Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851401-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Xuân Khanh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220828716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 12:40:00 đến ngày 2022-08-27 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,537,964,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61389E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Xuân Khanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà thể chất, nhà học bộ môn 2 tầng, nhà vệ sinh cấp 4, nhà vệ sinh khu lớp học 3 tầng, tường rào Trường THPT Xuân Khanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Xuân Khanh; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thương mại xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 17, Lô B, phố Vũ Hữu, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường THPT Xuân Khanh , địa chỉ: số 175, đường Đá Bạc, phường Xuân Khanh, thi xã Sơn Tây, tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Xuân Khanh; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Xuân Khanh; Địa chỉ: Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Xuân Khanh; Phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THỂ CHẤT
1Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT149,61m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT473,9034m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.105,7746m2
4Phá dỡ nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35,4m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4251100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4251100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4251100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT35,4m3
9Bảo vệ bề mặt bê tông có phụ gia tăng cứng (Sika chapur green) định mức 3.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT295m2
10Sơn Epoxy nền tự san phẳng dày 2mm gốc dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT295m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT180,837m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT293,0664m2
13Trát cạnh cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT205,35m
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT602,79m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT976,888m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,85m2
17Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,86m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,18m2
19Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,68m2
20Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,88m2
21Vách kính cố định khuôn nhựa lõi thép kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60,16m2
22Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT149,61m2
23Tháo dỡ đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15bộ
24Thay mới bóng đèn tuyp led 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7cái
25Lắp đặt đèn led chiếu pha 150wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25bộ
26Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
27Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT164m
28Lắp đặt ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT82m
29MCB 2P 16A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,2952100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,1808100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT345,2m
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,992m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT149,4m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT122,2128m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT285,1632m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT122,2128m2
7Trát cạnh cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT345,2m
8Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT38,88m2
9Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,92m2
10Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT102,6m2
11Vách kính cố định khuôn nhựa lõi thép kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,992m2
12Lắp dựng cửa nhựa, vách kính lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT194,392m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,9811tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT205,2m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT102,6m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT774,2304m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CHUNG CẤP 4 VÀ NHÀ VỆ SINH KHU LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT136,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT37,16m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT88,7876m2
4Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT87,6906m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,388m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT196,796m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,3527m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,745m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT73,012m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT175,86m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT29bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT52bộ
15Tháo dỡ khung giá đỡ và mặt bàn đá cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2Công
16Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Công
17Tháo dỡ hệ thống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Công
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2091100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2091100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2091100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,6585m3
22Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT278,428m2
23Lát nền, sàn,gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT88,0316m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72,5964m2
25Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT28lỗ
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT88,0316m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,306m2
28Khung giá đỡ chậu rửa bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
29Trát cạnh cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74,7m
30Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,98m2
31Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,04m2
32Tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT87,796m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT175,86m2
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,28100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,43100m
37Lắp đặt Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
38Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
39Lắp đặt Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22cái
40Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
41Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
42Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
43Lắp đặt Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
44Lắp đặt Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
45Lắp đặt Mang sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
46Lắp đặt Mang sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7cái
47Lắp đặt Mang sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
48Lắp đặt Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
49Lắp đặt Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
50Lắp đặt Van PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
51Lắp đặt Tê PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
52Lắp đặt Cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39cái
53Tê ren ngoài inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
54Kép ren ngoài inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21cái
55Lơ inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,45100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,44100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D75, C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,48100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,24100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3100m
61Lắp đặt Y uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
62Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
63Lắp đặt Y uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
64Lắp đặt Y thu uPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
65Lắp đặt Y thu uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
66Lắp đặt Y thu uPVC D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
67Lắp đặt Y thu uPVC D75/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
68Lắp đặt Cút uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
69Lắp đặt Cút uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
70Lắp đặt Cút uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
71Lắp đặt Cút uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT38cái
72Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17cái
73Lắp đặt Chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
74Lắp đặt Chếch uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
75Lắp đặt Chếch uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13cái
76Lắp đặt Mang sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
77Lắp đặt Mang sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
78Lắp đặt Mang sông uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
79Lắp đặt Côn thu uPVC D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
80Lắp đặt Côn thu uPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
81Lắp đặt Côn thu uPVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
82Lắp đặt Côn thu uPVC D90/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21cái
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21cái
86Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
87Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
88Van xả nước chữ P + Ống xả chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
89Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18bộ
91Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
92Lắp đặt gương soi 1000x900Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
93Lắp đặt gương soi 2700x900Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
95Vòi rửa sàn D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
96Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
97Đèn downlight D110 -9wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32bộ
98Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
99Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT220m
100Lắp đặt ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT110m
101Ống gió mềm D100 cho quạt hút mùiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT52m
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Xây tường rào, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,9504m3
2Xây trụ rào bổ sung, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4575m3
3Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1188100m2
5Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0475tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT29,16m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,32m2
8Vệ sinh tường rào rêu mốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT106,752m2
9Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT133,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61389E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 kỹ sư điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn điện 14 - 23 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy mài ≥ 2,7 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->