Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị + kiểm tra nghiệm thu đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837386-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị + kiểm tra nghiệm thu đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Bắc Hà + Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:10:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,148,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc dung tích gầu 0,45m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất 110Cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị + kiểm tra nghiệm thu đấu nối Hạng mục: Di chuyển đường điện, nước sinh hoạt GPMB thuộc dự án Đường vành đai 2 (đoạn DT 153 đi UBND xã Na Hối - Na Kim, xã Tà Chải) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Bắc Hà + Vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của người đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 8 | Đào đất móng néo đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng néo K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Thép nối móng néo với tăng đơ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,492 | kg |
| 15 | Đào móng néo đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng néo độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TC-PCI-20-11 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,308 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,308 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,308 | 10 tấn/1km |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 214,1 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,64 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thép chụp cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 681,3 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 19 | Bổ sung dây thép TK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 20 | cóc cáp D6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Ma ní D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160,8 | kg |
| 24 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 25 | Thép cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,2 | kg |
| 26 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Thép làm dây néo mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,98 | kg |
| 28 | Dây cáp thép TK70 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,44 | kg |
| 29 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 30 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,604 | kg |
| 31 | Bulong M16x40: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4014 | 100kg |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 255,207 | kg |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,284 | 1km/1 dây |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | 1km/1 dây |
| 37 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo kép dây trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | bộ |
| 38 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Cách điện đứng 35kV cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | quả |
| 40 | Chuỗi néo Polymer 35kV-100kN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63 | chuỗi |
| 41 | Kẹp cáp song song 3 bu lông A50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,236 | 1km/1 dây |
| 48 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ chuỗi cách điện |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7 | 10 sứ |
| 50 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 51 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4 | tấn |
| C | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thép các loại + chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 272,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 308,55 | kg |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 10 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,017 | kg |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Cách điện đứng trung thế PI-35 kV cả ty : | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | quả |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 1 bộ cách điện |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại hệ số 0.5 + 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại hệ số 0.5 + 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | THÁO DỠ THU HỒI TBA CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,289 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Đào đất móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| G | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột ly tâm PC.I-8.5-190-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 10 tấn/1km |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cột |
| 8 | Cột ly tâm PC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 10 tấn/1km |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 15 | Cột ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,39 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,39 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,39 | 10 tấn/1km |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cột |
| 22 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,2 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Théo mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,48 | kg |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,54 | kg |
| 26 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 27 | Sứ đứng A30 cả ty | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | quả |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | sứ |
| 29 | Ghíp nhôm A70 song song 2 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 418 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,418 | km/dây |
| 32 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 318 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,318 | km/dây |
| 34 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 138 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,138 | km/dây |
| 36 | Kẹp hãm cáp 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57 | cái |
| 37 | Móc ốp cột D16s | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59 | cái |
| 38 | Đai thép 20x0,7 + khóa cột đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62 | bộ |
| 39 | Đai thép 20x0,7 + khóa cột đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Ghíp rẽ cáp bọc 95/95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Kẹp treo cáp KT 4,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 165 | cái |
| 42 | Móc treo chữ U (CK) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 165 | cái |
| 43 | Cáp thép TK70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,392 | kg |
| 44 | Ma Ní D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cóc Cáp M6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Tăng đơ D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 hộp |
| 48 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 49 | Cáp nguồn hòm công tơ Muyle 2x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,5 | m |
| 50 | Cáp nguồn hòm công tơ Muyle 2x16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | m |
| 51 | Cáp nguồn hòm công tơ 3 pha CXV 4x16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ 1 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,855 | 100m |
| 54 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cột |
| 55 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột nép , trọng lượng xà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76 | 1 bộ cách điện |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,511 | 1km/1 dây |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,106 | 1km/1 dây |
| 61 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | km/dây |
| 62 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| H | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø 80mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,845 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Ø 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối thẳng nối bằng p/p măng sông Ø 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ Ø 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép Ø 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt giắcco thép Ø 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren Ø 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài HDPE Ø 63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Đào đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,8 | 1m3 |
| 13 | Đào sửa thủ công đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 14 | Lót cát đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,285 | 100m3 |
| 16 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,543 | 100m3 |
| 17 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8592 | 1m3 |
| 18 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,448 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,123 | m2 |
| 22 | Lót cát hố van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép hố van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 25 | Gia công ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 26 | Lắp tấm đan hố van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất hố van độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,809 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ 40x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE Ø 20/15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Ø 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Ø 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| J | CÔNG TÁC NGHIỆM THU - ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đấu nối điện đường dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đấu nối điện TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành điện. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cẩu vận chuyển | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc dung tích gầu 0,45m3. | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất 110Cv. | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi