Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cầu và đảm bảo giao thông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cầu và đảm bảo giao thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:24:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,595,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc công suất ≥ 125T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 125T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị phun cát đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị phun sơn đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng Thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (bao gồm cả thí nghiệm siêu âm mối hàn, chụp X-Quang mối hàn)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình cầu và đảm bảo giao thông. Dự án xây dựng cầu vượt cho người đi bộ qua đường Đào Tấn, quận Ba Đình. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cọc BTCT 30x30cm | 424 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 4,24 | 100m | |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 24 | 1 mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc | 1,04 | m3 | |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | 35,432 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | 0,207 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,158 | 100m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | 0,419 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép bệ, đường kính | 1,164 | tấn | |
| 10 | Bê tông bệ, đá 1x2 C30 | 16,245 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót, đá 1x2, C10 | 2,083 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bi tum chống thấm | 39,098 | m2 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,9 | m3 | |
| 14 | Sản xuất thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | 0,079 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ chân cầu thang | 0,079 | tấn | |
| 16 | Bê tông không co ngót | 0,19 | m3 | |
| 17 | Bu lông định vị trụ chính P1,P2: BL M30x800 | 44 | bộ | |
| 18 | Bu lông định vị trụ cầu thang P4,P5: BL M24x650 | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | 60 | bộ | |
| 20 | Sản xuất kết cấu trụ cầu bằng thép tấm fy=250MPa | 9,622 | tấn | |
| 21 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 192,158 | m2 | |
| 22 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 97,706 | 1 m2 | |
| 23 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | 94,45 | 1 m2 | |
| 24 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 177,684 | m | |
| 25 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | 12,731 | phim | |
| 26 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 132,45 | m | |
| 27 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4) | 40,778 | m | |
| 28 | Bốc lên và vận chuyển kết cấu thép | 9,622 | tấn | |
| 29 | Bốc xuống kết cấu thép | 9,622 | 1 tấn | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu trụ cầu | 9,622 | tấn | |
| 31 | Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 22,162 | 1 tấn | |
| 32 | Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=250MPa | 0,372 | tấn | |
| 33 | Sản xuất cửa thăm dầm bằng thép tấm Fy=250MPa | 0,19 | tấn | |
| 34 | Thép D12, L=252mm (tay nắm cửa thăm dầm) | 0,89 | tấn | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | 2,644 | tấn | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | 14,189 | tấn | |
| 37 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 976,02 | m2 | |
| 38 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | 472,07 | 1 m2 | |
| 39 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS2 | 482,78 | 1 m2 | |
| 40 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | 6,8 | 1 m2 | |
| 41 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | 14,38 | 1 m2 | |
| 42 | Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra | 109,04 | m | |
| 43 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) | 17,314 | phim | |
| 44 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 84,25 | m | |
| 45 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 18,73 | m | |
| 46 | Bu lông CĐC M20 nối gân tăng cường | 96 | bộ | |
| 47 | Bu lông thường M20x70 | 20 | bộ | |
| 48 | Bu lông CĐC M22 | 440 | bộ | |
| 49 | Bu lông CĐC M22, L=300 | 16 | bộ | |
| 50 | Bu lông CĐC M24, L=100 | 8 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt bu lông thường | 20 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | 560 | bộ | |
| 53 | Bốc lên và vận chuyển kết cấu thép | 39,558 | tấn | |
| 54 | Bốc xuống kết cấu thép | 39,558 | 1 tấn | |
| 55 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) | 39,28 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng dầm hộp bằng phương pháp đấu cẩu | 1 | 1 dầm | |
| 57 | Lắp dựng dầm N1 và dầm cầu thang bộ | 10,046 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | 0,278 | tấn | |
| 59 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (tính vật liệu phụ) | 10,972 | tấn | |
| 60 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | 10,972 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | 10,972 | tấn | |
| 62 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | 10,972 | tấn | |
| 63 | Sản xuất hệ giàn giáo thi công KCN (tính vật liệu phụ) | 2,459 | tấn | |
| 64 | Sản xuất đà giáo thi công kết cấu nhịp | 2,459 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng hệ giàn giáo thi công kết cấu nhịp | 2,459 | tấn | |
| 66 | Tháo dỡ hệ giàn giáo thi công kết cấu nhịp | 2,459 | tấn | |
| 67 | Sản xuất lan can | 6,42 | tấn | |
| 68 | Mạ kẽm nhúng nóng | 6,42 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | 6,42 | tấn | |
| 70 | Quả cầu T6 | 85 | quả | |
| 71 | Bốc lên và vận chuyển kết cấu thép | 6,42 | tấn | |
| 72 | Bốc xuống kết cấu thép | 6,42 | 1 tấn | |
| 73 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 74 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,163 | tấn | |
| 75 | Bu lông CĐC M18, L=200cm | 16 | cái | |
| 76 | Lắp đặt bu lông gối cầu | 16 | bộ | |
| 77 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 2,24 | m2 | |
| 78 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | 2,24 | 1 m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | 0,26 | 100m | |
| 80 | Cút chuyển hướng 90 D 118,4 | 12 | cái | |
| 81 | Cút chuyển hướng T D118,4 | 4 | cái | |
| 82 | Sản xuất hố thu nước | 0,07 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt hố thu nước | 0,07 | tấn | |
| 84 | Đai thép cố định ống | 20 | cái | |
| 85 | Bu lông M14x40 | 8 | bộ | |
| 86 | Bu lông M16x20 | 40 | bộ | |
| 87 | Tháo dỡ bó vỉa | 27 | m | |
| 88 | Hoàn trả bó vỉa | 27 | m | |
| 89 | Phá dỡ vỉa hè | 5,46 | m3 | |
| 90 | Bê tông C10, dày 8cm | 14,55 | m3 | |
| 91 | Lát gạch Terazo | 181,89 | m2 | |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,819 | 100m2 | |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,091 | 100m3 | |
| 94 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 182 | m2 | |
| 95 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,257 | tấn | |
| 96 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,257 | tấn | |
| 97 | Bốc lên và vận chuyển kết cấu thép | 0,257 | tấn | |
| 98 | Bốc xuống và tập kết tại công trình | 0,257 | 1 tấn | |
| 99 | Lắp đặt cột rào chắn bảo vệ trụ | 7 | 1cấu kiện | |
| 100 | Đào móng, đất cấp II | 2,045 | 1m3 | |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | 0,014 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông C30, đá 1x2, móng cột rào | 0,76 | m3 | |
| 103 | Sơn cột rào chắn bảo vệ trụ | 0,13 | 1m2 | |
| 104 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐKthân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | 4 | cây | |
| 105 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 8,73 | 1m3 | |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,146 | 100m3 | |
| 107 | Bê tông móng C20, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 108 | Di chuyển, lắp dựng cột biển báo xe buýt | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây điện hạ thế AL PVC/XLPE/DSTA 4x240 | 0,35 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính D50/40 | 0,35 | 100 m | |
| 111 | Hộp nối dây hạ thế AL PVC/XLPE/DSTA 4x240 | 1 | cái | |
| 112 | Đào móng, đất cấp II | 23,581 | m3 | |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng) | 0,131 | 100m3 | |
| 114 | Phá dỡ vỉa hè | 4,2 | m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,147 | 100m3 | |
| 116 | Lát gạch Terazo | 21 | m2 | |
| 117 | Bê tông C10, dày 8cm | 1,62 | m3 | |
| 118 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 445 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU SÓ 01 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn lưới thép | 144 | m2 | |
| 2 | Bu lông M12x50 | 288 | bộ | |
| 3 | Dây phản quang 2 màu bản lớn | 39,5 | m | |
| 4 | Chóp nón | 12 | cái | |
| 5 | Đèn chớp | 28 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo rẽ hướng (30x80cm) | 4 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển phía trước có công trường, kích thước 80x140cm | 4 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang S507 80x25cm | 2 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 và W245a tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang P122 | 2 | cái | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo 112 và biển hướng đi rẽ phải tròn đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 12 | Bóng điện 100W | 5 | cái | |
| 13 | Điện thắp sáng (5 bóng * 16h thắp sáng* 100w/1000) | 8 | Kwh | |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | 20 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm thép (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật chất lượng của ít nhất 01 công trình cầu cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh, quyết toán: | 1 | ≥ 01 kỹ sư cầu/kỹ sư cầu đường/kỹ sư cầu đường bộ/kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 25T | ≥ 25T | 2 |
| 3 | Máy ép cọc công suất ≥ 125T | ≥ 125T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị phun cát đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị phun sơn đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Tời điện 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng Thí nghiệm xây dựng | có phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (bao gồm cả thí nghiệm siêu âm mối hàn, chụp X-Quang mối hàn)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng và bên cho thuê phải có đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi