Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851239-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220851169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 11:49:00 đến ngày 2022-08-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,839,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,587,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,6875 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >5,375 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.687.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.375.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cầu đường+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống thoát nước trung tâm xã, bó vỉa, điện chiếu sáng, cây xanh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG Xây dựng NTM xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 961603099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG Xây dựng NTM xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 961603099


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 30/6/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.587.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG Xây dựng NTM xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 961603099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5094100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0659100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5094100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4751100m3
5Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4751100m3
6Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4751100m3
7Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9473100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9473100m3
9Lu lèn nền đường đào K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4531m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,3305100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2946m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4196100m2
14Thi công lớp đệm móng, loại sỏi có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V40,6473m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7098100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0839100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.3551 cấu kiện
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5539100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,385m3
20Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,648m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3296100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9041m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3212tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5084tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,255100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thăm, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,008m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,8325tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,5667100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3081 cấu kiện
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mương, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,241m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1586100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2132tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8592tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương sỏi 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V262,2428m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V33,5869100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V164,172m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7945100m2
39Thi công lớp đệm móng, loại sỏi có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V102,606m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0877100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7812100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9386100m3
44Thi công lớp đệm móng, loại sỏi có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,012m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,024m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, sỏi 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8235m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6823100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9712m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,0106100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7848tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0752m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2918100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6012tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1181 cấu kiện
57Gia công thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,4176tấn
58Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V247m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, sỏi 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,052m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5776tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, sỏi 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7335m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2807100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3364tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, sỏi 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,012m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,84m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,722m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
72Thi công lớp đệm móng, loại sỏi có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m3
75Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1610m
76Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,6124m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8746m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6759100m3
80Thi công lớp đệm móng, loại sỏi có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,936m3
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
84Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V111,5328m2
85Cây sưa, đường kính gốc 20-25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
86Cây lộc vừng, đường kính gốc 20- 25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
87Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
88Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây/90 ngày
89Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m3
90Đào móng trụ điện, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,344m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9152100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6044tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7889tấn
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6558100m3
97Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
98Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V32cần đèn
99Lắp đặt đèn năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
100Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
101Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V288m
102Khung bu lông đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V32trụ
103Tấm bắt tiếp địa 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,6875 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >5,375 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.687.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.375.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.65
2 Kỹ thuật thi công 2 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành cầu đường+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6 m3 Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
3 Máy cắt gạch 1,7KW cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
4 Máy duỗi sắt Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy kinh vỹ đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo4
10 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Máy khoan bê tông 1,5 KW Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
12 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
13 xe cẩu >15T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đầm cóc Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
15 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->