Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849391-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220849385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 23:42:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản chính hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản chính hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản chính hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản chính hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại máy dung tích >=200l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại máy dung tích tối thiểu 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo xa, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà bệnh xá cho cán bộ chiến sỹ Khu trung tâm chỉ huy - Trại giam Phú Sơn 4
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Phú Sơn 4 - Cục C10, Bộ Công an - địa chỉ tại xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn , địa chỉ: Số 49 phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Phú Sơn 4 - Cục C10, Bộ Công an - địa chỉ tại xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Phú Sơn 4 - Cục C10, Bộ Công an - địa chỉ tại xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng – Bộ Công an. Địa chỉ: số 17, ngõ 175 phố Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 043.6644204. Fax: 043.6644204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG
1Ép cọc đại tràMô tả kỹ thuật theo chương V315m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5298100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4714m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4149m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4041m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9032tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6468100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8812m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2868tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7673100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4475m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2721m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3714100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6025tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6922m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3921m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3649100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5527tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6603tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6603tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8312m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6272m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7939100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1614m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1467m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7688m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2575m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,038m3
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4835tấn
42Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,144m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4835tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,729100m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
47Đai liên kết ốngMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
48Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
49ống nhựa thoát tràn sê nô mái D34 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8496m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9676m3
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
54Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8973m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6072m3
56Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V178,0624m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V729,87m2
59Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V279m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V62,448m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V253,3496m2
62SX cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
63SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,31m2
64SX vách ngăn khu WC bằng tấm compact chịu nước ( bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m2
65SXLD sen hoa Inox cửa sổ S1, lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V362,263kg
66Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Thép thang lên mái cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1904m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V248,1288m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V58,222m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,119m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6978m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,9495m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m2
76Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,535m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6091m3
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,0624m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.323m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V26,5768m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
98Xà sứ đón đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
100Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
101Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
102Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
104Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0233m3
105Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
107Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
110Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
111Con sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
112Hộp nối điện 110x110x80 Sino E265/23X hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2194m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8794m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
118Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2316m3
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0152m2
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6518m3
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124ống sứ thoát nước bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
141Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bể
145Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
154Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
156Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
162Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các Trại giam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản chính hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản chính hoặc bản sao có chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản chính hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực)31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Trình độ: Đại học tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản chính hoặc bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông1
2 Đầm dùi Đầm bê tông1
3 Máy hàn Hàn kim loại1
4 Máy trộn bê tông Loại máy dung tích >=200l1
5 Máy trộn vữa Loại máy dung tích tối thiểu 80l1
6 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép xây dựng1
7 Đầm cóc Đầm bê tông, đầm đất1
8 Máy toàn đạc điện tử Đo xa, đo góc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->