Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp bổ sung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 09:24:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,238,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511857739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02371547E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.638.866.946 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.866.946 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng văn phòng khu phố 4, thị trấn Phước Vĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp bổ sung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. Địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương - Điện thoại: 0274 3.673.220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Huỳnh Huy Long – Chủ tịch - Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. - Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương. - Điện thoại: 0274 3.673.220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Vĩnh. - Tổ 2, Khu phố 5 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương. - Điện thoại: 0274 3.673.220 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VĂN PHÒNG KHU PHỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,116 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,305 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6226 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5209 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,369 | m3 |
| 9 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,744 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6496 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1262 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6095 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4744 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8082 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp nền nhà (hệ số khai thác 1.13) | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0088 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0088 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5204 | 100m3/1km |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8125 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9607 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4394 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9503 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1479 | tấn |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo M16x400 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,074 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,03 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,236 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,994 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,198 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,258 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7757 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,58 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7757 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2395 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2395 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 269,69 | m2 |
| 55 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 203,76 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117,72 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,06 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117,84 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 233,6 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 63 | Kẻ ron chỉ tường rộng 2,5cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m |
| 64 | Gia công lắp đặt hoa sắt lan can | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2944 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 111,18 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 343,89 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 187,77 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 294,42 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 187,77 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 625,51 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225,48 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,205 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm, nẹp nổi, tấm thả 600x600x9 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 141,96 | m2 |
| 76 | Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính dày 8mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 78 | Cung cấp khóa tay gạt Việt Tiệp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 83 | Cung cấp bảng tên khung thép hộp 40x40x1.2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn Led âm trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt chiết áp quạt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cáp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt cùm cố định ống nước D27 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt đai cố định ống D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3696 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5912 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3307 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4202 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,202 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4935 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,41 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,28 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m |
| 34 | Kẻ ron chỉ tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | m |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0768 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8828 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt trần tôn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt phào nhựa góc trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | md |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,69 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,28 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,81 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, loại 2 module | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 60 | Mặt nạ công tắc loại 3 lỗ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ gương bằng nhựa | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ D25 ren trong thau D21 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PPR 90 độ D25 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D34 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D42 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D42 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90/D34 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D114 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D25 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4635 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4945 | m3 |
| 15 | Mua ống cống bê tông đúc sẵn D800 dài 1m | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ống cống |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| D | KHUNG ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt bulong móng M14x600 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,772 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,024 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,24 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 6 | Bulong móng M24x750 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3453 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5187 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6218 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6472 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox theo thiết kế | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| G | MÁI HIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4008 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8765 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,471 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8765 | tấn |
| 13 | Cung cấp bulong neo chữ J M16 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8387 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.511857739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02371547E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Hợp đồng thi công (xây mới hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.638.866.946 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.638.866.946 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10,0 T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy đầm dầm dùi ≥ 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 5 | Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
| 10 | Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi