Gói thầu: Gói thầu số 9-Xây dựng Khối 15 phòng học, 01 phòng chức năng; Khối 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9-Xây dựng Khối 15 phòng học, 01 phòng chức năng; Khối 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 12:29:00 đến ngày 2022-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,059,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học), có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Cấp-thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);Ghi chú chung:Tất cả nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này phải kèm theo chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao lộng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc hoặc cốp pha |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt (cốt thép) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lái máy xe cơ giới |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng lái xe cơ giới (máy đào, máy cẩu ...); chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc (Máy đầm cầm tay ≥ 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích dung tích ≥0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh lốp ≥0,5M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải ≥2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 22-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9-Xây dựng Khối 15 phòng học, 01 phòng chức năng; Khối 07 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Tân Thành 3 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn NS huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
+Số điện thoại: 0277.3 849522.
+Số fax: 0277.3 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 15 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,4153 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 38,997 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,5985 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 266 | 1 mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,1563 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1056 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3147 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7926 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,8358 | m3 | |
| 10 | Rải tấm nilon | 18,7901 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 242,7259 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 61,955 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 42,378 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6649 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,6291 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,1556 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 133,4933 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 119,1206 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,4669 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 30,7324 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0176 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 19,3655 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 2,8512 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,1173 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,6141 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 18,3028 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 14,2862 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5193 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,2811 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 7,013 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 26,3883 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1968 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép tấm cọc BTCT (206x200x8) | 5,5115 | tấn | |
| 35 | Thép tấm nối cọc (150x300x8) | 3,0111 | Tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 1,6379 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2447 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,9891 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,5346 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,9307 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,8081 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0041 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,1515 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7228 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 3,6206 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 4,9075 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,2585 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4711 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,066 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6081 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,0068 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,4846 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,6562 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,4418 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,6772 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 3,7794 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 6,8675 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 4,436 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,7296 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2325 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,3293 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 3,408 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,4361 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,0837 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0364 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,531 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,7227 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0343 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 2,0292 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0418 | tấn | |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,043 | tấn | |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0203 | tấn | |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,445 | tấn | |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,5701 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6021 | m3 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,1496 | m3 | |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 15,1916 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,1921 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 109,7984 | m3 | |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 918,96 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 228,285 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 923,6987 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.143,2855 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 268,268 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 271,034 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | 344,4057 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.250,05 | m2 | |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 504,6376 | m2 | |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 209,285 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,1 | m2 | |
| 92 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 25,6512 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 229,33 | m | |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 200,5 | m | |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 100 | m | |
| 96 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 4,1525 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,19 | m2 | |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,1146 | m2 | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,4294 | m2 | |
| 100 | Láng granitô cầu thang | 104,4294 | m2 | |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | 2,4 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | 1.267,44 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám) | 49,07 | m2 | |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | 132,088 | m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | 171,21 | m2 | |
| 106 | Ốp gạch 50x230 | 25,62 | m2 | |
| 107 | Ốp đá chẻ | 57,9328 | m2 | |
| 108 | Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m) | 449,1357 | kg | |
| 109 | Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m) | 6.545,1057 | kg | |
| 110 | Lắp dựng lito | 7,0171 | tấn | |
| 111 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 10,2177 | 100m2 | |
| 112 | Lắp máng xối bằng tôn phẳng dày 1ly | 0,056 | 100m2 | |
| 113 | Ngói nóc (3,3 viện/m) | 383,796 | viên | |
| 114 | Ngói cuối mái | 6 | Viên | |
| 115 | Ngói chạc ba | 3 | Viên | |
| 116 | Dán ngói vẫy cá nhỏ trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB40 | 24,645 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | 24,7 | M2 | |
| 118 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | 17,28 | M2 | |
| 119 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 112,32 | M2 | |
| 120 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 5,4 | M2 | |
| 121 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 202,9 | M2 | |
| 122 | CC hoa sắt cửa thép mạ kẽm | 246,4768 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 246,4768 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | 32 | Bộ | |
| 125 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | 64 | Bộ | |
| 126 | CC Lắp dựng lan can inox cầu thang | 22 | m2 | |
| 127 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm | 22 | Mét | |
| 128 | Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 | 2 | Trụ | |
| 129 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) | 8,3117 | m2 | |
| 130 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8 | 17,58 | Kg | |
| 131 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 11,3 | Kg | |
| 132 | Cung cấp thép Þ12mm | 8,44 | Kg | |
| 133 | Gia công thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 134 | Lắp đặt thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 246,4768 | 1m2 | |
| 136 | CC ống INOX, ĐK 60,5x2mm (2,913kg/m) | 219,1159 | kg | |
| 137 | Gia công lan can | 0,2192 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng lan can inox hành lang | 12,9238 | m2 | |
| 139 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm | 144 | Cái | |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 36 | 1 cấu kiện | |
| 141 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | 62,7244 | M2 | |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | 898,0787 | m2 | |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | 1.107,4055 | m2 | |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | 2.017,2322 | m2 | |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | 970,9381 | m2 | |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.869,0168 | m2 | |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.124,6377 | m2 | |
| 148 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 14,4472 | 100m2 | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm | 0,64 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | 0,16 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,51 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mm | 3 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 9 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | 22 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 9 | cái | |
| 160 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | 24 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | 0,09 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 24 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | 0,25 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | 0,68 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,14 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | 0,29 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 17 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | 32 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 34 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 26 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | 11 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | 2,56 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | 0,78 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,71 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 14 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 9 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 17 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 58 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 44 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 24 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van phao, ĐK34mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 10 | cái | |
| 197 | Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt về xinh | 24 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện | 15 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 19 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt gương soi 500x700 | 7 | cái | |
| 203 | Lắp đặt gương soi 1400x600 | 4 | cái | |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 205 | CCLD Đồng hồ nước D34 | 1 | cái | |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0024 | tấn | |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,15 | m3 | |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,24 | 1m3 | |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0002 | 100m3 | |
| 210 | Lắp dựng cột BTLT 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 49,92 | 1m3 | |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4992 | 100m3 | |
| 213 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x50mm² | 180,131 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65 | 181,131 | m | |
| 217 | Lắp đặt Rack 1 + sứ + boulon | 2 | bộ | |
| 218 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | 156 | m | |
| 219 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | 64 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | 57 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | 32 | cái | |
| 223 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 224 | Lắp đặt công tắc đơn | 47 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 226 | Lắp đặt MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt MCB 2P-40A | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 16 | cái | |
| 229 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 4 | cái | |
| 230 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.270 | m | |
| 231 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 232 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 160 | m | |
| 233 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 500 | m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 750 | m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | 210 | m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | 180 | m | |
| 237 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 238 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | 18 | cái | |
| 240 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | 8 | cái | |
| 241 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | 16 | cái | |
| 243 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | 20 | cái | |
| 244 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | 26 | cái | |
| 245 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | 18 | cái | |
| 246 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | cái | |
| 248 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | 2 | cọc | |
| 249 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 15 | m | |
| 250 | Bass treo đèn | 115 | bộ | |
| 251 | Bass treo quạt | 32 | bộ | |
| 252 | Domino 4P-100A | 1 | cây | |
| 253 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | 10 | cọc | |
| 254 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | 38 | m | |
| 255 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | 60 | m | |
| 256 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 75m | 1 | cái | |
| 257 | Lắp hộp kiểm tra | 2 | hộp | |
| 258 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | 60 | m | |
| 260 | Kẹp cố định cáp đồng trần | 60 | cái | |
| 261 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | 4 | m | |
| 262 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 263 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,096 | 100m3 | |
| 264 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | 6,4 | 10 đầu | |
| 265 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 266 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 268 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 2 | cái | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 460 | m | |
| 270 | Lắp đặt đèn Led sự cố | 0,4 | 5 đèn | |
| 271 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 272 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | 6 | Bình | |
| 273 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | 6 | Bình | |
| 274 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 275 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 25,4231 | 10 tấn/1km | |
| 276 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 228,8074 | 10 tấn/1km | |
| 277 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 610,1529 | 10 tấn/1km | |
| B | KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,6539 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 18,4905 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,2835 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 126 | 1 mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,9688 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0517 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4774 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5469 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,4373 | m3 | |
| 10 | Rải tấm nilon | 8,6574 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 115,0894 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,6775 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,816 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3271 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,7175 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5968 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,0273 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 49,4637 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7334 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2726 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0176 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 9,1823 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,4168 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,0578 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,6346 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,0411 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,895 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2597 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6516 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,3222 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 12,5018 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0932 | tấn | |
| 34 | Sản xuất thép tầm cọc BTCT | 2,6107 | tấn | |
| 35 | Thép tấm nối cọc | 1,4243 | Tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,6771 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0877 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,0071 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,6919 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0426 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5041 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0267 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3994 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3548 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,7398 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,3471 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,6402 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2246 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2676 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5165 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,811 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4274 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0854 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2858 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,6471 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,0345 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,8486 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,6583 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1162 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6646 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,4817 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,3581 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,4223 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0364 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4158 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,6492 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0457 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,0122 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,044 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4317 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9036 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3257 | m3 | |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,2175 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,639 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 58,716 | m3 | |
| 78 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 510,97 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 139,207 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 422,0764 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 491,3178 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 146,771 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 126,4075 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | 138,2595 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 517,84 | m2 | |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 260,0538 | m2 | |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 105,59 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,55 | m2 | |
| 89 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 10,8576 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 129,36 | m | |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 97,09 | m | |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 43 | m | |
| 93 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,82 | m2 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,8 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 11,22 | m2 | |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 11,22 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,2341 | m2 | |
| 98 | Láng granitô cầu thang | 55,2341 | m2 | |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | 2,4 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | 513,822 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám) | 38,34 | m2 | |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | 134,768 | m2 | |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | 79,575 | m2 | |
| 104 | Ốp gạch 50x230 | 9,648 | m2 | |
| 105 | Ốp đá chẻ | 30,6114 | m2 | |
| 106 | Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m) | 218,9488 | kg | |
| 107 | Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m) | 2.757,4214 | kg | |
| 108 | Lắp dựng lito | 2,9763 | tấn | |
| 109 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 4,313 | 100m2 | |
| 110 | Ngói nóc (3,3 viện/m) | 182,78 | viên | |
| 111 | Ngói cuối mái | 4 | Viên | |
| 112 | Ngói chạc ba | 2 | Viên | |
| 113 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | 20,8 | M2 | |
| 114 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | 24,84 | M2 | |
| 115 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 43,74 | M2 | |
| 116 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 5,4 | M2 | |
| 117 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 101,2 | M2 | |
| 118 | CC hoa sắt cửa thép mạ kẽm | 178,4288 | M2 | |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 178,4288 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | 13 | Bộ | |
| 121 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | 1 | Bộ | |
| 122 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | 24 | Bộ | |
| 123 | CC Lắp dựng lan can inox cầu thang | 11 | m2 | |
| 124 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm | 11 | Mét | |
| 125 | Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 | 1 | Trụ | |
| 126 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) | 4,1559 | m2 | |
| 127 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8 | 17,58 | Kg | |
| 128 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 11,3 | Kg | |
| 129 | Cung cấp thép Þ12mm | 8,44 | Kg | |
| 130 | Gia công thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 131 | Lắp đặt thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,4288 | 1m2 | |
| 133 | CC ống INOX, ĐK 60,5x2mm (2,913kg/m) | 116,054 | kg | |
| 134 | Gia công lan can | 0,1162 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng lan can inox hành lang | 7,5696 | m2 | |
| 136 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm | 72 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm | 0,0772 | 100m | |
| 138 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm | 11 | Cái | |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 22 | 1 cấu kiện | |
| 140 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | 34,3888 | M2 | |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | 412,4284 | m2 | |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | 485,4978 | m2 | |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | 858,852 | m2 | |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | 503,2558 | m2 | |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 915,6842 | m2 | |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.344,3498 | m2 | |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,1701 | 100m2 | |
| 148 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | 26 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | 34 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | 14 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn | 31 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.010 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 570 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 180 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 100 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 480 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | 130 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | 40 | m | |
| 167 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 168 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | 9 | cái | |
| 171 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | 2 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | 2 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | 3 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | 11 | cái | |
| 176 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | 32 | cái | |
| 177 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | 9 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | cái | |
| 180 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | 2 | cọc | |
| 181 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 15 | m | |
| 182 | Bass treo đèn | 53 | bộ | |
| 183 | Bass treo quạt | 14 | bộ | |
| 184 | Domino 4P-100A | 1 | cây | |
| 185 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 186 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | 2,8 | 10 đầu | |
| 187 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 188 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 180 | m | |
| 193 | Lắp đặt đèn Led sự cố | 0,2 | 5 đèn | |
| 194 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 195 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | 4 | Bình | |
| 196 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | 4 | Bình | |
| 197 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 198 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 13,1082 | 10 tấn/1km | |
| 199 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 117,9732 | 10 tấn/1km | |
| 200 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 314,5953 | 10 tấn/1km | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3117 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,5096 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2579 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2895 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,3456 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,663 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,392 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,6944 | m3 | |
| 10 | Rải tấm nilon | 2,8696 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,3358 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,1584 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3392 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 1,337 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0154 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1137 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0547 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0239 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1648 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0946 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3448 | tấn | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,989 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1105 | tấn | |
| 24 | Lắp cột thép các loại | 1,0995 | tấn | |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | 1,0454 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0454 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,2dem | 2,3001 | 100m2 | |
| 28 | Cung cấp bulon M14x450 | 88 | Bộ | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,6019 | 1m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2256 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 35,84 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,4224 | 10 tấn/1km | |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 3,802 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10,1386 | 10 tấn/1km | |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,4099 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 18,6682 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | 1,6704 | 100m | |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 2,584 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3977 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,6632 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,1622 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9856 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3315 | m3 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,925 | m3 | |
| 11 | Rải tấm nilon | 0,6019 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,4058 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3946 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2754 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,9875 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 130 | 1cấu kiện | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0249 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1709 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1585 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0995 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0533 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1519 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,3391 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3365 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,3365 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 1,1473 | tấn | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,092 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,132 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,9135 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 51,85 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,016 | m2 | |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,61 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,2 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 26,55 | m2 | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 30,4 | m | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 25,3 | m | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,06 | m2 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PCB40 | 4,115 | m2 | |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,52 | m2 | |
| 44 | Khắc chữ vào đá granit | 1 | Bộ | |
| 45 | Cung cấp thép V50x50x5 | 130,75 | kg | |
| 46 | Cung cấp thép đường kính 16mm | 85,85 | kg | |
| 47 | Cung cấp thép tấm | 122,82 | kg | |
| 48 | Gia công cổng sắt | 0,3393 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,592 | m2 | |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt. | 51,75 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng khung thép hàng rào | 51,75 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,16kg/m) | 280,176 | m | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,542 | 1m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,795 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | 60,87 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,665 | m2 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,2842 | 1m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1895 | m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0021 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,816 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột | 0,018 | 100m2 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5151 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 13,9009 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m | |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 8,4 | m | |
| 67 | Láng granitô nền sàn | 4,1743 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 50x230 | 4,4496 | m2 | |
| 69 | Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5 | 0,027 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5 | 0,027 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,792 | 1m2 | |
| 72 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm | 0,0085 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm | 0,025 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm | 0,025 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm | 0,025 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt bulong M18x300 | 2 | Bộ | |
| 77 | Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25 | 1 | Cái | |
| 78 | Qủa cầu tròn fi 60 | 1 | Cái | |
| 79 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,6006 | 10 tấn/1km | |
| 80 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 5,4055 | 10 tấn/1km | |
| 81 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 14,4148 | 10 tấn/1km | |
| E | SÂN ĐAN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,5212 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,6808 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,146 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 76 | m2 | |
| 6 | Rải tấm nilon | 19,084 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 32,64 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 130,25 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 4,2517 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,2966 | 100m2 | |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 136,8 | 10m | |
| 12 | Lát gạch đá mài 40x40cm vữa XM M75, PCB40 | 544 | m2 | |
| 13 | Rải tấm nilon | 19,084 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,0264 | m3 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,7089 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5696 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,2544 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,5085 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,1706 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 485,5744 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,42 | m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4336 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1155 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,1592 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6128 | 100m2 | |
| 26 | Rải tấm nilon | 19,084 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,5383 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,1125 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1695 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,4249 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1613 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 287 | 1cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9,2mm | 1,09 | 100m | |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 4,6555 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 41,8991 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 111,7309 | 10 tấn/1km | |
| F | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,2275 | 1m3 | |
| 2 | Rải tấm nilon | 0,3797 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,0379 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4722 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2646 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,3797 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1265 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,1215 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,1197 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,3179 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0234 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0798 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,253 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 113,922 | m2 | |
| 15 | Cung cấp cát đen san lấp | 7.335,86 | M3 | |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 73,3586 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 5,41 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 4,92 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,3428 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 12,0856 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 32,2282 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học), có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách thi công điện | 1 | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 6 | Phụ trách thi công PCCC | 1 | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 7 | Phụ trách thi công Cấp-thoát nước | 1 | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 8 | Phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);Ghi chú chung:Tất cả nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này phải kèm theo chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 2 | 1 |
| 9 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao lộng.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 10 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT); | 2 | 1 |
| 11 | Thợ nề hoặc xây, tô | 6 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 12 | Thợ bê tông | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 13 | Thợ kỹ thuật xây dựng | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 14 | Thợ mộc hoặc cốp pha | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 15 | Thợ sắt (cốt thép) | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 16 | Thợ hàn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 17 | Thợ sơn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 18 | Thợ điện | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 19 | Thợ nước | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 20 | Thợ lái máy xe cơ giới | 2 | có bằng lái xe cơ giới (máy đào, máy cẩu ...); chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc (Máy đầm cầm tay ≥ 70kg) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≥ 1kW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích dung tích ≥0,8M3 | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 9 | Máy đào bánh lốp ≥0,5M3 | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải ≥2,5 Tấn | ô tô tự đổ phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 12 | Máy ép cọc ≥ 150T | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 13 | Cần cẩu trục bánh xích ≥ 10T | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô ≥10 Tấn | cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥ 2,7kW | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 19 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 21 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 500 |
| 22 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi