Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852308-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Vân Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220811746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:37:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,530,183,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.471.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.413.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Vân Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà thể chất, Hai khu nhà lớp học 2 tầng, Nhà D, Hàng rào trường THPT Vân Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Vân Nội - xã Vân Nội, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3883 2252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc GB. Địa chỉ: Số 27, ngõ 85 đường Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và xây dựng Yên Mã. Địa chỉ: Số 42B, Ngõ Chùa Mới, Phường Ngô Quyền, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dương Hoàng; Địa chỉ: Số nhà 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Thương mại AT Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 15A, ngõ 248, phố Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường THPT Vân Nội , địa chỉ: xã Vân Nội, huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Vân Nội - xã Vân Nội, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3883 2252


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Chứng minh thư nhân dân, căn cước công dân; + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Vân Nội - xã Vân Nội, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3883 2252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Vân Nội - xã Vân Nội, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3883 2252.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Vân Nội - xã Vân Nội, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 3883 2252
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 04.38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo tường rào
1Phá dỡ tường rào, tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt59,895m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Như trên0,599100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,599100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, thép giằng tường Ø14, đai Ø6, a200Như trên0,584tấn
5Lắp đặt ván khuôn giằng tườngNhư trên0,404100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Như trên4,036m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên13,318m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên15,537m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Như trên3,373m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, thép giằng tường Ø12, đai Ø6, a200Như trên0,213tấn
11Lắp đặt ván khuôn giằng tườngNhư trên0,303100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Như trên1,554m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên455,314m2
14Trát gờ cạnh tường, vữa XM mác 75Như trên605,34m
15Đắp phào đơn trụ cột tường rào, vữa XM mác 100Như trên284,24m
16Sơn dầm, trần, cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên455,314m2
B Hạng mục 2: Phần cống rãnh thoát nước
1Tháo dỡ tấm đanNhư trên507cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácNhư trên30,438m3
3Đào xúc bùn lên phương tiện vận chuyểnNhư trên30,438m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Như trên0,304100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,304100m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên507cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhư trên10,982m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên11,981m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Như trên0,12100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,12100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên11,981m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên10,982m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên99,84m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên49,92m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,319100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,954tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên6,6m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên165cấu kiện
C Hạng mục 3: Xây mới 06 hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Như trên8,114m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,882m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Như trên1,49m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên8,07m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên2,88m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,042100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,194tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên0,558m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuNhư trên171 cấu kiện
D Hạng mục 4: Tháo dỡ và lắp đặt cửa đi cửa sổ
1Tháo dỡ cửa khuôn cửa đi, cửa sổ nhà 1A,1BNhư trên604,8m
2Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ nhà học BMNhư trên862,8m
3Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ nhà thể chấtNhư trên542,75m
4Tháo dỡ cửa sổ nhà 1A,1BNhư trên264,6m2
5Tháo dỡ Cửa đi, cửa sổ nhà BMNhư trên329,04m2
6Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà thể chấtNhư trên227,448m2
7Tháo dỡ vách kính V1, cửa chớp, cửa sổ S2, nhà BMNhư trên108,54m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhà 1A,1BNhư trên317,52m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhà BMNhư trên168,48m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhà thể chấtNhư trên169,185m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên655,185m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ655,185m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên655,185m2
E Hạng muc 5: Thay mới cửa đi, cửa sổ
1Trám vá cạnh cửa đi, cửa sổ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên442,277m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên442,277m2
3Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới, kính an toàn 2 lớp 6.38mmNhư trên145,383m2
4Sản xuất cửa đi 1 cánh mớ quay, nhựa uPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, kính an toàn 2 lớp 6.38mmNhư trên73,44m2
5Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vịNhư trên579,225m2
6Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vịNhư trên23,04m2
7Sản xuất vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp 6.38mmNhư trên11,34m2
8Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên821,088m2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm cố địnhNhư trên11,34m2
F Hạng mục 6: Trám vá, sơn lại tường trong và ngoài nhà thể chất
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên226,185m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên1.281,714m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên187,745m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt đáy sênoNhư trên325,907m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên111,419m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên114,766m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên952,853m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.068,699m2
G Hạng mục 7: Chống thấm mái nhà thể chất
1Vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt bê tông mái để xử lý chống thấmNhư trên180m2
2Chống thấm thành trong và đáy bể bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần (quét 2 lớp, định mức 1,5kg/ 1lớp)Như trên180m2
H Hạng mục 8: Cải tạo khu WC nhà D
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư trên36bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên24bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửaNhư trên24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.471.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.413.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->