Gói thầu: Gói thầu số 9-Xây dựng 15 phòng học, 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849775-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 9-Xây dựng 15 phòng học, 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220440539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 09:16:00 đến ngày 2022-09-06 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,563,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.-Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh từ năm 2019 đến nay (tính theo thời gian ký hợp đồng) phải có hợp đồng xây lắp tương tự phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh và có giá trị tương đương theo tỷ lệ liên danh, đồng thời phải có tổng giá trị 2 hợp đồng của 2 thành viên liên danh ≥ 30 tỷ đồng.-Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 200
18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
19-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghe hoặc xà lan
- Đặc điểm thiết bị ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9-Xây dựng 15 phòng học, 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường THCS Long Hậu
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 15 PHÒNG HỌC + 07 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,8968100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I63,587100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,8372100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm4921 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,125m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1385100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,4361100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,0457100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km6,1558100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4013,8655m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,5156m3
12Rải tấm nilon26,8181100m2
13Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)396,179m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4085,0105m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,778m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4075,8752m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,6832m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,1342m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4079,7053m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4030,8982m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40184,1405m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40198,8111m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,7378m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4035,3688m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1776m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột31,6295100m2
27Ván khuôn móng cột3,4379100m2
28Ván khuôn móng dài0,1199100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m13,362100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m23,682100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m24,1666100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,0244100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,5433100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,063100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm13,0097tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm42,7328tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,2427tấn
38Sản xuất thép tầm cọc BTCT10,1223tấn
39Thép tấm nối cọc5,5418Tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2807tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,877tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm3,0747tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,6448tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,6186tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,6118tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,6052tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,5466tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m5,7335tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m3,4564tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,2409tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2995tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1753tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,8819tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,2346tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,413tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m3,0836tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,4327tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2997tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m5,5812tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m6,9144tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m13,522tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m3,1036tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3596tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,1678tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,8181tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3093tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m6,7402tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m11,38tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m7,6291tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,3846tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,783tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,6576tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,7014tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0242tấn
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0098tấn
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,2816tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu201cấu kiện
78Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,5785m3
79Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,819m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4438m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,0342m3
82Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4024,4204m3
83Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4065,7212m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40229,9413m3
85Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung698,52m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40220,177m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.554,2481m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.849,474m2
89Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4032,68m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40454,382m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40469,7411m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)701,3265m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB402.408,9875m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40497,1528m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40250,544m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4092,112m2
97Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4046,41m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40266,6m
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40317,434m
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40124,8m
101Miết mạch tường gạch loại lõm9,48m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40157,06m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4061,1146m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40156,2866m2
105Láng granitô cầu thang156,2866m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)7,98m2
107Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)2.370,79m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch 300x300 nhám)149,95m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)342,488m2
110Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (600x100)25,03m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)126,975m2
112Ốp gạch 50x23020,862m2
113Ốp đá chẻ70,36m2
114Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m)510,6545kg
115Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m)7.947,0266kg
116Lắp dựng lito8,4577tấn
117Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB4012,5849100m2
118Lắp máng xối bằng tôn phẳng dày 1ly0,1232100m2
119Ngói nóc (3,3 viện/m)432,636viên
120Ngói cuối mái6Viên
121Ngói chạc ba3Viên
122Dán ngói vẫy cá nhỏ trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB4049,155m2
123Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển))90,88M2
124Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)24M2
125Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)166,21M2
126Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)7,56M2
127Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)333,84M2
128CC hoa sắt cửa bằng Inox449,068m2
129Lắp dựng hoa sắt cửa449,068m2
130Lắp đặt ổ khóa tay gạt45Bộ
131Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn2Bộ
132Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)73Bộ
133CC Lắp dựng lan can inox cầu thang41,2m2
134Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm41,2Mét
135Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D1504Trụ
136Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU)15,7274m2
137Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,817,58Kg
138Cung cấp thép tấm dày 8mm11,3Kg
139Cung cấp thép Þ12mm8,44Kg
140Gia công thang sắt0,0373tấn
141Lắp đặt thang sắt0,0373tấn
142Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm0,0772100m
143CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm11Cái
144Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304)183,3006M2
145Cung cấp lắp dựng khung ốp hộp gen bằng Inox hộp 30x30x1,2 mặt ốp tấm hộp kim nhôm màu xanh ày 4mm26,558m2
146Cung cấp lam nhôm hộp 60x120x1,2303,6m
147SX Thép tấm bản mã dày 5mm17,27Kg
148Bulong M14x80176Cái
149Lắp đặt lam nhôm hộp 60x120x1,2 (1,441kg/m)0,4548tấn
150SX Thép hộp 50x100x1,2 mạ kẽm (2,417kg/m)370,1393Kg
151SX Thép hộp 40x40x1,2 mạ kẽm (1,453 kg/m)514,5945Kg
152SX Thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm (1,077kg/m)308,8404Kg
153SX Thép tấm bản mã dày 5mm67,824Kg
154Gia công lan can1,2613tấn
155Lắp dựng lan can sắt85,7M2
156Thép hộp 50x50x1,2 mạ kẽm (1,667kg/m)508,3516Kg
157Thép tấm bản mã dày 8mm214,776Kg
158Gia công khung lam chắn nắng0,7232tấn
159Lắp dựng Lam chắn nắng99,3168M2
160Lam chắn nắng hình viên đạn 150x52x1,5mm620,73M
161Bulong M14x150684Cái
162Cung cấp lắp thanh nhôm La 50x5 vào khe nhiệt8,1m
163CCLD khung ảnh Bác Hồ quàng khăn cho thiếu nhi (in bạt khung thép mạ kẽm)1Bộ
164Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)1.554,2481m2
165Bả bằng bột bả vào tường (trong)1.824,754m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)3.446,1189m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)1.575,8471m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.130,0952m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.270,8729m2
170Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m23,8493100m2
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm0,76100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,4100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,5100m
174Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm4cái
175Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mm2cái
176Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm6cái
177Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm4cái
178Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm40cái
179Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm2cái
180Lắp đặt tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm3cái
181Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm13cái
182Lắp đặt xí bệt + phụ kiện40bộ
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,05100m
184Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm12cái
185Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm2cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,25100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm0,84100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,29100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm0,67100m
190Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm24cái
191Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm34cái
192Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm8cái
193Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60/34mm18cái
194Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm52cái
195Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm4cái
196Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm4cái
197Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm2cái
198Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm2cái
199Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm44cái
200Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm18cái
201Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 114mm4cái
202Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mm9cái
203Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 60mm2cái
204Lắp đặt phễu thu 200x20014cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2mm2,48100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm1,34100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm1,08100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm1,04100m
209Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm12cái
210Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm6cái
211Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm2cái
212Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm14cái
213Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm20cái
214Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm90cái
215Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm4cái
216Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm2cái
217Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm4cái
218Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm4cái
219Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm74cái
220Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
221Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm7cái
222Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm40cái
223Lắp đặt van phao, ĐK42mm3cái
224Lắp đặt Van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm1cái
225Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm11cái
226Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
227Lắp đặt vòi xịt về xinh40bộ
228Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
229Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện26bộ
230Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện24bộ
231Lắp đặt gương soi 500x7003cái
232Lắp đặt gương soi 1400x6006cái
233Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
234CCLD Đồng hồ nước D421cái
235Lắp đặt LUPPE nhựa - Đường kính 42mm1cái
236CCLD máy bơm nước 1,5HP1bộ
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0264tấn
238Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB302,3m3
239Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,561m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0074100m3
241Lắp dựng cột BTLT 8,5m81 cột
242Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I60,81m3
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,608100m3
244Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501cái
245Lắp đặt MCCB 2P-150A1cái
246Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x50mm²200m
247Lắp đặt cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm²1,3100m
248Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø65/5070m
249Lắp đặt kẹp treo cáp + Boulon móc4bộ
250Lắp đặt kẹp dừng cáp + Boulon móc2bộ
251Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm190m
252Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m150bộ
253Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m111bộ
254Lắp đặt quạt trần99cái
255Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt99cái
256Lắp đặt công tắc cầu thang8cái
257Lắp đặt công tắc đơn78cái
258Lắp đặt ổ cắm đôi33cái
259Lắp đặt MCCB 2P-150A1cái
260Lắp đặt MCB 2P-50A5cái
261Lắp đặt MCB 2P-16A22cái
262Lắp đặt MCB 2P-6A9cái
263Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm24.400m
264Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.400m
265Lắp đặt dây đơn 1x4mm2220m
266Lắp đặt dây đơn 1x25mm2810m
267Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø201.250m
268Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25285m
269Lắp đặt ống nhựa vuông D50x35270m
270Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi33cái
271Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc8cái
272Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc19cái
273Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc10cái
274Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang8cái
275Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer3cái
276Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer12cái
277Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer30cái
278Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB31cái
279Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x10046cái
280Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x20025cái
281Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001cái
282Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1502cái
283Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
284Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²15m
285Bass treo đèn218bộ
286Bass treo quạt99bộ
287Domino 4P-200A1cây
288Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m10cọc
289Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²38m
290Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²85m
291Lắp đặt Kim thu sét Rp = 120m1cái
292Lắp hộp kiểm tra2hộp
293Bộ đếm sét2bộ
294Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét85m
295Kẹp cố định cáp đồng trần85cái
296Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )4m
297Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
298Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
299Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh11 trung tâm
300Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói5,310 đầu
301Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,85 nút
302Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
303Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2720m
304Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm215m
305Lắp đặt MCB 2P-6A3cái
306Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20520m
307Lắp đặt đèn Led sự cố0,85 đèn
308Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm1,25 đèn
309Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ15Bình
310Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ15Bình
311Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC6cái
B BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, NHÀ CHỮA MÁY BƠM, ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2052100m3
2Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I3,3696100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,04100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,996m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,394m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,784m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,87m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9875m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9636100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,092100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1778100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2121100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0199tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1677tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,09tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,591tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0474tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1654tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,6756tấn
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4025,77m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4025,68m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,968m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,68m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,6m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,018m2
26Gia công và lắp dựng nắp tole dày 2 ly đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng)0,64M2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,352m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,184m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,0704100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0368100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0532tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0532tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0038tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0195tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,3184m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4034,5m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,68m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,28m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu43,46m2
40CC Lắp dựng cửa khung sắt ốp tôn dày 1.5ly 2 mặt2,4m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,81m2
42Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 trọng lượng 3,268kg/m54,9024kg
43Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8, trọng lượng 3,268kg/m0,0549tấn
44Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,2 dem0,1176100m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I14,3361m3
46Đắp móng đường ống bằng thủ công13,3203m3
47Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 76x3,2mm3,32100m
48Lắp đặt tủ chữa cháy 650x500x200mm6hộp
49Lắp đặt lăng phun D656Cái
50Cung cấp ống vải chữa cháy D65 (20m/cuộn) + khớp nối6Cuộn
51Lắp đặt van cửa đồng, ĐK 76mm3cái
52Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm10cái
53Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/65mm3cái
54Lắp đặt Tê 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm5cái
55Lắp đặt Tê 90 răng trong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm4cái
56Lắp đặt van 1 chiều STK, ĐK 76mm2cái
57Lắp đặt Luppe lọc rác STK, ĐK 76mm2cái
58Lắp đặt khớp nối chống rung, ĐK 76mm4cái
59Lắp đặt lọc Y, ĐK 76mm2cái
60Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 80mm1cái
61Khóa bấm loại lớn 84x60 ống phi 102Cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,02381m2
63CC Máy bơm nước chữa cháy DIEZEN Q=75M3/h, H=60m2Bộ
64CC Máy bơm nước 1,5HP1bộ
65Lắp đặt đồng hồ đo áp lực8cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,2923100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I25,45831m3
3Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I5,1624100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5156100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,148m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4021,642m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,3056m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,1754m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,084m3
10Rải tấm nilon1,8005100m2
11Ván khuôn móng cột1,1968100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,2586100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0744100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,1807100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1631cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0957tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6206tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,4925tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0495tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1296tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3641tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0237tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0934tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2684tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2071tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6007tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0846tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,3459tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3524tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,036tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm1,2672tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,092m3
34Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,8442m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40481,3816m2
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB407,416m2
37Miết mạch tường gạch loại lõm1,15m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4071,912m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40105,904m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4088m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4018,3m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,5m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PCB403,24m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 vữa XM M75, PCB401,65m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,52m2
46Khắc chữ vào đá granit1Bộ
47Cung cấp thép V50x50x5130,75kg
48Cung cấp thép đường kính 16mm85,85kg
49Cung cấp thép tấm122,82kg
50Gia công cổng sắt0,3393tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,592m2
52Gia công hàng rào song sắt.28,959m2
53Lắp dựng khung thép hàng rào28,959m2
54Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,16kg/m)279,2m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,5511m2
56Bả bằng bột bả vào tường21,469m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)36,762m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,231m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu599,7016m2
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,2055100m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,6721m3
62Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I0,9216100m
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0707100m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,296m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,8827m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,72m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,7108m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6272m3
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,784m3
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,422m3
71Rải tấm nilon0,2304100m2
72Ván khuôn móng cột0,08100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,1344100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2228100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,214100m2
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,056100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0272tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0175tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1153tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0413tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0738tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1162tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1083m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB402,9472m3
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4032,854m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4039,951m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB405,44m2
90Trát trần, vữa XM M757,84m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7513,4m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M7561,6m
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400)7,93m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (30x60)1,545m2
95Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,835,2M
96Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x1,8, trọng lượng 3,24kg/m0,114tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,42mm0,5744100m2
98Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)4,21M2
99Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)10,2M2
100CC Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox13,498m2
101Lắp đặt ổ khóa tay gạt1Bộ
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài39,951m2
103Bả bằng bột bả vào tường trong32,854m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)18,84m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)7,84m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,791m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,694m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,28421m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1895m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0021100m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,816m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,225m3
113Ván khuôn móng cột0,018100m2
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5151m3
115Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,9009m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4012,96m
117Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB408,4m
118Láng granitô nền sàn4,1743m2
119Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 50x2304,4496m2
120Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,50,027tấn
121Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,50,027tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,7921m2
123Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm0,0085100m
124Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm0,025100m
125Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm0,025100m
126Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm0,025100m
127Lắp đặt bulong M18x3002Bộ
128Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 251Cái
129Qủa cầu tròn fi 601Cái
D SÂN ĐAN, HÈ RÃNH, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,64m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,6m3
4Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,88m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4060m2
6Rải tấm nilon38,2279100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4090,24m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40201,3316m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm4,749tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm5,3183tấn
11Ván khuôn móng dài0,3337100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x416610m
13Lát gạch đá mài 40x40cm vữa XM M75, PCB401.504m2
14Rải tấm nilon0,9914100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,9312m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0237100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3412100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,0016m3
19Ván khuôn móng dài0,3667100m2
20Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,5652m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40357,8762m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4064,08m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,7408m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7917100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,4186m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4491100m2
27Rải tấm nilon2,4484100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,4022tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,0665tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1182tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,3185tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0953tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2111cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9,2mm0,1100m
E SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đóng cọc tràm, dài >4,5m, ngọn >=4,5cm bằng thủ công - Cấp đất I124,992100m
2Buộc dây thép gia cố ao, đường kính 6 mm0,044tấn
3Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,16kg/m)70,7m
4Trải mủ sọc gia cố ao, chiều cao phủ 1,8m1,7856100m2
5Đóng cọc Bạch đàn Fi 10cm, dài 7m bằng thủ công - Cấp đất I13,888100m
6Thả cọc bạch đán đ.kính 10cm, chiều dài cọc 7m nối đầu 0,5m1,0683100m
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I9,37100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m38,52100m3
9Cung cấp cát đen san lấp17.639,98M3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km176,3998100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.-Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh từ năm 2019 đến nay (tính theo thời gian ký hợp đồng) phải có hợp đồng xây lắp tương tự phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh và có giá trị tương đương theo tỷ lệ liên danh, đồng thời phải có tổng giá trị 2 hợp đồng của 2 thành viên liên danh ≥ 30 tỷ đồng.-Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
3 Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC 1 - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
4 Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước 1 - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
6 Phụ trách an toàn lao động 1 -kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
7 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
8 Thợ nề hoặc xây, tô 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
11 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
12 Thợ hàn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
13 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
14 Thợ điện 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
15 Thợ nước 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy phát điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
9 Máy đào bánh xích Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
10 Ô tô vận tải ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy vận thăng hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Cần trục ô tô cần trục ô tô phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy cắt gạch đá hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Máy ép cọc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
17 Coppha nhựa hoặc thép (m2) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký200
18 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
19 Máy bơm cát hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
20 Ghe hoặc xà lan ghe hoặc xà lan phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->