Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852347-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220831145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 16:22:00 đến ngày 2022-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.608277E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Trung tâm Y tế huyện, phòng khám đa khoa Thượng Lâm và các trạm y tế xã trực thuộc Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh , địa chỉ: Xóm Tây, thôn Lũng Giang, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073 822 870 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư phát triển Hưng Thịnh Địa chỉ: Xóm Tây, thôn Lũng Giang, thị trấn Lim, Tiên Du, Bắc Ninh Điện thoại: 0988230618
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh và xây dựng Lim Việt. * Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư phát triển Hưng Thịnh * Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Vĩ Sơn


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư phát triển Hưng Thịnh , địa chỉ: Xóm Tây, thôn Lũng Giang, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073 822 870 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư phát triển Hưng Thịnh Địa chỉ: Xóm Tây, thôn Lũng Giang, thị trấn Lim, Tiên Du, Bắc Ninh Điện thoại: 0988230618


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự; 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng); 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021); 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III; 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu; 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073 822 870 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư phát triển Hưng Thịnh Địa chỉ: Xóm Tây, thôn Lũng Giang, thị trấn Lim, Tiên Du, Bắc Ninh Điện thoại: 0988230618
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình - Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang - Số điện thoại: 02073 822 870
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC THƯỢNG LÂM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,451m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5067m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,16m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,575m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2888m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,362tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4808100m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2404m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4287m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9985m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,222m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,187m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,4m
16Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt476,297m2
B HẠNG MỤC: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM BÌNH
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
2Tháo dỡ vòi xịt rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
4Tháo dỡ vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
5Tháo dỡ gương kệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
6Tháo dỡ xiphong thoát chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201,3174m2
9Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
13Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
14Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
15Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
17Băng ren nối ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cuộn
18Làm trần bằng tấm nhựa 600*600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201,3174m2
19Lắp đặt đèn led âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH AN
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,792m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,092m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0656m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt587,8646m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,362m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,592m2
8Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,08m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9768m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0664tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888100m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,677tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,677tấn
16Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
17Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4379100m2
18Thi công trần bằng tôn xốp khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,092m2
19Lắp dựng dầm trần + xà treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0656m2
22Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,362m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,362m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,3596m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,3596m2
26Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt416,5005m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt416,5005m2
28Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,29m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,29m2
30Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,5921m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,08m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,681m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,84m2
34Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2*10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
35Cáp trục CU/PVC/PVC 2*6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
36Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*4 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
37Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
38Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
39Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
41Tủ điện 200x300*150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
43Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 0.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
44Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
45Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
46Lắp đặt mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
47Lắp đặt mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
49Mặt auotmátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
50Mặt viền đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
51Đế nhựa âm tường ( công tắc, ổ cắm )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bảng
52Đế nhựa âm tường ( automat)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
53Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
54Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
55Đinh vít M3*30 + nở 04Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
56Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cuộn
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
58Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3chuyến
59Dọn vệ sinh toàn công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỒNG QUANG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,288m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8752m3
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,7885m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
5Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6996m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt377,6608m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,8248m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,65m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,9424m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,47m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,7124m2
12Tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoán
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,45m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9004100m2
15Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6946tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6946tấn
21Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
24Ống sành D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
25Đai giữ ống nhựa A=800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
26Phểu thu nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28ống nhựa 50 L=250 ống thoát nước trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,7396m2
30Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,6576m2
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,981m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,1m2
33Móc gió, chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26Bộ
34Bản lề cửa (Thay bản lề mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
35Khoá cửa (Khoá móc việt tiệp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,45m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022m3
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0167100kg
39Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0249m3
41Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,6112m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,6112m2
43Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174,4167m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,986m2
45Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m2
47Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,6767m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt203,806m2
49Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,8008m2
50Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4024m2
51Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoán
52Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2*10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
53Cáp trục CU/PVC/PVC 2*6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
54Dây dẫn CU/PVC 2*4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
55Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
56Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
57Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực - 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực - 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
59Tủ điện 200x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
61Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
62Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
64Lắp đặt mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
65Lắp đặt mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
67Lắp đặt mặt automatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
68Lắp đặt mặt viền đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
69Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35bảng
70Đế nhựa âm tường automatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
71Hộp nối 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
72Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
73Đinh vít + nởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
74Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cuộn
75ống luồn dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KHUÔN HÀ
1Tháo dỡ bệ xí + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Tháo dỡ chậu rửa + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Tháo dỡ gươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Tháo dỡ xiphong thoát chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
5Tháo dỡ xiphong thoát chậu rửa phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
6Vòi + sen tắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,884m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5435m2
9Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
13Lắp đặt gương soi + kệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
14Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
15Xi phông chậu rửa phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
17Băng renTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4275m2
19Sửa chữa, thay ống thoát nước mái tường ngoài phòng tiêm tầng 1, phòng điều trị tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
F HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MINH QUANG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6658100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,00581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9651m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6432m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0515tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8024tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2996100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2065m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9709m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0902tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3428tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2091tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3647100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2432100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2067100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2067100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9482m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8314m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,306m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9904m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9904m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,3776m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2185m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,6576m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,6576m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,3208m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,3208m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,62m
32Kẻ mạch sâu 10 rộng 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,2774m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,217m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,518m2
36Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,692m2
37Lan can thép hộp đã sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,692m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7857100m2
39Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
42Ống sành D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
43Đai giữ ống nhựa A=800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
44Phểu thu nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46ống nhựa 50 L=250 ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,44m2
48Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa), kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,48m2
49Cửa sổ, cửa kính khung nhôm hệ 4400 (đầy đủ phụ kiện), kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
50Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
52Gia công hoa sắt cửa sắt vuông (12*12)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,032m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4149100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0202m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4805100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0607tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3478tấn
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,174m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,174m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2474m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4883100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1392tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2842tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3555tấn
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,832m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,392m2
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6574m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7657100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6967tấn
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,57m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,57m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,416m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,416m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0328m3
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0159tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079tấn
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8m2
81Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4625tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4625tấn
83Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0274tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0274tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,11441m2
87Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2*10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
88Cáp trục CU/PVC/PVC 2*6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
89Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*4 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
90Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
91Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2*1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
92Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
94Tủ điện 200x300*150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
96Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 0.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
97Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
99Lắp đặt mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
100Lắp đặt mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
102Mặt auotmátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
103Mặt viền đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
104Đế nhựa âm tường ( công tắc, ổ cắm )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bảng
105Đế nhựa âm tường ( automat)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
106Lắp đặt hộp nối 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
107Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
108Đinh vít M3*30 + nở 04Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
109Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
111Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
113Lắp đặt chếch nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm +D40*20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR D20*20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt van nhựa D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt măng sông D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
120Lắp đặt măng sông D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Lắp đặt măng sông ren trong D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Băng keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cuộn
123Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
124Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa UPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
126Lắp đặt cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Lắp đặt chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Lắp đặt tê PVC D90*34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10tuýp
131Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt gương soi + kệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
136Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
137Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332tấn
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m2
143Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4371m3
144Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8593m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8593m2
146Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7281m2
147Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7281m2
148Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7281m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376m3
150Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0236tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184100m2
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2667m3
154Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,268m2
155Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249tấn
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0161m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088m3
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,40621m3
160Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2604m3
161Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1458m3
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147100m3
163Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9045m3
164Gia công cột bằng thép hình (Thép chân cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0998tấn
165Lắp dựng chân cột thép vào móng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cột
166Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Tận dụng kèo cũ lắp lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249tấn
167Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ lợp lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3027100m2
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,698m2
169Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,698m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn lại khung cột kèo nhà xe cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,08971m2
G HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC YÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.180,2369m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt784,609m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.545,3582m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt419,4877m2
H HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ THỔ BÌNH
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8403m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0764100m2
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6195m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,774m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7347m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,4264m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,448m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,936m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,44m
11Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,1472m2
12Tháo dỡ nhà vệ sinh cũ, đoạn rào cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Công
13Bốc xúc, vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuyến
I HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ XUÂN LẬP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,563m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,035m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,46m2
4Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khoá)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,872m2
5Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mm ( đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,588m2
6Khoá cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1547m3
8Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.608277E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 tấn Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt3
4 Máy hàn 23kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->