548m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,271100m2
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,353100m3
7Lắp dựng cốt thép móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,065tấn
8Đào đất móng néo đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,076100m3
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,184m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT0,009100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT0,028tấn
12Đắp đất móng néo K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,086100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT21 cấu kiện
14Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT27,492kg
15Đào móng néo đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0912100m3
16Đắp đất móng néo độ chặt K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,091100m3
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột bê tông ly tâm TC-PCI-20-11Theo yêu cầu của E-HSMT4cột
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT41 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT41 cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT1,30810 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT1,30810 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT1,30810 tấn/1km
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
8Thép xà mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT214,1kg
9Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
10Thép xà mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT100,88kg
11Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
12Thép xà mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT97,64kg
13Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
14Thép chụp cột mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT681,3kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu của E-HSMT5bộ
16Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
18Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT41 bộ
19Bổ sung dây thép TKTheo yêu cầu của E-HSMT16m
20cóc cáp D6Theo yêu cầu của E-HSMT16cái
21Ma ní D16Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
22Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT21 bộ
23Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT160,8kg
24Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT81 bộ
25Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT13,2kg
26Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT 41 bộ
27Thép làm dây néo mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT24,98kg
28Dây cáp thép TK70 mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT18,44kg
29Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT21 bộ
30Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT143,604kg
31Bulong M16x40:Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
32Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của E-HSMT0,4014100kg
33Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8)Theo yêu cầu của E-HSMT1,210 cọc
34Dây nhôm lõi thép AC 50/8Theo yêu cầu của E-HSMT255,207kg
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT1,2841km/1 dây
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT1,051km/1 dây
37Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo kép dây trầnTheo yêu cầu của E-HSMT36bộ
38Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trầnTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
39Cách điện đứng 35kV cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT6quả
40Chuỗi néo Polymer 35kV-100kNTheo yêu cầu của E-HSMT63chuỗi
41Kẹp cáp song song 3 bu lông A50Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
42Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
43Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
45Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT11 bộ
46Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT21 bộ
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT1,2361km/1 dây
48Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 35kVTheo yêu cầu của E-HSMT12bộ chuỗi cách điện
49Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo yêu cầu của E-HSMT1,710 sứ
50Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,79tấn
51Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT4,4tấn
C XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Thép các loại + chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT272,52kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
7Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT21 bộ
8Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT308,55kg
9Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu của E-HSMT0,309tấn
10Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT42,017kg
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu của E-HSMT0,042tấn
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
13Cách điện đứng trung thế PI-35 kV cả ty :Theo yêu cầu của E-HSMT5quả
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu của E-HSMT0,510 sứ
15Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu của E-HSMT91 bộ cách điện
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,05100m
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo yêu cầu của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu của E-HSMT13 pha
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại hệ số 0.5 + 1)Theo yêu cầu của E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại hệ số 0.5 + 1)Theo yêu cầu của E-HSMT11 tủ
E THÁO DỠ THU HỒI TBA CŨ
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu của E-HSMT61 bộ cách điện
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào đất móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,095100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,154100m2
3Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT2,772m3
4Đắp đất móng cột độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,067100m3
5Đào đất móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0686100m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,096100m2
7Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT2,289m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,046100m3
9Đào đất móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,221100m3
10Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT0,84m3
11Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT4,77m3
12Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,24m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m2
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,187100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,04tấn
16Đào đất móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,241100m3
17Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT0,8m3
18Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT4,56m3
19Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,32m3
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,173100m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,195100m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,052tấn
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột ly tâm PC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu của E-HSMT12cột
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT121 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT121 cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,910 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,910 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,910 tấn/1km
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT12cột
8Cột ly tâm PC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu của E-HSMT4cột
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT41 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT41 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,710 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,710 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,710 tấn/1km
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
15Cột ly tâm PC.I-12-190-9Theo yêu cầu của E-HSMT3cột
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT31 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT31 cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3910 tấn/1km
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3910 tấn/1km
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3910 tấn/1km
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT3cột
22Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT20,2kg
23Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
24Théo mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT7,48kg
25Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT9,54kg
26Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT31 bộ
27Sứ đứng A30 cả tyTheo yêu cầu của E-HSMT16quả
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT16sứ
29Ghíp nhôm A70 song song 2 bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
30Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT418m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,418km/dây
32Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Theo yêu cầu của E-HSMT318m
33Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,318km/dây
34Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x70Theo yêu cầu của E-HSMT138m
35Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,138km/dây
36Kẹp hãm cáp 4x95Theo yêu cầu của E-HSMT57cái
37Móc ốp cột D16sTheo yêu cầu của E-HSMT59cái
38Đai thép 20x0,7 + khóa cột đơnTheo yêu cầu của E-HSMT62bộ
39Đai thép 20x0,7 + khóa cột đôiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
40Ghíp rẽ cáp bọc 95/95Theo yêu cầu của E-HSMT32cái
41Kẹp treo cáp KT 4,95Theo yêu cầu của E-HSMT165cái
42Móc treo chữ U (CK)Theo yêu cầu của E-HSMT165cái
43Cáp thép TK70Theo yêu cầu của E-HSMT66,392kg
44Ma Ní D16Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
45Cóc Cáp M6Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
46Tăng đơ D16Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
47Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT81 hộp
48Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT41 hộp
49Cáp nguồn hòm công tơ Muyle 2x10Theo yêu cầu của E-HSMT34,5m
50Cáp nguồn hòm công tơ Muyle 2x16Theo yêu cầu của E-HSMT39m
51Cáp nguồn hòm công tơ 3 pha CXV 4x16Theo yêu cầu của E-HSMT12m
52Ghíp cáp nguồn hòm công tơ 1 bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
53Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,855100m
54Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT16cột
55Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
56Lắp đặt xà, loại cột nép , trọng lượng xà Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
58Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu của E-HSMT761 bộ cách điện
59Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT0,5111km/1 dây
60Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT1,1061km/1 dây
61Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,062km/dây
62Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT21 hộp
63Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,495100m
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu của E-HSMT11cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu của E-HSMT63bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của E-HSMT2sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT61 vị trí
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT4100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT2100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 80mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,845100m
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Ø 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
6Lắp đặt đầu nối thẳng nối bằng p/p măng sông Ø 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
7Lắp đai khởi thuỷ Ø 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
8Lắp đặt kép thép Ø 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT14cái
9Lắp đặt giắcco thép Ø 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT14cái
10Lắp đặt van ren Ø 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
11Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE Ø 63Theo yêu cầu của E-HSMT14cái
12Đào đường ống đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT39,81m3
13Đào sửa thủ công đường ống đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,482100m3
14Lót cát đường ốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,595100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,285100m3
16Đào móng hố van đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,543100m3
17Đào móng hố van đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,85921m3
18Bê tông hố van M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT2,268m3
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,113m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạchTheo yêu cầu của E-HSMT7,448m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT28,123m2
22Lót cát hố vanTheo yêu cầu của E-HSMT1,05m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép hố vanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0743tấn
24Gia công cấu kiện thép hố vanTheo yêu cầu của E-HSMT0,063tấn
25Gia công ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,071100m2
26Lắp tấm đan hố vanTheo yêu cầu của E-HSMT211 cấu kiện
27Đắp đất hố van độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,329100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,809100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,809100m3/1km
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT0,809100m3
31Lắp đai khởi thuỷ 40x20Theo yêu cầu của E-HSMT30cái
32Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE Ø 20/15mmTheo yêu cầu của E-HSMT30cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Ø 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT30cái
34Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Ø 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT30cái
J CÔNG TÁC NGHIỆM THU - ĐẤU NỐI
1Chi phí nghiệm thu đấu nối điện đường dâyTheo yêu cầu của E-HSMT1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đấu nối điện TBATheo yêu cầu của E-HSMT2Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện.22
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Cẩu vận chuyển Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy xúc dung tích gầu 0,45m3. Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi công suất 110Cv. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->