Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm pccc và phòng chống mối)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849011-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm pccc và phòng chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20220713948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 18:09:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,558,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thủy lực 130 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bạt chắn bụi (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 500
17-Cốp pha ( bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm pccc và phòng chống mối)
Xây dựng Trụ sở Đội quản lý trật tự xây dựng đô thị quận Hai Bà Trưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Nam Sông Hồng + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; còn hiệu lực trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lựcthì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,45m2
2Tháo dỡ mái kínhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,56m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,1295m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,8151m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111,7556m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông phần móngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,5517m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8613100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8613100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8613100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,832m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,832m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Thuê văng chống H200 (báo gồm phí lắp đặt và vận chuyển tạm tính 2 tháng)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.267,2kg
2Cừ thép u200 dài 4m tạm tính thuê 1 thángMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt176,084m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7608100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7608100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,48100m
6Cọc ép âmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,392100m
8Ép dương cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,248m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0093100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0093100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0093100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5214100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1026100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4188100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4188100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4188100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6744m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,1729m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6776m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7304100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3729100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5758tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9956tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7993tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5281m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,097m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2229m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0475m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075100m2
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6408m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,252tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2723tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3136m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8219m3
37Ván khuôn gỗ nắp bể nướcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1609100m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,932m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lớp 1 có khía bayMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,8756m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lớp 2 đánh màuMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,8756m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lớp 1Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3901m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lớp 2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3901m2
43Ngâm nước xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,288m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,9246m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2618100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2462tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8687tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3049tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,7518m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,035100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6031tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4936tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0326tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,6779m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8399100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,2469tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,285m3
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8797100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,525tấn
60Gia công thang sắtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6149tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3789m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5267100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1159tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4139tấn
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC XÂY DỰNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1362100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,81m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,4274m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,6256m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt446,2269m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt866,7862m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,5096m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt181,0312m2
9Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,4991m2
10Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,2073m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt866,7862m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt277,7481m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.144,5343m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt523,726m2
15Ốp đá granit tự nhiên màu đen vân trắngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,1962m2
16Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vàngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4938m2
17Ốp gạch chân tường 100x600Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,507m2
18Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 wcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,6112m2
19Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu vàng kem, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt208,0339m2
20Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,3359m2
21Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trơnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,3994m2
22Gạch giếng đáy 300x300Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,9114m2
23Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng sikaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124,7984m2
24Lát len qua cửa bằng đá granite màu sẫmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7358m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,592m2
26Gia công hệ khung sắt hộp lavabolMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0619tấn
27Lắp dựng khung sắt hộp lavabolMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0619tấn
28Thi công trần nhôm 600x600Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,6176m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt238,5148m2
30Bả bằng bột bả vào trầnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt238,5148m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt238,5148m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7599m3
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,647m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105,3154m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105,3154m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105,3154m2
37Gia công và lắp đặt Tay vịn gỗ 50x50Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,3495m
38Cung cấp và lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,2146m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,9424m2
40Cửa đi một cánh mở quayMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,7535m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất (kính 6,38)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,04m2
42Cửa sổ 2 cánh mờ lùaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,585m2
43Vách nhôm kính (kính 6,38)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,465m2
44Vách mặt dựng nhôm kính (kính 10.38mm)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,542m2
45Cửa đi một cánh mở quayMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58m2
46Cửa chớp nhôm khung sắt hộp 20x40x1mm chớp lam nhôm dày 1mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4m2
48Cửa thép chống cháyMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7chiếc
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,545m2
50Cửa cuốn khe thoáng dòng siêu thoáng COMBI C70 1.1 – 2.3mm (đã bao gồm Khung, Trục)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1213m2
51Bộ tời cửa cuốnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
52Bộ lưu điện AD9Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
53Mái kính 10.38mm bao gồm khung sắtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4792m2
54Ốp alumium màu xám bạc ngoài trờiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,192m2
55Logo trụ sởMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8095100m2
57Lưới an toànMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,9475m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Đèn led downlight D110 công suất 1x16W,220V lắp âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80bộ
2Đèn led ốp trần vuông 100x100 công suất 1x9W,220V lắp nổiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
3Đèn led gắn tường công suất 1x10W,220V ánh sáng trắngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
4Đèn led gắn tường công suất 1x10W,220V ánh sáng trắng cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
6Lắp đặt quạt điện quạt thông gió âm trầnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
9Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
10Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
11Công tắc đào chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
12Công tắc đào chiều 2 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
13Ổ căm âm sàn rắc mạngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
14Ổ căm âm sàn rắc truyền hìnhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
15Ổ cắm rắc mạngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33cái
16Ổ căm 2 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V,16A lắp âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
17Ổ căm 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V,16A lắp âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82cái
18APTOMAT chống rò 3 pha 3 cực 63A, icu=18kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
19APTOMAT chống rò 3 pha 3 cực 32A, icu=18kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
20APTOMAT 1 pha 2 cực 40A, icu=6kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
21APTOMAT 1 pha 2 cực 32A, icu=6kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
22APTOMAT 1 pha 2 cực 25A, icu=6kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23APTOMAT 1 pha 1 cực 20A, icu=6kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
24APTOMAT 1 pha 1 cực 10A, icu=4.5kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
25APTOMAT RCBO 1 pha 1 cực 25A, icu=4.5kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
26APTOMAT RCBO 1 pha 1 cực 20A, icu=4.5kaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
27Hộp điện nhựa chứa APTOMAT, module 6 MCB (lắp âm tường)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4hộp
28Hộp điện nhựa chứa APTOMAT, module 12 MCB (lắp âm tường)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
29Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt: (700x500x200) (lắp âm tường)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
30Cáp điện cu/XLPE/PVC 0.6/1kv-(4x25)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
31Cáp điện cu/XLPE/PVC 0.6/1kv-(4x6)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
32Cáp điện cu/XLPE/PVC 0.6/1kv-(2x6)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
33Dây điện CU/PVC - 1x4 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
34Dây điện CU/PVC - 1x2.5 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
35Dây điện CU/PVC - 1x1.5 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500m
36Dây điện CU/PVC - 1x16 mm2 (tiếp địa)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
37Dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 (tiếp địa)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
38Dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 (tiếp địa)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500m
39Dây điện CU/PVC - 1x2.5 mm2 (tiếp địa)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
40Ống gen nhựa cứng PVC D40 (đi nổi 50% trên trần)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65m
41Ống gen nhựa cứng PVC D40 (đi chìm 50%)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65m
42Ống gen nhựa cứng PVC D32 (đi nổi 50% trên trần)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
43Ống gen nhựa cứng PVC D20 (đi nổi 50% trên trần)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt175m
44Ống gen nhựa cứng PVC D32 (đi chìm 50%)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
45Ống gen nhựa cứng PVC D20 (đi chìm 50%)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt175m
46Ống gen nhựa cứng PVC D16 (đi nổi 50% trên trần)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
47Ống gen nhựa cứng PVC D16 (đi chìm 50%)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
48Hộp nối dây chống cháy kt: 110x110x50mm (lắp âm tường)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150hộp
49Lắp đặt kim thu sét - D16;h=700Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
50Cọc thép mạ đồng D16 L=2400Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cọc
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
52Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
54Giá đỡ dây D10;L=150Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
55Kẹp kiểm traMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
56Bulông đai ốcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30
57Đệm chỉ lá 40x120 3mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
58Modem ADSL2+ Wi-FiMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
59Switch (5 CỔNG RJ45 10/100/1000MBPS)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
60Switch (8 CỔNG RJ45 10/100/1000MBPS)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
61Switch 16 PORTS 10/100/1000MBPSMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
62Router Wi-Fi Chuẩn N Tốc Độ 300MbpsMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
63Ổ cắm rắc mạng (mặt + chân đế)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33cái
64Rắc mạng sino vanlockMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66cái
65Cáp UTP 4 pairs CAT6Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5010 m
66Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500m
67Phụ kiện nối ống D20 (đầu nối, cút, chia dây pk:sino)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125cái
68Dây điện CU/PVC - 1x1.5 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
69Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
2Lắp đặt hộp đựngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
4Lắp đặt Lavabo + Si phongMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
5Lắp đặt phễu thu sàn inox DN65 D75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt phễu thu sàn inox DN65 D90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
7Phễu thu mưa+ cầu chắn rác ND80Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
8Van nhựa 2 chiều PP.R D40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Van nhựa 2 chiều PP.R D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
10Van nhựa 2 chiều PP.R D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
11Van đồng 1 chiều D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Van nhựa 1 chiều PP.R D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
13Van nhựa 2 chiều PP.R D40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Van chặn đồng D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Nối ren ngoài D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
16Van phao cơ D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Van phao điệnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Sơn hàMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
19Lắp đặt máy bơm nướcMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 máy
20Máy bơm ly tâmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
21Rọ đồng MI DN 25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
22Ống PP.R cấp nước lạnh PN10, D40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
23Ống PP.R cấp nước lạnh PN10, D32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m
24Ống PP.R cấp nước lạnh PN10, D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
25Ống PP.R cấp nước lạnh PN10, D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
26Cút nhựa PP.R D40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Cút nhựa PP.R D32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
28Cút nhựa PP.R D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
29Cút nhựa PP.R D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
30Cút nhựa ren trong PP.R D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
31Tê đều nhựa PP.R D32x32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
32Tê đều nhựa PP.R D20x20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
33Chếch nhựa PP.R D40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
34Chếch nhựa PP.R D32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
35Tê lệch nhựa PP.R D32x25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
36Tê lệch nhựa PP.R D25x20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
37Côn nhựa PP.R D40x32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
38Côn nhựa PP.R D32x25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Côn nhựa PP.R D25x20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
40Rắc co nhựa PP.R D32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
41Măng sông nhựa PP.R D40Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
42Măng sông nhựa PP.R D32Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
43Măng sông nhựa PP.R D25Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
44Măng sông nhựa PP.R D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
45Nút bịt PPR D20Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
46Ống thoát U.PVC CLASS 2, D110Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
47Ống thoát U.PVC CLASS 2, D90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6100m
48Ống thoát U.PVC CLASS 2, D75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
49Ống thoát U.PVC CLASS 2, D60Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
50Ống thoát U.PVC CLASS 2, D42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
51Y nhựa U.PVC D110/110Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
52Y nhựa U.PVC D90/90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
53Y nhựa U.PVC D42/42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
54Chếch 135 U.PVC D110Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
55Chếch 135 U.PVC D90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
56Chếch 135 U.PVC D75Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
57Chếch 135 U.PVC D60Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
58Chếch 135 U.PVC D42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
59Cút 90 U.PVC D42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
60Côn thu U.PVC D110/60Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
61Côn thu U.PVC D90/42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
62Xi phông D42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
63Xi phông D90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
64Lắp đặt bịt thông tắc D110/90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
65Bạc chuyển bậc D90/42Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
66Lắp đặt măng sông UPVC Ø110Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
67Lắp đặt măng sông UPVC Ø90Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
F Điều hòa nhiệt độ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8máy
2Ống đồng d6,35 dày 0,76mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3100m
3Ống đồng D9,5 dày 0,76mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m
4Ống đồng D12,7mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
8Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class1 D27Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
9Bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa D27 dày 10mmMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
G Thiết bị văn phòng
1Bàn làm việc hộc liềnMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11Bộ
2Ghế nhân viênMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11Bộ
3Bàn gấp chân sắt phòng họpMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Bộ
4Bàn trưởng phòngMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Bộ
5Ghế xoayMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Bộ
6Bộ sofaMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
7Ghế gấp hội trường phòng họp, bộ phận tiếp dânMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80Bộ
8Tủ Sắt Locker 30 ngănMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Bộ
9Tủ Sắt Locker 18 ngănMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
10Tủ hồ sơ sắtMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
11Khay Tài Liệu 5 ngănMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14Bộ
12Kệ sắt để tài liệu bộMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32Bộ
13Micro không dâyMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
14Micro có dâyMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
15Tivi 43 inchMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
16Đầu đĩa vi tínhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
17AmpliMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
18Tủ để amly thiết bịMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
19Phông rèm hội trường + phụ kiện ( 02 bộ phông hội trường 2 lớp màu xanh kích thước 4.36*3.6m, suốt inox đã bao gồm công lắp đặt trọn gói)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
20Cờ tổ quốc, cờ sao vàng, cờ nhỏ, ống lắp, giá đỡ: (01 cờ tổ quốc, 05 hồng kì bao gồm cán inox 207, khung giá đỡ đã bao gồm công lắp đặt)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
21Khẩu hiệu (Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) khung inox 207 kích thước 4.36*0.6m, mặt bằng gỗ công nghiệp phủ vải đỏ, chữ mạ đồng)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
22Bục phát biểuMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
23Bục tượng bácMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
24Tượng bác hồMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
25Cây nước nóng lạnhMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Bộ
H Điều hòa nhiệt độ
1Điều hòa treo tường 9000 Btu/h 1 chiều (1A)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Bộ
2Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Bộ
3Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 1 chiều (1A)Mô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
I Thang máy
1Thang máyMô tá kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.71
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
9 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy ép thủy lực 130 T Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy cắt uốn 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
11 Máy trộn 250l Theo yêu cầu kỹ thuật2
12 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật2
13 Ô tô tự đổ >=5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
14 Máy thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
15 Máy toàn đạc Theo yêu cầu kỹ thuật1
16 Bạt chắn bụi (m2) Theo yêu cầu kỹ thuật500
17 Cốp pha ( bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->