Gói thầu: 01.XL. Tuyến thoát nước từ TDP2 Nguyễn Du đến cống Truồng Lợn Thạch Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL. Tuyến thoát nước từ TDP2 Nguyễn Du đến cống Truồng Lợn Thạch Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Năm 2022; đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 07:18:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,034,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục Mương thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mương thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mương thoát nướcNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mương thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mương thoát nướcNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL. Tuyến thoát nước từ TDP2 Nguyễn Du đến cống Truồng Lợn Thạch Trung Tuyến thoát nước từ TDP2 Nguyễn Du đến cống Truồng Lợn Thạch Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Năm 2022; đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 3. Tài liệu chứng minh không nợ thuế đến hết năm 2021. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh.. Địa chỉ: số 72, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 64, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | 100m3 |
| 4 | Giá đất trên xe tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mương, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,908 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,71 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm nắp, tấm giảm tải, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,232 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,337 | m3 |
| 12 | Mối nối vữa mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm giảm tải ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,391 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1000mm (đã bao gồm vận chuyển, bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | 1 đoạn cống |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, tấm giảm tải (đã bao gồm vận chuyển, bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 23 | San gạt bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 24 | Lót bạt xác rắn bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn ( tính phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m cọc |
| 27 | Vật liệu cọc thép hình (thép U, I) (Một lần đóng nhổ hao phí 3.5% + thời gian 1 tháng 1,17% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm vách ngăn thép tấm dày 0,7cm (chống sạt lở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 29 | Nhổ tấm vách chống sát lở, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m cọc |
| 30 | Ván khuôn thép tấm làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | 100m2 |
| 31 | Tấm nắp gang hố ga, hố thoát nước mặt (giá bao gồm chế tạo và vận chuyển đến chân công trình), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.155,59 | kg |
| 32 | Lắp đặt tấm nắp gang hố thăm D700 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| B | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo 400x400x40, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 3 | Di chuyển cây xanh trong phạm vi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| D | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,336 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,336 | m3 |
| E | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông móng cột điện, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Thiết bị cáp treo cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HOÀN TRẢ ỐNG NƯỚC PVC D120, PN6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó phải có hạng mục Mương thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mương thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mương thoát nướcNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mương thoát nước hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mương thoát nướcNhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kế toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,6m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥70kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động về công trường.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi