Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 16:24:00 đến ngày 2022-08-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.359E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo nghị định 15/NĐ-CP. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bê tông đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng công trình Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Thịnh.
Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Thịnh. Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Thịnh. Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 7,3288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V; phần 2 | 17,0441 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 10,0316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V; phần 2 | 12,5753 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V; phần 2 | 18,26 | m3 |
| 6 | Xúc gạch đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V; phần 2 | 0,6524 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo Chương V; phần 2 | 0,6524 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 10,7743 | 1m3 |
| 9 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,9697 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 11,806 | m3 |
| 11 | Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 75,3138 | m3 |
| 12 | Xây móng tường lan can con tiện - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 6,0638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,4679 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0472 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2101 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,0591 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3591 | 100m3 |
| 18 | Xây cột, trụ chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,4238 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 10,082 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 66,879 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 160,493 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 72,154 | m2 |
| 23 | Trát tai tường, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 22,01 | m2 |
| 24 | Thuê nhân công đắp bát cột | Theo Chương V; phần 2 | 31 | Cái |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 361,992 | m |
| 26 | Mua gạch hoa trang trí tường rào 30x30cm | Theo Chương V; phần 2 | 180 | Viên |
| 27 | Mua con tiện xi măng cao 69cm | Theo Chương V; phần 2 | 34 | Cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 338,8382 | m2 |
| 29 | Búp sen bằng XM | Theo Chương V; phần 2 | 36 | Cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 1,2288 | 1m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1106 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,024 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0582 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,912 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0721 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0365 | tấn |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8523 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0152 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0619 | tấn |
| 41 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 1,2153 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,2842 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1,439 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 29,3478 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 12,7389 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 33,84 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 18,72 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 187,392 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 42,0867 | m2 |
| 50 | Đỉnh cột tứ linh | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 51 | Đỉnh cột gắn con ghê | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 52 | Mua đất đắp nền | Theo Chương V; phần 2 | 233,1031 | m3 |
| 53 | Vận chuyển cát xây | Theo Chương V; phần 2 | 27,9724 | 10m³/1km |
| 54 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 2,331 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 5,2583 | 1m3 |
| 56 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,2936 | 1m3 |
| 57 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,5897 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 4,5904 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0976 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 11,6809 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2085 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,128 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo Chương V; phần 2 | 0,1865 | 100m2 |
| 64 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 11,323 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 2,1358 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,6216 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1359 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,7102 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 6,8376 | m3 |
| 70 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2184 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 8,7977 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo Chương V; phần 2 | 0,4088 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0465 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0689 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4472 | tấn |
| 76 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,6135 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 1,9897 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,8095 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 23,0817 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 1,6718 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,386 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 3,02 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 11,4277 | m3 |
| 84 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 17,685 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 198,97 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 167,18 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 45,53 | m2 |
| 88 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 237,3552 | m2 |
| 89 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái | Theo Chương V; phần 2 | 50,112 | m |
| 90 | Phù điêu rồng + bán nghuyệt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 91 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 97,9977 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 23,445 | m2 |
| 93 | Thuê nhân công Sơn giả gỗ , dầm, trần, sàn | Theo Chương V; phần 2 | 411,68 | m2 |
| 94 | Hình bán nguyệt trên nóc | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 95 | Đầu đao rồng phượng tám góc | Theo Chương V; phần 2 | 8 | con |
| 96 | Tường, lan can bằng đá tự nhiên thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Theo Chương V; phần 2 | 27,85 | m |
| 97 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7368 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 15,1859 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 12,22 | m |
| 100 | Phù điêu bằng BT xi măng đặt 2 bên tam sơn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 101 | Sơn giả đá | Theo Chương V; phần 2 | 15,1859 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,1304 | m3 |
| 103 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 3,4704 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,769 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 21,325 | m2 |
| 106 | Rồng phục 2 bên tam cấp kỳ đài | Theo Chương V; phần 2 | 2 | con |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 5,769 | m2 |
| 108 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,028 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0037 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0169 | tấn |
| 111 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,14 | m3 |
| 112 | Xây bức tổ quốc ghi công, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1,162 | m3 |
| 113 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V; phần 2 | 12,842 | m2 |
| 114 | Quốc huy | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 115 | Chữ đồng (TỔ QUỐC GHI CÔNG) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 116 | Bia khắc tên liệt sỹ bằng đá nguyên khối | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 117 | Bức cuốn thư sơn giả đá | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bức |
| 118 | Lư hương đá D450 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 3,296 | 100m2 |
| 120 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 21,0577 | m3 |
| 121 | Lát gạch tezzazzo, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 421,154 | m2 |
| 122 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 1,746 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 13,095 | m2 |
| 124 | Bê tông bó vỉa bồn hoa M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,43 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,5184 | 100m2 |
| 126 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 4,4463 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,684 | m3 |
| 128 | Xây tường bồn hoa - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 3,9551 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 20,4336 | m2 |
| 130 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 20,4336 | m2 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 4,608 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,384 | m3 |
| 133 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,944 | m3 |
| 134 | Cụm bu lông M16x240x240x525 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 135 | Lắp dựng cột đèn bát giác+bộ đèn sân vườn | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 136 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 9 | 1m3 |
| 137 | Đắp trả đất | Theo Chương V; phần 2 | 9 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 90 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 75 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 180 | m |
| 143 | Tủ điện tổng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | hộp |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V; phần 2 | 19 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | m |
| 152 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cọc |
| 153 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,57 | 1m3 |
| 154 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0513 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 5,7 | m3 |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,216 | 1m3 |
| 157 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,216 | m3 |
| 158 | Cột cờ bằng inox trọn bộ, lắp dựng hoàn thiện vào vị trí | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cột |
| 159 | Cánh cửa cổng | Theo Chương V; phần 2 | 7,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.359E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.501.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo nghị định 15/NĐ-CP. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và chứng chỉ liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy bê tông đầm bàn | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy bê tông đầm rùi | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy ủi | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Ô tô 7-12T | còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi