Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và một phần từ nguồn tỉnh cấp theo Đề án của Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 16:53:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phú Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã cũ để làm Trụ sở làm việc cho lực lượng Công an xã Phú Sơn 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và một phần từ nguồn tỉnh cấp theo Đề án của Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Sơn; Địa chỉ: Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Sơn; Địa chỉ: Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC CŨ THÀNH NƠI LÀM VIỆC CỦA CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195,235 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 235,45 | m |
| 4 | Cắt bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 290,7242 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cửa đi, cửa sổ.. vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 499,8406 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,7365 | m3 |
| 10 | Phá dỡ phào chỉ cửa đi, cửa sổ, xung quanh nhà.... sửa chữa vị trí phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 198 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6332 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.661,8006 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,3957 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,42 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 482,0411 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,4737 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,225 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0834 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1711 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0401 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1742 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9156 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0052 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0423 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1314 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0153 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0894 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9768 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,85 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0104 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0657 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5129 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4713 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1378 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4777 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8151 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2739 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,478 | tấn |
| 46 | Khoan cấy sắt liên kết vị trí nối mái, dầm, dầm móng. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,288 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2866 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,329 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8043 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7017 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,341 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,4939 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2557 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 779,4568 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 955,1594 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 296,3111 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,8 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,52 | m2 |
| 61 | Đắp chân cột, đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | cái |
| 62 | Đắp trang trí họa tiết phía trên cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 63 | Huy hiệu công an bằng đồng kích thước 80x90cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 266,8 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,6 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,5816 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,5786 | m2 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2432 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,3164 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218,5056 | m2 |
| 72 | Chống thấm khu WC tầng 2 bằng màng khò cao su(vén lên thành tường 15cm). | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,3904 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 477,9018 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,1876 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường - Gạch KT150x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,969 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,56 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ KT50x200, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,036 | m2 |
| 78 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,314 | m2 |
| 79 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,35 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.075,77 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.547,26 | m2 |
| 82 | Trần sảnh chính, khu WC bằng tấm Composite khung xương thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,6688 | m2 |
| 83 | Mua cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 172,23 | m2 |
| 84 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229 | cái |
| 85 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 86 | Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | cái |
| 87 | Khoá cửa đi (khoá kim long) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 172,23 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5685 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,22 | m2 |
| 91 | Gia công lan can hành lang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,409 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,8 | m2 |
| 93 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0605 | tấn |
| 94 | Mua lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ trò chỉ 60x80 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2 | m2 |
| 96 | Trụ câu thang gỗ trò chỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9085 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9085 | tấn |
| 99 | Mái lợp tôn LD dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,33 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,46 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 20-40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 80-100A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm âm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 897 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.943 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.593 | m |
| 120 | Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 796 | m |
| 121 | Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 981 | m |
| 122 | Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 369 | m |
| 123 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 130 | Mua hồ lô sứ; phụ kiễn đỡ dây; nhánh đồng; bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa + vòi hoà trộn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi, mắc áo phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | cái |
| 160 | Phễu thu; chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| 161 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7034 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 163 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7034 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1373 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0732 | tấn |
| 166 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 167 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0994 | m3 |
| 168 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8682 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,3745 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m2 |
| 171 | Láng xi măng kem thành trong bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,4 | m2 |
| 172 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,696 | 100kg |
| 173 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,612 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,654 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,7541 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9068 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 342,002 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,6524 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,3335 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7728 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0908 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0361 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2273 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6347 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0221 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2849 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6346 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7796 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196,36 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,11 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,192 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,04 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,4 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,6 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,903 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,146 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3029 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,0985 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,6348 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,7965 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch KT150x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,071 | m2 |
| 36 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,1445 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 236,145 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,15 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,6692 | m2 |
| 40 | Mua cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,064 | m2 |
| 41 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | cái |
| 42 | Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 43 | Khoá cửa đi (khoá kim long) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,064 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0764 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,08 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2337 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2337 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6925 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6925 | tấn |
| 51 | Lợp bằng tôn LD dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 chậu + 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,27 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D27 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 58 | Mua đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống ruột gà - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,5 | m3 |
| 71 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 10m |
| 72 | Khoan giếng, mua + lắp đặt máy bơm và đường ống cấp nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) | 1 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi