Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách QBTTE, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 22:52:00 đến ngày 2022-08-26 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,193,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,937,920 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn chín trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8581376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện khối lượng công việc của Hợp đồngSố lượng hợp đồng là 2 hợp đồng trong đó: 1 hợp đồng thực hiện ở địa bàn địa lý tương tự (miền núi biên giới).1 hợp đồng nguồn vốn tài trợ được kiểm toán độc lập kiểm tra kiểm soát (Theo yêu cầu của nhà tài trợ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23 KWGiàn giáo Minh Khai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Nhà học kiêm nhà nội trú học sinh và các hạng mục phụ trợ Trường PTDTBT THTHCS Bảo Thắng xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách QBTTE, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.937.920 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bảo Thắng.
Địa chỉ: Xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An
Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Bảo Thắng Địa chỉ: xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Moong Văn Lợi Chức vụ: Chủ tịch; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 Đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện; Địa chỉ: Huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 6 PHÒNG VÀ 12 PHÒNG NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 77,2144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 55,8854 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 4,2631 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,551 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,5439 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 25,4039 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 60,9911 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 72,5175 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,1565 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,6405 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,9441 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,2064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 50,2181 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,2317 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,2065 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 10,8966 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,1049 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,8076 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,8076 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 26,69 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 13,6157 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 39,3766 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng chương V - HSMT | 56,376 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 56,376 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 17,5169 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,3348 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,829 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,6991 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 30,079 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,002 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 5,2322 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng chương V - HSMT | 3,0554 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 95,8198 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 12,2707 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng chương V - HSMT | 7,4296 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 6,6263 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,3153 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,8703 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,9871 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,9847 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,3605 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,1208 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,3315 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 33,677 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 145,263 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 12,0763 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 3,6872 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,4256 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,1677 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,1677 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,704 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 12,5127 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,704 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.35mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 4,1739 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Đáp ứng chương V - HSMT | 61 | md |
| 56 | Ke chống bão 4 cái/m2 tôn lợp | Đáp ứng chương V - HSMT | 1.669,56 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granit KT 600x600mm), vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 656,5103 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 32,076 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 663,835 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 228,5996 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 1.011,3888 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 433,98 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 742,97 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 296,4249 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng chương V - HSMT | 3.377,1983 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 2.416,9384 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 985,6755 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 101,364 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng chương V - HSMT | 204,9888 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 202,9488 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 153,4 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 526,34 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 187,72 | m |
| 74 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương. Loại của đi 1 cánh mở quay | Đáp ứng chương V - HSMT | 25,92 | m2 |
| 75 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương. Loại của đi 2 cánh mở quay | Đáp ứng chương V - HSMT | 38,88 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương. Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Đáp ứng chương V - HSMT | 84,24 | m2 |
| 77 | SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nước | Đáp ứng chương V - HSMT | 84,24 | m2 |
| 78 | Đắp chi tiết lan can | Đáp ứng chương V - HSMT | 49 | cái |
| 79 | SXLD tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304, đường kính DN50 (Tương đương D60.33mm) | Đáp ứng chương V - HSMT | 32,48 | md |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng chương V - HSMT | 7,3728 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển thiết bị điện, thiết bị cấp thoát nước, cửa nhôm kính | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | chuyến |
| 82 | Biển tên đơn vị tài trợ, chữ đồng, logo nhà tài trợ bằng đồng | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Maket khởi công | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng chương V - HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng chương V - HSMT | 140 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng chương V - HSMT | 370 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng chương V - HSMT | 480 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Đáp ứng chương V - HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng chương V - HSMT | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng chương V - HSMT | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng chương V - HSMT | 60 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng chương V - HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng chương V - HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 Module | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Đáp ứng chương V - HSMT | 24 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 600 | m |
| 102 | Băng dính Thái Lan | Đáp ứng chương V - HSMT | 20 | cuộn |
| 103 | Phụ kiện kèm theo | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | lô |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 14 | cái |
| 107 | Đai giữ ống Inox D90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 98 | cái |
| 108 | Keo dán PVC | Đáp ứng chương V - HSMT | 7 | tuýp |
| 109 | Hộp đặt bình chữa cháy KT 400x500x180 | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | bình |
| 111 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 tấm | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Cấm lửa + cấm thuốc | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng chương V - HSMT | 7 | cọc |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 150 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 7 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 55 | m |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 47 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 120 | Máy đo điện trở | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,044 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 26,0743 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,4842 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót kè | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,1527 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 7,813 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0563 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,1134 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0175 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,1016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,2785 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,7841 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0548 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,2569 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,2934 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,8908 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 134,0475 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,2483 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,3368 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 19,5843 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,3637 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 5,6621 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 5,0741 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 7,488 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,4563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,2327 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,2208 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0908 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,163 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng chương V - HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 8,5248 | m2 |
| 17 | Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 62,4 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 25,92 | m2 |
| 19 | Ghi chắn rác thép D6A50 | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,99 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 24,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,1921 | 100m2 |
| 2 | Trải ni lông chống mất nước | Đáp ứng chương V - HSMT | 220,3204 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 26,4384 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8581376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện khối lượng công việc của Hợp đồngSố lượng hợp đồng là 2 hợp đồng trong đó: 1 hợp đồng thực hiện ở địa bàn địa lý tương tự (miền núi biên giới).1 hợp đồng nguồn vốn tài trợ được kiểm toán độc lập kiểm tra kiểm soát (Theo yêu cầu của nhà tài trợ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 5 | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy hàn 23 KWGiàn giáo Minh Khai | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi