Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844837-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 14:18:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,247,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình công trình dân dụng và công nghiệp,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp Hạng IV còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng IV. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà làm việc trung tâm giao dịch một cửa UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383860154
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK và Đầu tư Xây dựng 78 địa chỉ: Khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383860154


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công trình dân dụng và công nghiệp Hạng IV trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383860154
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383860154
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8214m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5778m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4491m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7092m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5691m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9243m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8981m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6404tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5086m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4933100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9865100m3
19Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4178100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,939m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3652m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2589100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5953tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5998tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0834tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8481m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3418100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3563tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1757m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0142100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1514tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,538m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3778100m2
39Cốt thép lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
40Cốt thép lanh tô, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3098tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7256m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
43Cốt thép tấm đan lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3642tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0794m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
46Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9405tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,1485m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9405tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m2
50Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V700,8cái
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4311m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9603m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4018m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,9922m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,688m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,89m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,8116m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,6706m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,896m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8016m2
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,32m
62Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,7868m2
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0295m3
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6362m2
66Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ dỗi kết hợp thép lan can bằng sắt vuông 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V10,018md
67Trụ cầu thang bằng gỗ dỗiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2556m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8174m3
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5308m2
71Đắp thành tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lan can thép hộp 40x20 kết hợp thép hộp 20x20 (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,9229m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9561m2
74Tay vịn lan can thép ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
75Thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V236,9922m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V321,688m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V621,3722m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,9922m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V943,0602m2
82Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã sơn PU và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
83Khuôn cửa gỗ 60x260mm (Đã sơn PU và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8md
84Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GĐ, kính trắng 5,0mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
85Cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 (Kể cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
86Hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
87Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
88Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1528100m2
90Hộp đèn huỳnh quang 2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
91Đèn ốp trần bóng compacMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Quạt trần 55W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Công tắc 1 phím 10A/250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
96Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Tủ điện mặt nhựa âm tường, chứa 6 modul MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Cáp Cu/CW/DSTA/PVC (2x10) cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
101Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
102Dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
103Cáp Cu/CW/DSTA/PVC/PVC (2x6) cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
104Hộp nối dây vuông 4 cổng nốiMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
105Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Aptomat MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Aptomat MCCB 1P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Điều hòa 1 chiều 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt điều hòa 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
110Kim thu sét D16 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Cọc tiếp địa L65x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
112Dây thoát sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
113Dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5m
114Chân bật đỡ dây thu sét D8Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
115Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3319100m3
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,747m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3494100m3
118Hộp đựng bình chữa cháy đặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Bình chữa cháy ABC MFL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
120Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
121Đèn báo cháy sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74374E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình công trình dân dụng và công nghiệp,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp Hạng IV còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng IV. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt sắt còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn còn hoạt động tốt2
8 Đầm bàn còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->