Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849278-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220849253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách QBTTE, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 22:52:00 đến ngày 2022-08-26 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,193,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,937,920 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn chín trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8581376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện khối lượng công việc của Hợp đồngSố lượng hợp đồng là 2 hợp đồng trong đó: 1 hợp đồng thực hiện ở địa bàn địa lý tương tự (miền núi biên giới).1 hợp đồng nguồn vốn tài trợ được kiểm toán độc lập kiểm tra kiểm soát (Theo yêu cầu của nhà tài trợ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23 KWGiàn giáo Minh Khai
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Nhà học kiêm nhà nội trú học sinh và các hạng mục phụ trợ Trường PTDTBT THTHCS Bảo Thắng xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách QBTTE, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bảo Thắng. Địa chỉ: Xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty cổ phần tập đoàn xây dựng Miền Tây. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất: Công ty CP Xây dựng Cường Sơn


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bảo Thắng. Địa chỉ: Xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.937.920   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bảo Thắng. Địa chỉ: Xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân dân xã Bảo Thắng Địa chỉ: xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Moong Văn Lợi Chức vụ: Chủ tịch;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 Đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện; Địa chỉ: Huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 6 PHÒNG VÀ 12 PHÒNG NỘI TRÚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT77,21441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT55,88541m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT4,26311m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT2,551100m3
5Ván khuôn bê tông lótĐáp ứng chương V - HSMT0,5439100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT25,4039m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT60,9911m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT72,5175m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng chương V - HSMT0,1565tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng chương V - HSMT1,6405tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng chương V - HSMT0,9441tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng chương V - HSMT1,2064100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT50,2181m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,2317tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT1,2065tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT10,8966m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng chương V - HSMT2,1049100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT1,8076100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT1,8076100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT26,69m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT13,6157m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT39,3766m2
23Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng chương V - HSMT56,376m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT56,376m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT17,5169m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT0,3348tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT2,829tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng chương V - HSMT2,6991100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT30,079m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT1,002tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT5,2322tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng chương V - HSMT3,0554100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT95,8198m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT12,2707tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng chương V - HSMT7,4296100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT6,6263m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT0,3153tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT0,8703tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng chương V - HSMT0,9871100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT2,9847m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,3605tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,1208tấn
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng chương V - HSMT0,3315100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT33,677m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT145,263m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT12,0763m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT3,6872m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT1,4256m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng chương V - HSMT2,1677m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT2,1677m3
51Gia công xà gồ thépĐáp ứng chương V - HSMT1,704tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT12,51271m2
53Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng chương V - HSMT1,704tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.35mmĐáp ứng chương V - HSMT4,1739100m2
55Tôn úp nócĐáp ứng chương V - HSMT61md
56Ke chống bão 4 cái/m2 tôn lợpĐáp ứng chương V - HSMT1.669,56cái
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granit KT 600x600mm), vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT656,5103m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT32,076m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT663,835m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT228,5996m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT1.011,3888m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT433,98m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT742,97m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT296,4249m2
65Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng chương V - HSMT3.377,1983m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT2.416,9384m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng chương V - HSMT985,6755m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT101,364m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng chương V - HSMT204,9888m2
70Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT202,9488m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT153,4m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT526,34m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT187,72m
74Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương. Loại của đi 1 cánh mở quayĐáp ứng chương V - HSMT25,92m2
75Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương. Loại của đi 2 cánh mở quayĐáp ứng chương V - HSMT38,88m2
76Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương. Loại cửa sổ 2 cánh mở trượtĐáp ứng chương V - HSMT84,24m2
77SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nướcĐáp ứng chương V - HSMT84,24m2
78Đắp chi tiết lan canĐáp ứng chương V - HSMT49cái
79SXLD tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304, đường kính DN50 (Tương đương D60.33mm)Đáp ứng chương V - HSMT32,48md
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng chương V - HSMT7,3728100m2
81Vận chuyển thiết bị điện, thiết bị cấp thoát nước, cửa nhôm kínhĐáp ứng chương V - HSMT2chuyến
82Biển tên đơn vị tài trợ, chữ đồng, logo nhà tài trợ bằng đồngĐáp ứng chương V - HSMT1bộ
83Maket khởi côngĐáp ứng chương V - HSMT1bộ
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng chương V - HSMT40m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng chương V - HSMT140m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng chương V - HSMT370m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng chương V - HSMT480m
88Lắp đặt các automat 1 pha 63AĐáp ứng chương V - HSMT1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 50AĐáp ứng chương V - HSMT1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 32AĐáp ứng chương V - HSMT2cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 16AĐáp ứng chương V - HSMT20cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng chương V - HSMT48bộ
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng chương V - HSMT12bộ
94Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng chương V - HSMT24cái
95Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng chương V - HSMT12cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng chương V - HSMT60cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng chương V - HSMT24cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng chương V - HSMT24cái
99Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 ModuleĐáp ứng chương V - HSMT2hộp
100Lắp đặt hộp nối, phân dâyĐáp ứng chương V - HSMT24hộp
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng chương V - HSMT600m
102Băng dính Thái LanĐáp ứng chương V - HSMT20cuộn
103Phụ kiện kèm theoĐáp ứng chương V - HSMT2
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmĐáp ứng chương V - HSMT1,12100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmĐáp ứng chương V - HSMT14cái
106Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmĐáp ứng chương V - HSMT14cái
107Đai giữ ống Inox D90Đáp ứng chương V - HSMT98cái
108Keo dán PVCĐáp ứng chương V - HSMT7tuýp
109Hộp đặt bình chữa cháy KT 400x500x180Đáp ứng chương V - HSMT6cái
110Bình chữa cháy MFZ4Đáp ứng chương V - HSMT12bình
111Nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 tấmĐáp ứng chương V - HSMT6bộ
112Cấm lửa + cấm thuốcĐáp ứng chương V - HSMT6bộ
113Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng chương V - HSMT7cọc
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mĐáp ứng chương V - HSMT6cái
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng chương V - HSMT150m
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmĐáp ứng chương V - HSMT7m
117Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmĐáp ứng chương V - HSMT55m
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT471m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng chương V - HSMT0,47100m3
120Máy đo điện trởĐáp ứng chương V - HSMT1ca
B HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT1,19100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng chương V - HSMT2,044100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT26,07431m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT0,4842100m3
5Ván khuôn bê tông lót kèĐáp ứng chương V - HSMT0,1527100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT7,813m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng chương V - HSMT0,0563tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng chương V - HSMT0,072100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT2,1134m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT0,0175tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng chương V - HSMT0,1016tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng chương V - HSMT0,2785100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT0,7841m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,0548tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng chương V - HSMT0,2569tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng chương V - HSMT0,2934100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT2,8908m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT134,0475m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng chương V - HSMT0,2483100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmĐáp ứng chương V - HSMT0,3368100m
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT19,58431m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng chương V - HSMT0,3637100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT5,6621m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT5,0741m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng chương V - HSMT0,0149100m2
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng chương V - HSMT0,144100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT7,488m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT2,4563m3
9Ván khuôn móng dàiĐáp ứng chương V - HSMT0,0506100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT0,2327m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng chương V - HSMT0,0821100m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmĐáp ứng chương V - HSMT0,2208tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng chương V - HSMT0,0908100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng chương V - HSMT2,163m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng chương V - HSMT231cấu kiện
16Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT8,5248m2
17Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT62,4m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT25,92m2
19Ghi chắn rác thép D6A50Đáp ứng chương V - HSMT4cái
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT0,99m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT24,6m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựĐáp ứng chương V - HSMT0,1921100m2
2Trải ni lông chống mất nướcĐáp ứng chương V - HSMT220,3204m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng chương V - HSMT26,4384m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8581376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện khối lượng công việc của Hợp đồngSố lượng hợp đồng là 2 hợp đồng trong đó: 1 hợp đồng thực hiện ở địa bàn địa lý tương tự (miền núi biên giới).1 hợp đồng nguồn vốn tài trợ được kiểm toán độc lập kiểm tra kiểm soát (Theo yêu cầu của nhà tài trợ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.11
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 5 Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa ≥80l Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
4 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
5 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
6 Máy đào Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
8 Máy đầm bàn 1kw Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn 23 KW Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu3
10 Máy hàn 23 KWGiàn giáo Minh Khai Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->