Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn kè gia cố nối tiếp tuyến kè đã thi công (đoạn qua xã Giang Hải, huyện Phú Lộc) về phía Nam đợt 1 và công trình phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718621-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn kè gia cố nối tiếp tuyến kè đã thi công (đoạn qua xã Giang Hải, huyện Phú Lộc) về phía Nam đợt 1 và công trình phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220714205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 07:25:00 đến ngày 2022-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,391,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 821,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật và đường BTXM, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có chiều dài kè tối thiểu là 350m với tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 3.700m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và có giá trị tối thiểu là 19,2 tỷ VNĐ, và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 700m, tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 7.400m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,4 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm trắc đạc 02 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- 01 người đã làm đội trưởng thi công 01 công trình có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm đội trưởng thi công công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện để cấp điện búa rung
- Đặc điểm thiết bị >=200 KVA
- Số lượng tối thiểu 3
2-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị >=50 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=50 T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc
- Đặc điểm thiết bị >=300 Cv
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm cát, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 126 Cv
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 30 Cv
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước (hố móng)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Cv
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (1 ÷ 1,5) Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8,5T - 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình/máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn kè gia cố nối tiếp tuyến kè đã thi công (đoạn qua xã Giang Hải, huyện Phú Lộc) về phía Nam đợt 1 và công trình phục vụ thi công
Kè chống sạt lở bờ biển khẩn cấp đoạn Thuận An - Tư Hiền, tỉnh Thừa Thiên Huế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234)3568799;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh CEOTIC – SDC (Bao gồm các thành viên: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kỹ thuật Hạ tầng Giao thông, địa chỉ: Số 25a, ngõ 42, phố Trương Công Giai, tổ 21, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội và Công ty cổ phần đầu tư xây dựng SDC, địa chỉ: Lô D17 đường Âu Lạc, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế). . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai (Địa chỉ: Số 54 ngõ 102, Trường Chinh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế lập - thẩm định HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế đánh giá HSDT; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234)3568799;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động. - Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, búa rung, máy phát điện, máy bơm áp lực, máy đào, máy ủi, máy lu, máy rải, ô tô, máy thủy bình/máy toàn đạc... phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. - Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) - Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 821.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234)3568799;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kè đợt 1 dài 513,91m, Từ Km0(C1) đến Km0+513,91(C22):
1Đào cát công trình trên cạn (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,969100 m3
2Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,944100 m3
3Nạo vét cát bằng tàu hút, chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V73,532100m³
4Cọc ván bê tông dự ứng lực SW400B, cáp dự ứng lực 18 dây D12,7mm, thép đai D8mm, bê tông mác #70Mpa, moment kháng nứt ≥ 23,45T.m,…Mô tả kỹ thuật theo chương V5.3381m
5Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096100 m
6Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,284100 m
7SXLDTD ván khuôn kim loại dầm mũMô tả kỹ thuật theo chương V5,381100 m2
8SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9621 Tấn
9SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8591 Tấn
10Bê tông dầm mũ đá 1x2, vữa BT mác 300, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V200,321 m3
11San cát tạo mặt bằng (lấy cát tại chỗ)Mụ tả kỹ thuật theo chương V7,78100 m3
12Vải địa kỹ thuật ART25 hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V73,887100 m2
13Bơm nước hố móng thi công dầm mũMô tả kỹ thuật theo chương V211 ca
14Ống địa kỹ thuật GEOTUBE GT750 (hoặc loại tương đương); làm bằng vải dệt màu đen, kích thước (50x5,29x2,0)m, cường độ chịu kéo ≥ 120kN/m, khả năng chọc thủng CBRmin ≥ 15kN, …Mô tả kỹ thuật theo chương V5501 m
15Trải ống địa kỹ thuật GEOTUBEMô tả kỹ thuật theo chương V29,095100 m2
16Bơm cát vào ống địa kỹ thuật GEOTUBEMô tả kỹ thuật theo chương V60,477100 m3
17Sản xuất, lắp dựng bao tải cát giữ chân ống địa kỹ thuật (lấy cát tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,7471 m3
B Kết nối với tuyến kè đã thi công
1Tháo dỡ mái đá cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m3
2Hoàn trả mái đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m3
3Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100 m3
C Điểm dừng kỹ thuật tại Km0+513,91
1Đào cát công trình trên cạn (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100 m3
2Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235100 m3
3Cọc ván bê tông dự ứng lực SW400B, cáp dự ứng lực 18 dây D12,7mm, thép đai D8mm, bê tông mác #70Mpa, moment kháng nứt ≥ 23,45T.m,…Mô tả kỹ thuật theo chương V2091 m
4Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100 m
5Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938100 m
6SXLDTD ván khuôn kim loại dầm mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100 m2
7SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331 Tấn
8SXLD cốt thép dầm mũ đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071 Tấn
9Bê tông dầm mũ đá 1x2, vữa BT mác 300, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6131 m3
10Bơm nước hố móng thi công dầm mũMô tả kỹ thuật theo chương V11 ca
D Ống địa GEOTUBE (h=1m) phục vụ thi công
1Ống địa kỹ thuật GEOTUBE h=1mMô tả kỹ thuật theo chương V5501 m
2Trải ống địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,575100 m2
3Bơm cát vào ống địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,171100 m3
E Tuyến đường thi công chạy dọc phía sau tuyến ống địa kỹ thuật GeoTube (phía đồng) và các tuyến nhánh
1Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,116100 m3
2Đào cát công trình trên cạn (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,586100 m3
3Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 (tận dụng lại cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,878100 m3
F Hoàn trả lại mặt đường bê tông vận chuyển phục vụ thi công
1Vệ sinh mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6lần/km
2SXLDTD ván khuôn kim loại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,556100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.723,541 m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật và đường BTXM, trong đó: - Có ít nhất 01 hợp đồng có chiều dài kè tối thiểu là 350m với tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 3.700m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và có giá trị tối thiểu là 19,2 tỷ VNĐ, và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài kè tối thiểu là 700m, tổng chiều dài đóng cọc ván bê tông dự ứng lực tối thiểu là 7.400m cọc, có hạng mục bơm cát vào túi vải địa kỹ thuật, đường BTXM và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38,4 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép.53
2 Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát/quản lý kỹ thuật, chất lượng 01 công trình Kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát53
4 Trắc đạc 1 - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm trắc đạc 02 công trình xây dựng53
5 Đội trưởng thi công 2 - Kỹ sư xây dựng- 01 người đã làm đội trưởng thi công 01 công trình có đóng cọc ván bê tông dự ứng lực, đỉnh cọc liên kết dầm mũ bằng bê tông cốt thép- 01 người đã làm đội trưởng thi công công trình kè chống sạt lở bờ biển gia cố bằng túi cát.53
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện để cấp điện búa rung >=200 KVA3
2 Búa rung >=50 Kw3
3 Cần cẩu bánh xích >=50 T3
4 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc >=300 Cv3
5 Máy bơm cát, động cơ diezel 126 Cv2
6 Máy bơm nước 30 Cv2
7 Máy bơm nước (hố móng) >=5 Cv3
8 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi (1 ÷ 1,5) Kw3
10 Máy đào một gầu, bánh xích >=1,25 m32
11 Máy lu bánh hơi tự hành 16 T1
12 Máy lu bánh thép tự hành 8,5T - 10 T1
13 Máy lu rung tự hành 25 T1
14 Máy rải cấp phối đá dăm >=50m3/h1
15 Máy trộn bê tông 250 Lít3
16 Máy ủi >=110 Cv1
17 Ô tô tự đổ >=5 m33
18 Máy thủy bình/máy toàn đạc Máy thủy bình/máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->