Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Tập đoàn phân cấp cho đơn vị năm 2022 (chương trình đầu tư khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 13:31:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,283,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng công trình trong lĩnh vực Viễn thông, tối thiểu ≥ 02 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTĐã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Đầu tư cống bể hạ ngầm dây thuê bao đường Đinh Tiên Hoàng năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của Tập đoàn phân cấp cho đơn vị năm 2022 (chương trình đầu tư khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công | |||
| 1 | Cắt mặt vỉa hè bê tông mặt đường nhựa phục vụ đào xây nâng bể đặt ống, chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 0,4544 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 1,779 | m3 |
| 3 | Thu hồi khung + nắp bể 2 đan vuông 1.0x1.2 BTLĐ phục vụ xây nâng bể | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 4 | Đào đất đặt ống, xây bể bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 43,81 | m3 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 68 | lỗ |
| 6 | Lắp ống dẫn dây thuê bao vào nhà PVC F 32 mm | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế (ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D32) | 2,125 | 100m/ống |
| 7 | Lắp cống dẫn cáp 1 ống PVC F 60 mm | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế (Bao gồm vật tư Ống PVC F 60 mm x 3mm x 6000mm Loại ống màu vàng , nong một đầu) | 13,465 | 100m/ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp 1 ống PVC F 60 mm lên hộp | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m/ống |
| 9 | Lắp đặt ống cong PVC F60 (dùng 2 co PVC 135 F60) | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp xử lý tuyến 2 ống PVC F 110 mm bị hỏng tắc | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m/ống |
| 11 | Lắp cột tự đứng (dùng lắp hộp cáp) thép tròn F60-2m | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 3 | thanh |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bể bê tông 300x600 dưới hè, nắp dán đá Granit 300x300 | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 93 | bể |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bể bê tông 600x600 dưới hè, nắp dán đá Granit 300x300 | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 14 | Xây nâng bể cáp 1.0x1.2 BTLĐ lên 0.2m (VD 17.78% xây bể 1.4x1.2 bằng bê tông dưới đường 1 tầng ống) | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 15 | Lắp đặt lại cấu kiện cho bể 1.0x1.2 BTLĐ sau xây nâng | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 16 | Đắp cát lấp bảo vệ ống, hoàn trả vỉa hè | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 37,313 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông gia cố Block cột tự đứng, hoàn trả nền đường kiệt, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 0,855 | m3 |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 45,589 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự li 3km bằng ô tô 5t, 1km đầu | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 45,589 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu báo giá và hồ sơ thiết kế | 45,589 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi