Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 01:06:00 đến ngày 2022-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,189,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80456E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục hoặc xe nâng hoặc máy có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang vỉa hè đô thị, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CĐT UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế. - Địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Họ - Tên: Dương Đức Hải– Chủ tịch - Địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây thép, tiết diện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6 | km/dây |
| 2 | Mua dây cáp nhôm văn xoắn ABC 2x35 - cadisun | 1.500 | m | |
| 3 | Mua dây cáp nhôm văn xoắn ABC 2x25 - cadisun | 1.100 | m | |
| 4 | Mua, lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn KH2x35 | 28 | cái | |
| 5 | Mua, lắp đặt Móc treo cáp CK6 | 54 | bộ | |
| 6 | Mua, lắp đặt kẹp treo cáp vặn xoắn KH2x35 | 29 | cái | |
| 7 | Gia công Đai thép Inox 304 | 0,012 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,012 | tấn | |
| 9 | Mua, lắp đặt Khóa đai | 120 | cái | |
| 10 | Vỏ Tủ điện 60A kích thước 400x600x250 + lắp đặt | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các Khởi động từ 60A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các Rơ le thời gian thương hiệu panasonic | 1 | cái | |
| 14 | Gia công Inox 304 bề mặt BA( Đai + cột cắm cờ ) | 1,61 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,61 | tấn | |
| 16 | Cờ Tổ quốc( hoặc cờ Đảng ) bằng vải KT 1200x800 | 230 | cái | |
| 17 | Bu lông Inox 304 M10 dài 10 & Ecu | 920 | bộ | |
| 18 | Bulong Inox 304 M6 & Ecu | 230 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng Cờ vào cột điện ở độ cao 2,2 mét | 230 | cái | |
| 20 | Mica đài loan màu trắng dày 3mm đã bao gồm gia công cắt CNC tạo hình mặt trước logo theo thiết kế, in màu UV 2 lớp lên mặt logo | 63 | m2 | |
| 21 | Tấm hợp kim nhôm Aluminium, chiều dày tấm 3mm, chiều dày lớp nhôm 0,21mmm đã bao gồm gia công cắt CNC tạo hình mặt sau và chân logo theo thiết kếInox 304 bề mặt BA, gương trắng dày 0.7mm | 63 | m2 | |
| 22 | Inox 304 bề mặt BA, gương trắng dày 0.7mm | 346,5 | kg | |
| 23 | Gia công cắt CNC viền mặt logo bằng Inox 304 dày 0.7mm bản rộng 1.2mm theo thiết kế | 63 | m2 | |
| 24 | Led Module 3 bóng HT-2835 (nhập khẩu Trung Quốc) | 12.600 | bóng | |
| 25 | Đèn led hắt cạnh HT3030-4832(1,5W) | 2.520 | bóng | |
| 26 | Công Dán đèn Led 3 mắt , hắt cạnh bằng keo tibon và silicon vào đáy logo theo thiết kế | 13.860 | bóng | |
| 27 | Keo tibon | 17,5 | lọ | |
| 28 | Keo silicon thương hiệu Apolo | 17,5 | lọ | |
| 29 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn 12V 33A Meanwell | 70 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Dây điện cadisun 2x1.0 nối mạch đèn Led 3 mắt | 1.400 | m | |
| 31 | Lắp đặt Dây điện cadisun 2x2.5 cấp nguồn từ chân cột lên logo | 385 | m | |
| 32 | Ghíp đơn đấu nối nguồn điện từ cáp treo xuống logo | 70 | cái | |
| 33 | Tủ điện KT 330x220x110 | 35 | cái | |
| 34 | Bulong thép M14 x250 & Ecu | 140 | bộ | |
| 35 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4 để liên kết treo logo | 0,224 | tấn | |
| 36 | Sơn tỉnh điện màu đen nhám khung thép hộp mạ kẽm | 224 | kg | |
| 37 | Khung đai bằng thép V50 x50 x 3 (mm ) liên kết khung logo vào cột điện theo thiết kế | 0,091 | tấn | |
| 38 | Sơn tỉnh điện đai thép V5 | 91 | kg | |
| 39 | Ke + ốc vít 5 liên kết logo vào khung thép hộp | 490 | bộ | |
| 40 | Lắp dựng Logo mẫu 1 vào cột điện + lắp dây cấp nguồn+ lắp tủ điện, bộ chuyển đổi nguồn, Atomat, rơle thời gian … ở độ cao 5.2 mét | 35 | bộ | |
| 41 | Mica đài loan màu trắng dày 3mm đã bao gồm gia công cắt CNC tạo hình mặt trước logo theo thiết kế, in màu UV 2 lớp lên mặt logo | 57,66 | m2 | |
| 42 | Tấm hợp kim nhôm Aluminium, chiều dày tấm 3mm, chiều dày lớp nhôm 0,21mmm đã bao gồm gia công cắt CNC tạo hình mặt sau và chân logo theo thiết kế | 57,66 | m2 | |
| 43 | Inox 304 bề mặt BA, gương trắng dày 0.7mm | 317,13 | kg | |
| 44 | Gia công cắt CNC viền mặt logo bằng Inox 304 dày 0.7mm bản rộng 1.2mm theo thiết kế | 57,66 | m2 | |
| 45 | Led Module 3 bóng HT-2835 (nhập khẩu Trung Quốc) | 6.820 | modun | |
| 46 | Đèn led hắt cạnh HT3030-4832(1,5W) | 2.232 | bóng | |
| 47 | Dán đèn Led 3 mắt bằng keo tibon và silicon vào đáy logo theo thiết kế | 7.936 | bóng | |
| 48 | Keo tibon | 15,5 | lọ | |
| 49 | Keo silicon thương hiệu Apolo | 15,5 | lọ | |
| 50 | Bộ đổi nguồn 12V 33A Meanwell | 62 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Dây điện cadisun 2x1.0 nối mạch đèn Led 3 mắt | 1.085 | m | |
| 52 | Lắp đặt Dây điện cadisun 2x2.0 cấp nguồn từ chân cột lên logo | 341 | m | |
| 53 | Ghíp đơn đấu nối nguồn điện từ cáp treo xuống logo | 62 | cái | |
| 54 | Tủ điện KT 330x220x110 | 35 | cái | |
| 55 | Bulong thép M14 x 250 & Ecu | 124 | cái | |
| 56 | Gia công Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4 | 0,1674 | tấn | |
| 57 | Sơn tỉnh điện màu đen nhám khung thép hộp mạ kẽm | 167,4 | kg | |
| 58 | Gia công Khung đai bằng thép V50 x50 x 3 (mm ) liên kết khung logo vào cột điện theo thiết kế | 0,0806 | tấn | |
| 59 | Sơn tỉnh điện đai thép V5 | 80,6 | kg | |
| 60 | Ke + ốc vít 5 liên kết logo vào khung thép hộp | 434 | bộ | |
| 61 | Lắp dựng Logo mẫu 2 vào cột điện + lắp dây cấp nguồn+ lắp tủ điện, bộ chuyển đổi nguồn, Atomat, rơle thời gian … ở độ cao 5.2 mét | 31 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902283E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80456E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.732.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt CNC | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Cần trục hoặc xe nâng hoặc máy có tính năng tương tự | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi