Gói thầu: Gói thầu số 9-Xây dựng Khối 15 phòng học, 01 phòng chức năng; Khối 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851373-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 9-Xây dựng Khối 15 phòng học, 01 phòng chức năng; Khối 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220440448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 12:29:00 đến ngày 2022-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,059,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học), có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công Cấp-thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);Ghi chú chung:Tất cả nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này phải kèm theo chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao lộng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc cốp pha
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sắt (cốt thép)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ lái máy xe cơ giới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng lái xe cơ giới (máy đào, máy cẩu ...); chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc (Máy đầm cầm tay ≥ 70kg)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích dung tích ≥0,8M3
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh lốp ≥0,5M3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải ≥2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
21-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 500
22-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9-Xây dựng Khối 15 phòng học, 01 phòng chức năng; Khối 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Tân Thành 3
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 15 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,4153100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I38,997100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,5985100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2661 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,1563m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1056100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3147100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,7926100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,8358m3
10Rải tấm nilon18,7901100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)242,7259m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4061,955m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4042,378m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,6649m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4041,6291m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,1556m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40133,4933m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40119,1206m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,4669m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4030,7324m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0176m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột19,3655100m2
23Ván khuôn móng cột2,8512100m2
24Ván khuôn móng dài0,1173100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m7,6141100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m18,3028100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m14,2862100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5193100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,2811100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm7,013tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm26,3883tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1968tấn
34Gia công, lắp đặt thép tấm cọc BTCT (206x200x8)5,5115tấn
35Thép tấm nối cọc (150x300x8)3,0111Tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm1,6379tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2447tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,9891tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm1,5346tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,9307tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,8081tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0041tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,1515tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7228tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m3,6206tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m4,9075tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,2585tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4711tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,066tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6081tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,0068tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,4846tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,6562tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,4418tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,6772tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m3,7794tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m6,8675tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m4,436tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,7296tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2325tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,3293tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m3,408tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,4361tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,0837tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0364tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,531tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,7227tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0343tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m2,0292tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0418tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,043tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0203tấn
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,445tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu181cấu kiện
75Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,5701m3
76Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6021m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,1496m3
78Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,1916m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,1921m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40109,7984m3
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung918,96m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40228,285m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40923,6987m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.143,2855m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40268,268m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40271,034m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)344,4057m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB401.250,05m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40504,6376m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40209,285m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4047,1m2
92Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4025,6512m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40229,33m
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40200,5m
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40100m
96Miết mạch tường gạch loại lõm4,1525m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40101,19m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4061,1146m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40104,4294m2
100Láng granitô cầu thang104,4294m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)2,4m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)1.267,44m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám)49,07m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)132,088m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)171,21m2
106Ốp gạch 50x23025,62m2
107Ốp đá chẻ57,9328m2
108Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m)449,1357kg
109Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m)6.545,1057kg
110Lắp dựng lito7,0171tấn
111Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB4010,2177100m2
112Lắp máng xối bằng tôn phẳng dày 1ly0,056100m2
113Ngói nóc (3,3 viện/m)383,796viên
114Ngói cuối mái6Viên
115Ngói chạc ba3Viên
116Dán ngói vẫy cá nhỏ trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB4024,645m2
117Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển))24,7M2
118Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)17,28M2
119Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)112,32M2
120Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)5,4M2
121Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)202,9M2
122CC hoa sắt cửa thép mạ kẽm246,4768m2
123Lắp dựng hoa sắt cửa246,4768m2
124Lắp đặt ổ khóa tay gạt32Bộ
125Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)64Bộ
126CC Lắp dựng lan can inox cầu thang22m2
127Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm22Mét
128Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D1502Trụ
129Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU)8,3117m2
130Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,817,58Kg
131Cung cấp thép tấm dày 8mm11,3Kg
132Cung cấp thép Þ12mm8,44Kg
133Gia công thang sắt0,0373tấn
134Lắp đặt thang sắt0,0373tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246,47681m2
136CC ống INOX, ĐK 60,5x2mm (2,913kg/m)219,1159kg
137Gia công lan can0,2192tấn
138Lắp dựng lan can inox hành lang12,9238m2
139CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm144Cái
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg361 cấu kiện
141Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304)62,7244M2
142Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)898,0787m2
143Bả bằng bột bả vào tường (trong)1.107,4055m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)2.017,2322m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)970,9381m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.869,0168m2
147Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.124,6377m2
148Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m14,4472100m2
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm0,64100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,16100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,51100m
152Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm8cái
153Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm1cái
154Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mm3cái
155Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm8cái
156Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm9cái
157Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm22cái
158Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm2cái
159Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm9cái
160Lắp đặt xí bệt + phụ kiện24bộ
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,09100m
162Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm24cái
163Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm4cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,25100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm0,68100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,14100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm0,29100m
168Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm1cái
169Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm17cái
170Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm32cái
171Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm6cái
172Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm2cái
173Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm34cái
174Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm8cái
175Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm8cái
176Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm26cái
177Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm2cái
178Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mm1cái
179Lắp đặt phễu thu 200x20011cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm2,56100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm0,78100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm0,71100m
183Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm14cái
184Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm9cái
185Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm17cái
186Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm4cái
187Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm58cái
188Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm6cái
189Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm4cái
190Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm44cái
191Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
192Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm4cái
193Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm1cái
194Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm24cái
195Lắp đặt van phao, ĐK34mm2cái
196Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm10cái
197Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
198Lắp đặt vòi xịt về xinh24bộ
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
200Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện15bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện19bộ
202Lắp đặt gương soi 500x7007cái
203Lắp đặt gương soi 1400x6004cái
204Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
205CCLD Đồng hồ nước D341cái
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0024tấn
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB300,15m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,241m3
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0002100m3
210Lắp dựng cột BTLT 8,5m11 cột
211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I49,921m3
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4992100m3
213Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501cái
214Lắp đặt MCCB 2P-125A1cái
215Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x50mm²180,131m
216Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65181,131m
217Lắp đặt Rack 1 + sứ + boulon2bộ
218Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm156m
219Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m64bộ
220Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m57bộ
221Lắp đặt quạt trần32cái
222Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt32cái
223Lắp đặt công tắc cầu thang4cái
224Lắp đặt công tắc đơn47cái
225Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
226Lắp đặt MCB 2P-63A1cái
227Lắp đặt MCB 2P-40A3cái
228Lắp đặt MCB 2P-16A16cái
229Lắp đặt MCB 2P-6A4cái
230Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm22.270m
231Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2400m
232Lắp đặt dây đơn 1x4mm2160m
233Lắp đặt dây đơn 1x16mm2500m
234Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20750m
235Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25210m
236Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40180m
237Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi16cái
238Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc1cái
239Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc18cái
240Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc8cái
241Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang4cái
242Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer16cái
243Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB20cái
244Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x10026cái
245Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x20018cái
246Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001cái
247Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501cái
248Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
249Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²15m
250Bass treo đèn115bộ
251Bass treo quạt32bộ
252Domino 4P-100A1cây
253Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m10cọc
254Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²38m
255Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²60m
256Lắp đặt Kim thu sét Rp = 75m1cái
257Lắp hộp kiểm tra2hộp
258Bộ đếm sét2bộ
259Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét60m
260Kẹp cố định cáp đồng trần60cái
261Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )4m
262Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
263Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
264Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói6,410 đầu
265Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
266Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
267Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2600m
268Lắp đặt MCB 2P-6A2cái
269Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20460m
270Lắp đặt đèn Led sự cố0,45 đèn
271Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm0,85 đèn
272Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ6Bình
273Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ6Bình
274Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC2cái
275Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km25,423110 tấn/1km
276Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km228,807410 tấn/1km
277Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km610,152910 tấn/1km
B KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,6539100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I18,4905100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,2835100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1261 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,9688m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0517100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4774100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5469100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,4373m3
10Rải tấm nilon8,6574100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)115,0894m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4029,6775m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4017,816m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,3271m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4019,7175m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,5968m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4061,0273m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4049,4637m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,7334m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,2726m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0176m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột9,1823100m2
23Ván khuôn móng cột1,4168100m2
24Ván khuôn móng dài0,0578100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,6346100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m8,0411100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,895100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2597100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6516100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm3,3222tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm12,5018tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0932tấn
34Sản xuất thép tầm cọc BTCT2,6107tấn
35Thép tấm nối cọc1,4243Tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,6771tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0877tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,0071tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,6919tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,0426tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,5041tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0267tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,3994tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,3548tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,7398tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,3471tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,6402tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2246tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0201tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2676tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5165tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,811tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,4274tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,0854tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2858tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,6471tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,0345tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,8486tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,6583tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1162tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6646tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,4817tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,3581tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,4223tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0364tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4158tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,6492tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0457tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,0122tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,044tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu181cấu kiện
72Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,4317m3
73Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9036m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3257m3
75Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,2175m3
76Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,639m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4058,716m3
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung510,97m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40139,207m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40422,0764m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40491,3178m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40146,771m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40126,4075m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)138,2595m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40517,84m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40260,0538m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40105,59m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4023,55m2
89Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4010,8576m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40129,36m
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4097,09m
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4043m
93Miết mạch tường gạch loại lõm1,82m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4052,8m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4011,22m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng11,22m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,2341m2
98Láng granitô cầu thang55,2341m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)2,4m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)513,822m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám)38,34m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)134,768m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)79,575m2
104Ốp gạch 50x2309,648m2
105Ốp đá chẻ30,6114m2
106Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m)218,9488kg
107Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m)2.757,4214kg
108Lắp dựng lito2,9763tấn
109Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB404,313100m2
110Ngói nóc (3,3 viện/m)182,78viên
111Ngói cuối mái4Viên
112Ngói chạc ba2Viên
113Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển))20,8M2
114Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)24,84M2
115Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)43,74M2
116Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)5,4M2
117Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)101,2M2
118CC hoa sắt cửa thép mạ kẽm178,4288M2
119Lắp dựng hoa sắt cửa178,4288m2
120Lắp đặt ổ khóa tay gạt13Bộ
121Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn1Bộ
122Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)24Bộ
123CC Lắp dựng lan can inox cầu thang11m2
124Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm11Mét
125Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D1501Trụ
126Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU)4,1559m2
127Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,817,58Kg
128Cung cấp thép tấm dày 8mm11,3Kg
129Cung cấp thép Þ12mm8,44Kg
130Gia công thang sắt0,0373tấn
131Lắp đặt thang sắt0,0373tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,42881m2
133CC ống INOX, ĐK 60,5x2mm (2,913kg/m)116,054kg
134Gia công lan can0,1162tấn
135Lắp dựng lan can inox hành lang7,5696m2
136CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm72Cái
137Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm0,0772100m
138CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm11Cái
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg221 cấu kiện
140Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304)34,3888M2
141Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)412,4284m2
142Bả bằng bột bả vào tường (trong)485,4978m2
143Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)858,852m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)503,2558m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ915,6842m2
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.344,3498m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,1701100m2
148Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m26bộ
149Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m34bộ
150Lắp đặt quạt trần14cái
151Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt14cái
152Lắp đặt công tắc cầu thang2cái
153Lắp đặt công tắc đơn31cái
154Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
155Lắp đặt MCB 2P-63A1cái
156Lắp đặt MCB 2P-32A3cái
157Lắp đặt MCB 2P-20A1cái
158Lắp đặt MCB 2P-16A6cái
159Lắp đặt MCB 2P-6A4cái
160Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.010m
161Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2570m
162Lắp đặt dây đơn 1x4mm2180m
163Lắp đặt dây đơn 1x16mm2100m
164Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20480m
165Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25130m
166Lắp đặt ống nhựa vuông D20x4040m
167Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi24cái
168Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc4cái
169Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc3cái
170Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc9cái
171Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang2cái
172Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer2hộp
173Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer2hộp
174Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer3hộp
175Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB11cái
176Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x10032cái
177Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x2009cái
178Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001cái
179Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501cái
180Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
181Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²15m
182Bass treo đèn53bộ
183Bass treo quạt14bộ
184Domino 4P-100A1cây
185Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh11 trung tâm
186Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói2,810 đầu
187Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
188Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2170m
190Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm240m
191Lắp đặt MCB 2P-6A2cái
192Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20180m
193Lắp đặt đèn Led sự cố0,25 đèn
194Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm0,45 đèn
195Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ4Bình
196Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ4Bình
197Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC1cái
198Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km13,108210 tấn/1km
199Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km117,973210 tấn/1km
200Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km314,595310 tấn/1km
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3117100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,50961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2579100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2895100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,3456m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,663m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,792m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,392m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4017,6944m3
10Rải tấm nilon2,8696100m2
11Ván khuôn móng dài0,3358100m2
12Ván khuôn móng cột0,1584100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3392100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm1,337tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0154tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1137tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0547tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0239tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1648tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0946tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3448tấn
22Gia công cột bằng thép hình0,989tấn
23Gia công cột bằng thép tấm0,1105tấn
24Lắp cột thép các loại1,0995tấn
25Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x21,0454Tấn
26Lắp dựng xà gồ thép1,0454tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,2dem2,3001100m2
28Cung cấp bulon M14x45088Bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,60191m2
30Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2256m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB4035,84m2
32Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,422410 tấn/1km
33Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km3,80210 tấn/1km
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km10,138610 tấn/1km
D CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,4099100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I18,66821m3
3Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I1,6704100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công2,584m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3977100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,6632m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,1622m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,9856m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,3315m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,925m3
11Rải tấm nilon0,6019100m2
12Ván khuôn móng cột0,4058100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3946100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2754100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,9875100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1301cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0249tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1709tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1585tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0354tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0995tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0232tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,064tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0533tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1519tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,3391tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3365tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,3365tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm1,1473tấn
31Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,092m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,132m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,9135m3
34Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7551,85m2
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,016m2
36Miết mạch tường gạch loại lõm1,61m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4023,2m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4026,55m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4030,4m
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4025,3m
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,06m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PCB404,115m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,52m2
44Khắc chữ vào đá granit1Bộ
45Cung cấp thép V50x50x5130,75kg
46Cung cấp thép đường kính 16mm85,85kg
47Cung cấp thép tấm122,82kg
48Gia công cổng sắt0,3393tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,592m2
50Gia công hàng rào song sắt.51,75m2
51Lắp dựng khung thép hàng rào51,75m2
52Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,16kg/m)280,176m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,5421m2
54Bả bằng bột bả vào tường36,795m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)60,87m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,665m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,28421m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1895m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0021100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,816m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,225m3
62Ván khuôn móng cột0,018100m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5151m3
64Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,9009m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4012,96m
66Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB408,4m
67Láng granitô nền sàn4,1743m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 50x2304,4496m2
69Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,50,027tấn
70Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,50,027tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,7921m2
72Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm0,0085100m
73Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm0,025100m
74Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm0,025100m
75Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm0,025100m
76Lắp đặt bulong M18x3002Bộ
77Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 251Cái
78Qủa cầu tròn fi 601Cái
79Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,600610 tấn/1km
80Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km5,405510 tấn/1km
81Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km14,414810 tấn/1km
E SÂN ĐAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,52121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,6808m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,146m3
4Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,6m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4076m2
6Rải tấm nilon19,084100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4032,64m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40130,25m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm4,2517tấn
10Ván khuôn móng dài0,2966100m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4136,810m
12Lát gạch đá mài 40x40cm vữa XM M75, PCB40544m2
13Rải tấm nilon19,084100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4012,0264m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,7089100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5696100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4015,2544m3
18Ván khuôn móng dài0,5085100m2
19Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,1706m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40485,5744m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4087,42m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4336m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1155100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,1592m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6128100m2
26Rải tấm nilon19,084100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,5383tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,1125tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1695tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,4249tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1613tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2871cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9,2mm1,09100m
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km4,655510 tấn/1km
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km41,899110 tấn/1km
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km111,730910 tấn/1km
F SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,22751m3
2Rải tấm nilon0,3797100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,0379m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB409,4722m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2646m3
6Ván khuôn móng dài0,3797100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1265100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,1215tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,1197tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm0,3179tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0234tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0798tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,253m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40113,922m2
15Cung cấp cát đen san lấp7.335,86M3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km73,3586100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I5,41100m3
18Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m34,92100m3
19Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,342810 tấn/1km
20Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km12,085610 tấn/1km
21Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km32,228210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học), có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
3 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
4 Phụ trách Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
5 Phụ trách thi công điện 1 - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
6 Phụ trách thi công PCCC 1 - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
7 Phụ trách thi công Cấp-thoát nước 1 - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
8 Phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);Ghi chú chung:Tất cả nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này phải kèm theo chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân21
9 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao lộng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
10 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);21
11 Thợ nề hoặc xây, tô 6 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
12 Thợ bê tông 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
13 Thợ kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
14 Thợ mộc hoặc cốp pha 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
15 Thợ sắt (cốt thép) 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
16 Thợ hàn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
17 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
18 Thợ điện 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
19 Thợ nước 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
20 Thợ lái máy xe cơ giới 2 có bằng lái xe cơ giới (máy đào, máy cẩu ...); chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (Máy đầm cầm tay ≥ 70kg) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 1kW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
8 Máy đào bánh xích dung tích ≥0,8M3 hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
9 Máy đào bánh lốp ≥0,5M3 Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Ô tô vận tải ≥2,5 Tấn ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
11 Máy vận thăng hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
12 Máy ép cọc ≥ 150T hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
13 Cần cẩu trục bánh xích ≥ 10T cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
14 Cần trục ô tô ≥10 Tấn cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy cắt gạch đá ≥ 2,7kW hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Máy bơm nước hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
17 Máy thủy bình hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
18 Máy toàn đạc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
19 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
20 Máy hàn nhiệt cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
21 Coppha nhựa hoặc thép (m2) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký500
22 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->