Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849412-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220849397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 05:32:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,452,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.678111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.356222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.451.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.432.903.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bên tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa các dãy nhà lớp học (nhà A, nhà B, nhà C), nhà hiệu bộ và khu vệ sinh học sinh Trường THPT Nguyễn Du – Thanh Oai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Du - Thanh Oai - Địa chỉ: Xã Dân Hòa, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và thiết kế xây dựng TAD Địa chỉ: Số nhà 9, liền kề 12, khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Bảo tồn di sản Văn Hóa Việt – Địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6 đường Yên Hòa, tổ 14, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương Mại Đồng Mai – Địa chỉ: Số nhà 09 ngõ 24 đường Mới, Tổ 15, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội ;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Du - Thanh Oai - Địa chỉ: Xã Dân Hòa, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Du - Thanh Oai - Địa chỉ: Xã Dân Hòa, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Nguyễn Du - Thanh Oai - Địa chỉ: Xã Dân Hòa, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Nguyễn Du - Thanh Oai - Địa chỉ: Xã Dân Hòa, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44,8m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44,8m2
3Tháo dỡ, thu dọn, vệ sinh: Cửa, hoa sắt, bàn ghế, đồ dùng trong phòng xếp ra ngoài, mang vào xếp lại khi thi công xong (NC 3/7)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được11công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt115,2m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7235tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44,8m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44,8m2
8SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44,8m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt44,8m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt115,2m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt235,5561m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt225,4881m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt437,044m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,8155100m2
B Hạng mục 2: Nhà lớp học B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt120,4m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt113,2m2
3Tháo dỡ, thu dọn, vệ sinh: Cửa, hoa sắt, bàn ghế, đồ dùng trong phòng xếp ra ngoài, mang vào xếp lại khi thi công xong (NC 3/7)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11gói
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt383,18m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,9768tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt120,4m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt120,4m2
8SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt120,4m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt120,4m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt383,18m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.294,1631m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt453,6781m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.747,841m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,0223100m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt709,5037m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt35,4752m3
17Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt35,4752m3
18Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3548100m3
19Lát nền kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt709,5037m2
C Hạng mục 3:Nhà lớp học C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt55,224m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40,644m2
3Tháo dỡ, thu dọn, vệ sinh: Cửa, hoa sắt, bàn ghế, đồ dùng trong phòng xếp ra ngoài, mang vào xếp lại khi thi công xongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt141,672m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,8257tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt55,224m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt55,224m2
8SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt55,224m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt55,224m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt141,672m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt278,1761m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt240,9121m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt519,088m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,934100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,934100m2
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh ngoài trời
1Tháo dỡ thiết bị điện; hệ thống cấp thoát nước cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,14m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,2644m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,53m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt49,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt234,027m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15,2814m3
9Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1528100m3
10Lát nền bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,53m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt77,64m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16,65m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt168,267m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11m2
15Thi công trần thả tấm thạch cao khung xương nổi, KT 605x605mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt36,58m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27,651m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt168,2671m2
18Tấm mặt đá Marbe xám đen đặt chậu, cả giá đỡ và lắp đặt, KT 2613x600mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,1356m2
19Lắp đặt tấm Compact ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt52,6m2
20SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,32m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,32m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,3658100m2
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
25Lắp đặt dây dẫn [2cu/pvc 1x1.5 mm2]Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40m
27Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + hạt + đế)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
28Lắp đặt dây dẫn điện [2cu/pvc 1x2.5 mm2]Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt75m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
32Lắp đặt thanh treo khănTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
34Van Xả nhấn bồn tiểu nam tham khảo Inax UF-8VTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7bộ
36Van tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
39Lắp đặt gương soi loại lớn 2600x1000 mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
40Lắp đặt phễu thu thoát sàn đường kính 76mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
41Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
42Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,51100m
43Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
44Tê hàn nhiệt PPR D40-32 mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
45Van khóa 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
46Măng sông hàn nhiệt PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
47Măng sông hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
48Măng sông hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
49Cút hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23cái
50Cút hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
51Cút ren hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
52Tê hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23cái
53Tê hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
54Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
55Nút bịt thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt46cái
56Ống nhựa PVC, D110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,298100m
57Ống nhựa PVC, D90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,325100m
58Ống nhựa PVC, D48mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,096100m
59Ống nhựa PVC, D42mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,192100m
60Tê nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
61Y nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
62Y nhựa PVC D110-90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
63Y nhựa PVC D110-48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
64Y nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
65Y nhựa PVC D90-42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
66Cút nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
67Cút nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
68Chếch nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
69Cút nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
70Cút nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
71Măng sông nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
72Măng sông nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14cái
73Măng sông nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
74Măng sông nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
75Đầu bịt thông tắc D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
76Đầu bịt thông tắc D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
77Máy bơm nướcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
78Hút bể phốtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6xe
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà hiệu bộ và khu vệ sinh
1Tháo dỡ, thu dọn, vệ sinh: Bàn ghế, đồ dùng trong phòng xếp ra ngoài, mang vào xếp lại khi thi công xongTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10công
2Tháo dỡ thiết bị điện các phòng vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt286,2628m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt14,313m3
5Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1431100m3
6Lát nền kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt286,2628m2
7Đục tẩy Granito tam cấpTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt31,64641m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt31,6464m2
9Bốc xếp phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,5823m3
10Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0158100m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt31,6464m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,2m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,7392m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45,4553m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt134,8695m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt94,172m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,6389m3
21Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1164100m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48,7428m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24,3714m2
24Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300 mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45,4553m2
25Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt134,8695m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt94,172m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15,225m2
28Thi công trần thả tấm thạch cao khung xương nổi, KT 605x605mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45,1264m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt109,3971m2
30Lắp đặt tấm Compact ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,3m2
31SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,2m2
32SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,25m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15,45m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0518tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,25m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,25m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,4662100m2
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
40Lắp đặt dây dẫn [2cu/pvc 1x1.5 mm2]Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt104m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt52m
42Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + hạt + đế)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
43Lắp đặt dây dẫn [2cu/pvc 1x2.5 mm2]Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40m
44Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
48Lắp đặt giá treoTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5bộ
50Van Xả nhấn bồn tiểu nam tham khảo Inax UF-8VTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
52Van tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
55Lắp đặt gương soi 0.5x0.7mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bể
58Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
59Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,31100m
60Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,03100m
61Tê hàn nhiệt PPR D40-32 mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
62Van khóa 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
63Măng sông hàn nhiệt PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
64Măng sông hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
65Măng sông hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
66Cút hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11cái
67Cút hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
68Tê hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13cái
69Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
70Nút bịt thépTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,18100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,09100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,262100m
75Tê nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
76Tê nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
77Tê nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
78Tê nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
79Cút nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
80Cút nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
81Cút nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
82Cút nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
83Côn thu PVC D110-90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
84Côn thu PVC D110-48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
86Nút bịt thông tắc D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
87Nút bịt thông tắc D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
88Nút bịt thông tắc D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
89Máy bơm nướcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
90Hút bể phốtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.678111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.356222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.451.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.432.903.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 Cán bộ An toàn 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy khoan bên tông cầm tay Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->