Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849570-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN
Tên gói thầu Thi công Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220849532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 16:24:00 đến ngày 2022-08-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,786,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.359E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.501.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo nghị định 15/NĐ-CP. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bê tông đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô 7-12T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng công trình
Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN , địa chỉ: 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa,
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thịnh. Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Phát triển Toàn Cầu; Địa chỉ: Xóm 4, xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng, UBND huyện Triệu Sơn; Địa chỉ: Phố Lê Lợi - Thị trấn Triệu Sơn - Huyện Triệu Sơn - Tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thanh Hóa; Địa chỉ: Lô 458-MBQH 530, Phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN , địa chỉ: 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa,
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thịnh. Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thịnh. Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Thịnh. Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Thịnh. Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V; phần 27,3288m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V; phần 217,0441m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V; phần 210,0316m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V; phần 212,5753m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V; phần 218,26m3
6Xúc gạch đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V; phần 20,6524100m3
7Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IVTheo Chương V; phần 20,6524100m3
8Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 210,77431m3
9Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,9697100m3
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 211,806m3
11Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 275,3138m3
12Xây móng tường lan can con tiện - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 26,0638m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,4679100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0472tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2101tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 25,0591m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,3591100m3
18Xây cột, trụ chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,4238m3
19Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 210,082m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 266,879m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2160,493m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 272,154m2
23Trát tai tường, vữa XM M75Theo Chương V; phần 222,01m2
24Thuê nhân công đắp bát cộtTheo Chương V; phần 231Cái
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2361,992m
26Mua gạch hoa trang trí tường rào 30x30cmTheo Chương V; phần 2180Viên
27Mua con tiện xi măng cao 69cmTheo Chương V; phần 234Cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2338,8382m2
29Búp sen bằng XMTheo Chương V; phần 236Cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 21,22881m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,1106100m3
32Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,024m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0582100m2
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,912m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0721tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,0365tấn
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,8523m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,155100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0152tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0619tấn
41Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 21,2153m3
42Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,2842m3
43Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 21,439m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 229,3478m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V; phần 212,7389m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V; phần 233,84m
47Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V; phần 218,72m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2187,392m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 242,0867m2
50Đỉnh cột tứ linhTheo Chương V; phần 22bộ
51Đỉnh cột gắn con ghêTheo Chương V; phần 22bộ
52Mua đất đắp nềnTheo Chương V; phần 2233,1031m3
53Vận chuyển cát xâyTheo Chương V; phần 227,972410m³/1km
54Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 22,331100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 25,25831m3
56Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,29361m3
57Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,5897100m3
58Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 24,5904m3
59Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0976100m2
60Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 211,6809m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,2085tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 20,128tấn
63Ván khuôn cột - Cột trònTheo Chương V; phần 20,1865100m2
64Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 211,323m3
65Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 22,1358m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 20,6216100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1359tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,7102tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 26,8376m3
70Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,2184100m3
71Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 28,7977m3
72Ván khuôn cột - Cột trònTheo Chương V; phần 20,4088100m2
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0465100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0689tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,4472tấn
76Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,6135m3
77Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 21,9897100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,8095tấn
79Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 223,0817m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 21,6718100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,386tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 23,02tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 211,4277m3
84Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 217,685m2
85Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2198,97m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2167,18m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 245,53m2
88Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2237,3552m2
89Xây bờ nóc hoặc con lươn trên máiTheo Chương V; phần 250,112m
90Phù điêu rồng + bán nghuyệtTheo Chương V; phần 21bộ
91Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75Theo Chương V; phần 297,9977m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 223,445m2
93Thuê nhân công Sơn giả gỗ , dầm, trần, sànTheo Chương V; phần 2411,68m2
94Hình bán nguyệt trên nócTheo Chương V; phần 21cái
95Đầu đao rồng phượng tám gócTheo Chương V; phần 28con
96Tường, lan can bằng đá tự nhiên thi công lắp đặt hoàn chỉnhTheo Chương V; phần 227,85m
97Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 20,7368m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 215,1859m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V; phần 212,22m
100Phù điêu bằng BT xi măng đặt 2 bên tam sơnTheo Chương V; phần 22cái
101Sơn giả đáTheo Chương V; phần 215,1859m2
102Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,1304m3
103Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 23,4704m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,769m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V; phần 221,325m2
106Rồng phục 2 bên tam cấp kỳ đàiTheo Chương V; phần 22con
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 25,769m2
108Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,028100m2
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0037tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0169tấn
111Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,14m3
112Xây bức tổ quốc ghi công, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 21,162m3
113Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V; phần 212,842m2
114Quốc huyTheo Chương V; phần 21cái
115Chữ đồng (TỔ QUỐC GHI CÔNG)Theo Chương V; phần 21bộ
116Bia khắc tên liệt sỹ bằng đá nguyên khốiTheo Chương V; phần 22cái
117Bức cuốn thư sơn giả đáTheo Chương V; phần 21bức
118Lư hương đá D450Theo Chương V; phần 21cái
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V; phần 23,296100m2
120Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 221,0577m3
121Lát gạch tezzazzo, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2421,154m2
122Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 21,746m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V; phần 213,095m2
124Bê tông bó vỉa bồn hoa M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,43m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V; phần 20,5184100m2
126Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 24,44631m3
127Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 21,684m3
128Xây tường bồn hoa - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 23,9551m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 220,4336m2
130Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75Theo Chương V; phần 220,4336m2
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 24,6081m3
132Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,384m3
133Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,944m3
134Cụm bu lông M16x240x240x525Theo Chương V; phần 26bộ
135Lắp dựng cột đèn bát giác+bộ đèn sân vườnTheo Chương V; phần 26bộ
136Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 291m3
137Đắp trả đấtTheo Chương V; phần 29m3
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V; phần 290m
139Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V; phần 220m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V; phần 275m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2Theo Chương V; phần 250m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V; phần 2180m
143Tủ điện tổngTheo Chương V; phần 21cái
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V; phần 21cái
145Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V; phần 21cái
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V; phần 22bộ
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V; phần 25hộp
148Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V; phần 22cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 24cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V; phần 219m
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo Chương V; phần 210m
152Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V; phần 25cọc
153Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,571m3
154Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,0513100m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V; phần 25,7m3
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,2161m3
157Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,216m3
158Cột cờ bằng inox trọn bộ, lắp dựng hoàn thiện vào vị tríTheo Chương V; phần 21cột
159Cánh cửa cổngTheo Chương V; phần 27,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.359E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp IV.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.501.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;(Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực theo nghị định 15/NĐ-CP. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo)31
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và chứng chỉ liên quan)31
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250L còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 80L còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
4 Máy bê tông đầm bàn còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
5 Máy bê tông đầm rùi còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
6 Máy khoan cầm tay còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
7 Máy ủi còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.1
8 Ô tô 7-12T còn hoạt động tốt có tài liệu chứng minh kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->