Gói thầu: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Cục Hậu cần, Bộ công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA |
| Tên gói thầu | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Cục Hậu cần, Bộ công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:08:00 đến ngày 2022-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,864,193,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, loại nhà ở từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.512.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ quản lý hồ sơ, QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự; Chứng chỉ An toàn lao động;Bằng tối nghiệp cao đẳng kỹ thuật trở lên, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA |
| E-CDNT 1.2 |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Cục Hậu cần, Bộ công an Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Cục Hậu cần, Bộ công an 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà nghỉ dưỡng 368- Bộ công an.
Tên đường, phố: Số 268 Đường Hạ Long – Bãi Cháy, TP Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần - Bộ công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục KHTC - Bộ công an |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.858,816 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hộp kỹ thuật) | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải đục phá nền+ hộp KT bằng thủ công đổ lên xe | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 95,131 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,951 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 889,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốc | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 764,94 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 899,012 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 108,54 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhôm đục lỗ wc | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 796,856 | m2 |
| 17 | GCLD phào trần thạch cao hoa văn 100 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 823,08 | md |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2.513,814 | m2 |
| 19 | Gắn vá lỗ quạt hút gió WC và hộp nối điên lỗ điều hoà và vệ sinh công nghiệp mặt bằng thiết bị để thi công 38 phòng x 1công =38 công | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | công |
| 20 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 114 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 25 | Tháo dỡ đèn tuýp | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 150,48 | m2 |
| B | Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 380 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2.546 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2.850 | m |
| 6 | Đế âm tường để lắp ổ cắm công tắc | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 266 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường chứa 4MCB | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | hộp |
| 8 | Lắp đặt attomat 30A | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt attomat 20A | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt attomat 10A | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 99 | cái |
| 14 | Lăp đặt ổ cắm tv, mạng | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Dây tín hiệu cho tivi | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.140 | m |
| 16 | Hộp chờ cắm thẻ từ | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Led W300x300 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn dowlight 8w | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 342 | bộ |
| 19 | Dây Led 15W hắt trần | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 532 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió khu vệ sinh | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 21 | Dây mạng cat6 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 22 | Switch mạng 24 cổng | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Thiết bị cân bằng tải (Bộ định tuyến router Mikrotik RB2011UIAS-RM) | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bộ phát wifi | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Tủ rack | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | gói |
| 27 | Aptomat 2pha 40A (4*6=24 cái) | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Aptomat 3pha 63A (1*4=4 cái) | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 30 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 8line | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 5 | bộ |
| C | Phần cấp nước và thiết bị | |||
| 1 | Ống cấp trên mái PPR D50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 2 | Ống cấp trên mái PPR D40 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1,065 | 100m |
| 3 | Cấp trong phòng ống PPR D25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 4 | Cấp trong phòng ống PPR D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van đồng PPR D50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng PPR D40 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng PPR D25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren PPR D50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren PPR D40 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren PPR D25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren PPR D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40x25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25x25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 125 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 125 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 250 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 275 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 76 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 380 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 180 | cái |
| 31 | Kép inox D20 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 180 | cái |
| D | Lắp đặt thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít tương đương Piceza | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt tương đương AC 504 INAX | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 3 | chậu rửa âm bàn đá tương đương AL-2395V INAX | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 4 | Vòi chậu inax nóng lạnh tương đương LFV-1112 INAX | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 5 | Hương sen nóng lạnh tương đương BFV-2013S INAX | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 7 | Xịt vệ sinh tương đương CFV 102A | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT900x800 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy INOX | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá để khăn tắm và vắt khăn treo quần áo 2 tầng bằng INOX 304 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC (CL2) D110 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 15 | Y nhựa D110 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 16 | Y nhựa D90 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Tê nhựa D90 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Cút nhựa D110 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 19 | Cút nhựa D90 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 76 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 114 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 114 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 152 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 114 | cái |
| 24 | Côn PVC D90x42 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D110 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 76 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D90 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 76 | cái |
| 27 | Măng sông PVC D42 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 76 | cái |
| 28 | Ốp bàn đá granite tương đương kim sa KT (38*0,8*0,9+38*0,16*0,6)=31,01m2 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 31,01 | m2 |
| 29 | Ốp chỉ bàn đá Granit tương đương kim sa KT 38*1,5=57 md | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 57 | m |
| 30 | Sản xuất giá inox đỡ bàn đá | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 31 | Lắp đặt giá inox đỡ bàn đá KT 0,9*0,6 | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính, hệ phụ kiện đồng bộ đi kèm; ổ khóa, tay nắm, chốt cửa tương đương XingFa | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 55,86 | m2 |
| 2 | Lắp khóa cửa | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 3 | Chi phí đục tường, di chuyển, tháo, lắp đặt điều hòa | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Chi phí vệ sinh, bơm ga, bảo dưỡng | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 38 | cái |
| 5 | Chi phí đấu nối, lắp đặt ống đồng | Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật | 76 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, loại nhà ở từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.512.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; | 1 | Đã là cán bộ quản lý hồ sơ, QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 1 | Đã là cán bộ ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự; Chứng chỉ An toàn lao động;Bằng tối nghiệp cao đẳng kỹ thuật trở lên, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) | Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) | 1 |
| 5 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi