Gói thầu: Thi công Nâng cấp sân Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Nâng cấp sân vận đồng xã Bảo Thuận tại vị trí mới ( để thay thế sân vận động cũ khi chuyển sang xây trường học).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852229-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp sân Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Nâng cấp sân vận đồng xã Bảo Thuận tại vị trí mới ( để thay thế sân vận động cũ khi chuyển sang xây trường học).
Số hiệu KHLCNT 20220852071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:36:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,976,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18754067E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng; hoặc giao thông.- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông, dân dụng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào > 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp sân Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Nâng cấp sân vận đồng xã Bảo Thuận tại vị trí mới ( để thay thế sân vận động cũ khi chuyển sang xây trường học).
Nâng cấp sân Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp Giáo dục thường xuyên; Nâng cấp sân vận đồng xã Bảo Thuận tại vị trí mới ( để thay thế sân vận động cũ khi chuyển sang xây trường học).
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Qúy Hợp Phát Địa chỉ: số 55QL20 thôn 5b, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019 – 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết đến hết quý II năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP GIÁO DỤC THƯƠNG XUYÊN
B I. PHẦN SAN LẤP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,795100 m3 đất nguyên thổ
4Lu lèn tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,406100 m2
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,795100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,795100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,795100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN BỒN CÂY + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100 m3 đất nguyên thổ
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,207m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
5Lót cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,678100 m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m3
9Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,133m3
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,158m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,158m2
12Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V44,863m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,393tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,854100 m2
15Sản xuất bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V219cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677100 m3 đất nguyên thổ/1km
D III. PHẦN MẶT SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,604100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,604100 m3
3Tưới lớp thấm bám mặt sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,718100 m2
4Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt sân đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,718100 m2
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN VẬN ĐỘNG XÃ BẢO THUẬN TẠI VỊ TRÍ MỚI (THAY THẾ SÂN VẬN ĐỘNG CŨ KHI CHUYỂN SANG XÂY TRƯỜNG HỌC)
F I. PHẦN SAN LẤP
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,793100 m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17100 m3
3Lu lèn tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V48,083100 m2
4Đào sửa mương bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m3 đất nguyên thổ
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,545100 m3 đất nguyên thổ
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,433100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,433100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,433100 m3 đất nguyên thổ/1km
G II. PHẦN ĐƯỜNG NỘI BỘ + MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC + MƯƠNG BTXM LẮP GHÉP
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100 m3
2Rải bạt nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,355100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,386m3
4Cắt ron chống nứt đường nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,429100 m
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100 m3 đất nguyên thổ
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,887m3
7Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,185m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100 m3
15Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,45m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,77m3
17Bê tông đáy mương Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
19Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100 m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo chương V465cấu kiện
22Vữa chèn khe Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
H III. PHẦN SÂN BÓNG
1Khung thànhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lưới cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.18754067E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng; hoặc giao thông.- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông, dân dụng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
2 Máy cắt bê tông 12CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
3 Máy cắt uốn ≥5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
4 Máy đào > 0,7 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.2
5 Máy đầm bàn 1kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
8 Máy hàn ≥23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
9 Máy lu bánh thép 10 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
10 Máy lu bánh thép 16 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.2
11 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
12 Máy rải 50-60m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
13 Máy trộn bê tông ≥250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.2
14 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.2
15 Máy ủi ≥110 CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
16 Ô tô tự đổ10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
17 Ô tô tưới nước 5 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->