Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851188-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 13:31:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,506,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân )
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Toàn Đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,7m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu hoặc xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng hoặc Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Trường THCS Nhơn Nghĩa A (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Tân An + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: HTX Xây dựng Dương Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Và Xây dựng Ngô Hùng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, - Bản scan các tài liệu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương đương gói thầu. - Bản scan các tài liệu liên quan đến Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Bản scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là không trung thực và được xử lý theo quy định của Luật Đấu Thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,456100m2
2Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5248100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,8776100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,962100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1847100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,2842m3
4Trải cao su lót chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1997100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V176,6m3
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,996100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V941 mối nối
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6658tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6658tấn
10Phá dỡ bê tông đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,525m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2155m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V136,2342m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,2738m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,546m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,52m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,49m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,1198m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,0273m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,129m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4766m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,532m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,1305m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,8326m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,669m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,276m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0712m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8562m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,008m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,558m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2816100m2
31Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9448100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1637100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5868100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8524100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,376100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3008100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1092100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1563100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8835100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2129100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3502100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7237100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4422100m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2014100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8208100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4865tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2028tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2665tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1821tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5866tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6744tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9362tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4329tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8101tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9449tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2179tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5411tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6868tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3359tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,8558tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2632tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1047tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7254tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5804tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,3948m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1042m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7935m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,408m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,688m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,808m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5472m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2376m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,884m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,606m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8304m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,9192m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,452m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7264m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9001m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,59m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,6778m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,461m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V275,4m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V417,7362m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,8336m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.221,9168m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V330,96m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V247,32m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,2338m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,636m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V652,12m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V401,506m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V299,24m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V207,2m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V310,6m
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,4m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V358,014m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V288,02m2
101Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V288,02m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V712,44m2
103Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.204,5027m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,88m2
105Lát đal bằng gạch ceramic nhám 250x250mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,41m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V395,274m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V324,62m2
109Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,485m2
110Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,3873m2
111Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V738,431m2
112Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.221,917m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.473,27m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.412,787m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.695,187m2
116Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,88m2
117Lắp dựng cửa cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700,tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8m2
118Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V146,88m2
119Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 1,3 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7m2
120Lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, khung cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,56m2
121SX khung bảo vệ cửa đi, thép la 40x8mm, thép tròn đặc fi12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,2864m2
122SX khung bảo vệ cửa sổ, khung bao thép V50x50x5mm, thép la40x8mm, thép tròn đặc fi 12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V149,28m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V274,12m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V194,7264m2
125SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm khung thép mạ kẽm 30x60x1,2mm (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V516,668m2
126Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1638tấn
127Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1638tấn
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9429100m2
129SXLD lan can cầu thang tay vịn inox tròn đk 60, dày 2mm, lan can inox vuông (20x20x1,2mm), thanh đứng inox vuông 40x40x1,4mm, …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,66md
130SXLD lan can trệt hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng inox tròn fi 49x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,9m
131SXLD lan can lầu hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng fi 49x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,2m
132SXLD thang lên mái thép hộp inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
133SXLD nắp tole phẳng dày 2 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
134SXLD Vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..vYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3875m2
135SXLD nẹp nhôm thẳng 80x3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,2md
136SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304, dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5md
137SXLD Khung lam BTCT đúc sẵn tại chỗ (KT :3,05x0,3)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
138SXLD Khung inox hộp 20x20x1,2mm trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V35bộ
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,099100m
C HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt Dimer quạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt ổ cắm baYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V96bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
13Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
14Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.850m
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V970m
16Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.064m
17Lắp đặt cáp điện CV 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
18Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V12hộp
19Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.520m
26Lắp bình chữa cháy ABC 4KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bình 
27Lắp tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Bảng 
28Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
D HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu rửa LavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,638100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,381100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,508100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,882100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,591100m
17Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=34mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=42mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=60mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
20Cút PVC d=21 RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
21Cút PVC d=21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
22Cút PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
23Cút PVC d=27x21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
24Cút PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
25Cút PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
26Cút PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
27Cút PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Cút PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
29Cút PVC d=42x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Cút PVC d=42x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
31Cút PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
32Cút PVC d=60x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
33Cút PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
34Cút PVC d=90x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
35Cút PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
36Cút PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
37Cút PVC d=114x45 độYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
38Tê PVC d=21RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
39Tê PVC d=27x21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
40Tê PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
41Tê PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
42Tê PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
44Tê PVC d=42x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Tê PVC d=42x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
46Tê PVC d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Tê PVC d=60x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Tê PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
49Tê PVC d=90x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
50Tê PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
51Chữ Y PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
52Côn chuyển PVC d=60x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
53Côn chuyển PVC d=90x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
54Côn chuyển PVC d=114x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
55Van PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
56Van thau d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
57Van thau d=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
58Van thau d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 đứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 nằmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
61Phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
66Lắp đặt MCB 32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
67Máy bơm 1HP, H>20m (tương đương Panasonic)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
68Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,0625m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,06251m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,121m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cáp CXV 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
3Phá dỡ nền bê tông sân đường đặt cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,389m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,5551m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,37m3
6Lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,75m3
7Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100m
8Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
9Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,41m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt van thau d=34mm (1 chiều)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4146100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2764100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,163m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,595m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6396m3
6Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078100m2
7Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4435100m2
8Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2052tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4064m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,9m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,55m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V591cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2904100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1654m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2826m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1654m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1427100m2
2Trải cao su đen lót chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3616tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6m3
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,374m3
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
4Rải cao su lót chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2904m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1272m3
9Lát nền, sàn gạch 30x30, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4652m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m2
11SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
6 Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
7 Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
9 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân ) Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn10
7 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy Toàn Đạc Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,7m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
12 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
13 Máy khoan Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
15 Máy ép cọc Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Cần cẩu hoặc xe tải thùng Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Máy vận thăng hoặc Tời kéo Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
18 Lu bánh thép Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
19 Máy ủi Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
20 Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa (m2) Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->